← Tra cứu văn bảnQuyết định

Quyết định số 306TC/QÐ/TCCB Về việc chuyển xếp lương công chức, viên chức thuộc Tổng cục Ðầu tư phát triển

306TC/QÐ/TCCB

Số ký hiệu
306TC/QÐ/TCCB
Loại văn bản
Quyết định
Ngày ban hành
1995-04-14
Cơ quan ban hành
Bộ Tài chính
Còn hiệu lực

Tóm tắt

QUYẾT ĐỊNH VỀ VIỆC CHUYỂN XẾP LƯƠNG CÔNG CHỨC, VIÊN CHỨC THUỘC TỔNG CỤC ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH - - - - - QUYẾT ĐỊNH Điều 1: - Chuyển xếp lương cho 29 công chức, viên chức thuộc Cục Đầu tư phát triển Hải Phòng (danh sách đính kèm). Thời gian hưởng lương mới kể từ ngày 01/01/1995. Điều 2: - Các đồng chí Vụ trưởng Vụ Tổ chức cán bộ và đào tạo, Vụ trưởng Vụ Tài vụ- Quản trị, Chánh Văn phòng Bộ, Tổng cục trưởng Tổng cục Đầu tư phát triển và những Công chức, Viên chức có tên tại điều 1 chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./. Nơi nhận: - Ban TCCBCP - Tổng cục ĐTPT - Vụ TVQT - Cá nhân (trích sao) - Lưu VP, TCCB, HCSN (trích sao) K/T BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH Thứ trưởng Lê Thị Băng Tâm DANH SÁCH CHUYỂN NGẠCH BẬC LƯƠNG CỦA VIÊN CHỨC KHU VỰC DOANH NGHIỆP CHUYỂN SANG CỤC ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN HẢI PHÒNG (Kèm theo Quyết định số 306 TC/QĐ/TCCB ngày 14 tháng 04 năm 1995 của Bộ trưởng Bộ Tài chính ) Số TT Họ và tên Chức danh chuyên môn nghiệp vụ hoặc chức vụ Lãnh đạo đang đảm nhiệm Mức lương theoNĐ 235/HĐBT Lương đã xếp theo NĐ26/CP Lương chuyển xếp lại theo NĐ25/CP Ghi chú Chức danh Hệ số mức lương Mã số ngạchHệ số mức lương 1 2 3 4 5 6 789 1 Phạm Thị Tâm Trưởng phòng KT 420 KTV cấp I 3,23 01. 0033,31 2 Vũ Thị Leo Chuyên viên 310 KTV cấp I 2,02 01.0032,10 3 Bùi Kim Hiển TP Tín dụng 438 KTV cấp II 3,26 01.0023,35 4 Trần Trọng Đồng PP Tín dụng 333 KTV cấp I 2,50 01.0032,58 5 Nguyễn Quang Tự TP Tổng hợp 438 KTV cấp II 3,26 01.0023,35 6 Nguyễn Thị Thương PP Cấp phát 420 KTV cấp I 3,23 01.0033,31 7 Trần Hữu Biên PP HC-TC 425 KTV cấp II 3,26 01.0023,35 8 Phạm Thị E Cán sự 359 NVCM-NV 2,55 01.0042,55 9 Nguuyễn Thị Ngọc Sương Chuyên viên 359 KTV cấp I 2,74 01.0032,82 10 Trần Thị Lều Chuyên viên 359 KTV cấp I 2,50 01.0032,58 11 Đỗ Thị Hằng Chuyên viên 333 KTV cấp I 2,26 01.0032,34 12 Bùi Huyền Thư Chuyên viên 333 KTV cấp I 2,26 01.0032,34 13 Lưu Kim Dung Chuyên viên 333 KTV cấp I 2,50 01.0032,58 14 Lã Thị Niềm Cán sự 310 NVCM-NV 2,30 01.0042,30 15 Vương Thuý Hằng Chuyên viên 310 KTV cấp I 2,26 01.0032,34 16 Nguyễn Thanh Phượng Chuyên viên 333 KTV cấp I 2,26 01.0032,34 17 Phạm Thị Thuỷ Cán sự 310 NVCM-NV 2,18 01.0042,18 18 Nguyễn Thị Hà Cán sự 310 NVCM-NV 2,18 01.0042,18 19 Bùi ánh Tuyết Cán sự 310 NVCM-NV 2,06 01.0042,06 20 Nguyễn Thị Hồng Liên Cán sự 243,2 NVCM-NV 1,46 01.0041,46 21 Trương Đặng Hiền CVC phòng TH 463 KTV cấp II 3,82 01.0023,91 22 Phạm Thị Mai Chuyên viên 390 KTV cấp I 2,98 01.0033,06 23 Nguyễn Văn Nhàn Chuyên viên 333 KTV cấp I 2,50 01.0032,58 24 Nguyễn Thạch Cán sự 310 NVCM-NV 2,06 01.0042,06 25 Phí Thị Đăng Cán sự 310 NVCM-NV 2,30 01.0042,30 26

Đăng nhập để đọc toàn văn 2 Điều

Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.

Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 107592 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.

Lawgical MCP

Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn

Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 306TC/QÐ/TCCB và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.

Cài đặt miễn phí →https://legal.lawgical.vn/mcp

Văn bản liên quan

Quyết định khác do Bộ Tài chính ban hành.