- Số ký hiệu
- 31/2015/QĐ-UBND
- Loại văn bản
- Quyết định
- Ngày ban hành
- 2015-09-11
- Cơ quan ban hành
- UBND Tỉnh Cao Bằng
Tóm tắt
QUYẾT ĐỊNH Ban hành Quy chế quản lý hoạt động và cung cấp thông tin trên Cổng thông tin điện tử tỉnh Cao Bằng ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CAO BẰNG Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Báo chí số 12/1999/QH10, ngày 12 tháng 6 năm 1999; QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý hoạt động và cung cấp thông tin trên Cổng thông tin điện tử tỉnh Cao Bằng. Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký ban hành và thay thế Quyết định số 01/2014/QĐ-UBND ngày 22 tháng 01 năm 2014 của UBND tỉnh, ban hành Quy chế quản lý hoạt động và cung cấp thông tin trên Cổng thông tin điện tử tỉnh Cao Bằng. Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, thủ trưởng các sở, ban, ngành, đoàn thể, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố, các thành viên Ban Biên tập Cổng thông tin điện tử tỉnh và các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./ Nơi nhận: - Như Điều 3 (đề thi hành): - Cục Kiểm tra văn bản (BTP): - Thường trực Tỉnh ủy: - Thường trực HĐND tỉnh; - CT, các PCT UBND tỉnh; - Các thành viên BCD CNTT tỉnh; - VP: các PCVP, các CV, TTTT; - Lưu: VT, VX. TM. UY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH (Đã ký) Hoàng Xuân Ánh ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CAO BẰNG CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc QUY CHẾ Quản lý hoạt động và cung cấp thông tin trên Cổng thông tin điện tử tỉnh Cao Bằng (Ban hành kèm theo Quyết định số: 31/2015/QĐ-UBND ngày 11 tháng 9 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng) Chương I QUY ĐỊNH CHUNG Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Quy chế này quy định việc quản lý hoạt động và cung cấp thông tin trên Cổng thông tin điện tử tỉnh Cao Bằng (sau đây viết tắt là: Cổng), bao gồm: Quản lý và cung cấp thông tin, cung cấp các dịch vụ hành chính Cổng, Cổng tác biên tập và cập nhật thông tin; 2. Quy chế này áp dụng đối với các sở, ban, ngành; Ủy ban nhân dân (UBND) các huyện, thành phố (sau đây gọi chung là Ủy ban nhân dân cấp huyện); các cơ quan thông tin, báo chí, các tổ chức đoàn thể, đơn vị sự nghiệp, doanh nghiệp, các cá nhân tự nguyện tham gia cung cấp, khai thác và sử dụng dịch vụ trên Cổng. Điều 2. Giải thích từ ngữ Trong quy định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1.
Đăng nhập để đọc toàn văn 25 Điều
Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.
Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 83053 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.
Lawgical MCP
Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn
Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 31/2015/QĐ-UBND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.
https://legal.lawgical.vn/mcpVăn bản được dẫn chiếu
Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.
- 12/1999/QH10Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Báo chíHết hiệu lực toàn bộ
- 64/2007/NĐ-CPNghị định Ứng dụng công nghệ thông tin trong hoạt động của cơ quan nhà nướcHết hiệu lực một phần
- 43/2011/NĐ-CPNghị định Quy định về việc cung cấp thông tin và dịch vụ công trực tuyến trên trang thông tin điện tử hoặc cổng thông tin điện tử của cơ quan nhà nướcHết hiệu lực toàn bộ
- 72/2013/NĐ-CPNghị định Quản lý, cung cấp, sử dụng dịch vụ internet và thông tin trên mạngHết hiệu lực toàn bộ
- 26/2009/TT-BTTTTThông tư Quy định về việc cung cấp thông tin và đảm bảo khả năng truy cập thuận tiện đối với trang thông tin điện tử của cơ quan nhà nướcHết hiệu lực toàn bộ
- 09/2014/TT-BTTTTThông tư Quy định chi tiết về hoạt động quản lý, cung cấp, sử dụng thông tin trên trang thông tin điện tử và mạng xã hộiHết hiệu lực toàn bộ