← Tra cứu văn bảnQuyết định

Về việc phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất và Kế hoạch sử dụng đất đến năm 2010 của thị trấn Hương Sơn, huyện Phú Bình

31/2006/QĐ-UBND

Số ký hiệu
31/2006/QĐ-UBND
Loại văn bản
Quyết định
Ngày ban hành
10/01/2006
Cơ quan ban hành
Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên
Còn hiệu lực

Tóm tắt

QUYẾT ĐỊNH Về việc phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất và Kế hoạch sử dụng đất đến năm 2010 của thị trấn Hương Sơn, huyện Phú Bình. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH THÁI NGUYÊN đề nghị của Sở Tài nguyên và môi trường tại tờ Trình số 2086/TTr-STNMT ngày 27/12/2005. QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Phê duyệt quy hoạch- kế hoạch sử dụng đất đến năm 2010 của thị trấn Hương Sơn, huyện Phú Bình với các nội dung chủ yếu như sau: 1. Các chỉ tiêu quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010. 1.1. Diện tích, cơ cấu các loại đất: Thứ tự Chỉ tiêu Mã Hiện trạng năm.2005 Quy hoạch năm.2008 Quy hoạch năm.2010 Diện tích (ha) Cơ cấu (%) Diện tích (ha) Cơ cấu (%) Diện tích (ha) Cơ cấu% (1) tổng diện tích đất tự nhiên 978.49 100.00 978.49 100.00 978.49 100.00 1 Đất nông nghiệp NNP 817.31 83.53 802.27 81.99 788.08 80.54 1.1 Đất sản xuất nông nghiệp SXN 671.45 68.62 672.66 68.74 668.68 68.34 1.1.1 Đất trồng cây hàng năm CHN 473.15 48.36 462.22 47.24 449.05 45.89 1.1.1.1 Đât trồng lúa LUA 418.57 42.76 409.62 41.86 396.96 40.57 1.1.1.1.1 Đất chuyên trồng lúa nước LUC 291.23 29.76 289.92 29.63 280.70 28.69 1.1.1.1.2 Đất trồng lúa nước còn lại LUK 127.34 13.01 119.70 12.23 116.26 11.88 1.1.1.1.3 Đất trồng lúa nương LUN 1.1.1.2 Đất trồng cây hàng năm còn lại HNC 54.58 5.58 52.60 5.38 52.09 5.31 1.1.2 Đất trồng cây lâu năm CLN 198.30 20.27 210.44 21.51 219.63 22.45 1..2 Đất lâm nghiệp LPN 119.71 12.23 104.08 10.64 93.88 9.59 1.2.1 Đất rừng sản xuất RSX 119.71 12.23 104.08 10.64 93.88 9.59 1.2.1.1 Đất có rừng tự nhiên sản xuất RSN 1.2.1.2 Đất có rừng trồng sản xuất RST 1.2.1.3 Đất khoanh nuôi phục hồi rừng sản xuất RSK 1.2.1.4 Đất trồng rừng sản xuất RSG 119.71 12.23 104.08 10.64 93.88 9.59 1.2.2 Đất rừng phòng hộ RPH 1.2.2.1 Đất có rừng tự nhiên phòng hộ RPN 1.2.2.2 Đất có rừng trồng phòng hộ RPT 1.2.2.3 Đất khoanh nuôi phục hồi rừng phòng hộ RPK 1.2.2.4 Đất trồng rừng phòng hộ RPG 1.2.3 Đất rừng đặc dụng RDD 1.2.3.1 Đất có rừng tự nhiên đặc dụng RDN 1.2.3.2 Đất có rừng trồng đặc dụng RDT 1.2.3.3 Đất khoanh nuôi phục hồi rừng đặc dụng RDK 1.2.3.4 Đất trồng rừng đặc dụng RDG 1.3 Đất nuôi trồng thuỷ sản NTS 26.15 2.00 25.53 2.61 25.52 2.61 1.4 Đất làm muối LMU 1.5 Đất nông nghiệp khác NKH 2 đất phi nông nghiệp NKN 161.18 16.47 166.73 17.04 190.41 19.46 2.1 Đất ở OTC 51.93 5.31 62.47 6.38 63.71 6.51 2.1.1 Đất ở tại nông thôn ONT 2.1.2 Đất ở tại đô thị ODT 51.93 5.31 62.47 6.38 63.71 6.51 2.2 Đất chuyên dùng CDG 101.24 10.35 104.26 10.66 117.37 12.00 2.2.1 Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp CTS 2.85 0.29 2.85 0.29 2.85 0.29 2.2.2 Đất quốc phòng, an ninh CQA 2.35 0.24 2.35 0.24 2.35 0.24 2.2.3 Đất sản xuất, kinh doanh

Đăng nhập để đọc toàn văn 2 Điều

Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.

Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 119376 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.

Lawgical MCP

Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn

Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 31/2006/QĐ-UBND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.

Cài đặt miễn phí →https://legal.lawgical.vn/mcp

Văn bản được dẫn chiếu

Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.