- Số ký hiệu
- 31/2015/QĐ-UBND
- Loại văn bản
- Quyết định
- Ngày ban hành
- 09/11/2015
- Cơ quan ban hành
- Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre
Tóm tắt
QUYẾT ĐỊNH Ban hành Bảng giá các loại cây trồng để bồi thường khi nhà nước thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất trên địa bàn tỉnh Bến Tre --- UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH BẾN TRE QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Ban hành Bảng giá các loại cây trồng để bồi thường khi nhà nước thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất trên địa bàn tỉnh Bến Tre. Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký. Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố Bến Tre; thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH Cao Văn Trọng UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH BẾN TRE CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc BẢNG GIÁ CÁC LOẠI CÂY TRỒNG (Ban hành kèm theo Quyết định số 31/2015/QĐ-UBND Ngày 09 tháng 11 năm 2015 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Bến Tre) --- ĐVT: Nghìn đồng STT Loại cây ĐVT Ghi chú Đơn giá 1 Dừa các loại (mật độ không quá 200 cây/ha) Loại 1 Cây Từ 6 năm tuổi trở lên, có trái ổn định 1500 Loại 2 Cây Từ 4 năm đến dưới 6 năm, đã cho trái 1000 Loại 3 Cây Từ 1 năm đến dưới 4 năm 500 Mới trồng Cây Dưới 1 năm 60 2 Sầu riêng (mật độ không quá 200 cây/ha) Loại 1 Cây Từ 6 năm tuổi trở lên, có trái ổn định 2000 Loại 2 Cây Từ 3 năm đến dưới 6 năm 1600 Loại 3 Cây Từ 1 năm đến dưới 3 năm 600 Mới trồng Cây Dưới 1 năm 70 3 Măng cụt (mật độ không quá 200 cây/ha) Loại 1 Cây Từ 20 năm tuổi trở lên, có trái ổn định 4000 Loại 2 Cây Từ 13 năm đến dưới 20 năm 3000 Loại 3 Cây Từ 8 năm đến dưới 13 năm 2000 Loại 4 Cây Từ 4 năm đến dưới 8 năm 1500 Loại 5 Cây Từ 1 năm đến dưới 4 năm 400 Mới trồng Cây Dưới 1 năm có từ 2 thập trở lên 70 4 Bòn bon (mật độ không quá 200 cây/ha) Loại 1 Cây Từ 10 năm tuổi trở lên, có trái ổn định 1000 Loại 2 Cây Từ 5 năm đến dưới 10 năm 500 Loại 3 Cây Từ 2 năm đến dưới 5 năm 200 Mới trồng Cây Dưới 2 năm 60 5 Xoài (mật độ không quá 280 cây/ha) Loại 1 Cây Từ 6 năm tuổi trở lên, có trái ổn định 800 Loại 2 Cây Từ 3 năm đến dưới 6 năm 600 Loại 3 Cây Từ 1 năm đến dưới 3 năm 300 Loại 4 Cây Từ 1 năm đến dưới 2 năm 150 Mới trồng Cây Dưới 1 năm 60 6 Chôm chôm (mật độ không quá 240 cây/ha) Loại 1 Cây Từ 6 năm tuổi trở lên, có trái ổn định 1500 Loại 2 Cây Từ 3 năm đến dưới 6 năm 1000 Loại 3 Cây Từ 1 năm đến dưới 3 năm 500 Mới trồng Cây Dưới 1 năm, không tính loại trồng hột 50 7 Sabôchê (mật độ không quá 240 cây/ha) Loại 1 Cây Từ 5 năm tuổi trở lên, có trái ổn định 500 Loại 2 Cây Từ 3 năm đến dưới 5 năm 300 Loại 3 Cây Từ 1 năm đến dưới 3 năm 150 Mới trồng Cây Dưới 1 năm 40 8 Nhãn (mật độ không quá 400 cây/ha) Loại 1
Đăng nhập để đọc toàn văn 3 Điều
Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.
Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 96821 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.
Lawgical MCP
Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn
Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 31/2015/QĐ-UBND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.
https://legal.lawgical.vn/mcpVăn bản được dẫn chiếu
Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.