- Số ký hiệu
- 3035/1998/QĐ.UB.TC
- Loại văn bản
- Quyết định
- Ngày ban hành
- 21/11/1998
- Cơ quan ban hành
- Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang
Tóm tắt
QUYẾT ĐỊNHV/v ban hành Bản quy định về chế độ sinh hoạt phíđối với cán bộ xã, phường, thị trấn thuộc tỉnh An Giang. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH AN GIANG QUYẾT ĐỊNH Điều 1:- Ban hành kèm theo quyết định này Bản quy định về chế độ sinh hoạt phí đối với cán bộ xã, phường, thị trấn thuộc tỉnh An Giang. Điều 2:- Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế quyết định số 981/QĐ.UB.TC ngày 27/11/1995 của Ủy ban Nhân dân tỉnh An Giang. Điều 3:- Chánh Văn phòng Ủy ban Nhân dân tỉnh, Trưởng Ban Tổ chức chính quyền tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính - Vật giá, Giám đốc Bảo hiểm xã hội tỉnh, Giám đốc Sở, Thủ trưởng các cơ quan, Ban ngành có liên quan, Chủ tịch Ủy ban Nhân dân huyện, thị xã, xã, phường, thị trấn chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./. Nơi nhận: - TT TU, TT HĐND tỉnh (b/cáo). - Ban TC TU, UBMTTQ tỉnh, - HĐND huyện, thị xã - Như điều 3. - Lưu. ỦY BAN NHÂN DÂN CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM TỈNH AN GIANG Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Long Xuyên, ngày 18 tháng 11 năm 1998 BẢN QUY ĐỊNHVề chế độ sinh hoạt phí đối với cán bộ xã, phường, thị trấn.(Ban hành kèm theo Quyết định số 3035/1998/QĐ.UB.TC ngày 18/11/1998 của Ủy ban Nhân dân tỉnh An Giang) Thi hành Nghị định 09/1998/NĐ-CP ngày 23/01/1998 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung Nghị định số 50/CP ngày 26/7/1995 của Chính phủ về chế độ đối với cán bộ xã, phường, thị trấn; Thông tư 99/1998/TT-LT TCCP-BTC-BLĐTB và XH ngày 19/5/1998 của Liên tịch Ban Tổ chức – cán bộ Chính phủ, Bộ Tài chính và Bộ Lao động thương binh – xã hội hướng dẫn thi hành Nghị định 09/1998/NĐ-CP của Chính phủ; và Nghị định 174/CP ngày 29/9/1994 của Chính phủ về quy định số lượng thành viên UBND và số Phó Chủ tịch UBND các cấp. Xét tình hình thực tế của địa phương, Ủy ban Nhân dân Tỉnh An Giang quy định cụ thể về số lượng cán bộ và chế độ sinh hoạt phí cho cán bộ xã, phường, thị trấn như sau: CHƯƠNG I ĐỊNH MỨC SỐ LƯỢNG CÁN BỘ XÃ, PHƯỜNG, THỊ TRẤN Điều 1:- Số lượng cán bộ làm công tác Đảng, công tác chính quyền, Mặt trận, Đoàn thể (Hội Phụ nữ, Hội Nông dân, Hội Cựu chiến binh, Đoàn thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh) ở xã, phường, thị trấn (gọi chung là xã) trong tỉnh cụ thể như sau: - Xã dưới 10.000 dân = 19 Cán bộ - Xã từ 10.000 dân đến 20.000 dân = 21 Cán bộ. - Xã trên 20.000 dân = 25 Cán bộ.
Đăng nhập để đọc toàn văn 24 Điều
Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.
Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 138367 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.
Lawgical MCP
Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn
Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 3035/1998/QĐ.UB.TC và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.
https://legal.lawgical.vn/mcpVăn bản được dẫn chiếu
Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.