← Tra cứu văn bảnQuyết định

Về việc phê duyệt phương án trợ giá, trợ cước vận chuyển vật tư nông nghiệp phục vụ sản xuất năm 2002 trên địa bàn tỉnh Lào Cai

303/2001/QĐ-UB

Số ký hiệu
303/2001/QĐ-UB
Loại văn bản
Quyết định
Ngày ban hành
20/09/2001
Cơ quan ban hành
Ủy ban nhân dân tỉnh Lào Cai
Hết hiệu lực toàn bộ

Tóm tắt

QUYẾT ĐỊNH CỦA UBND TỈNH LÀO CAI Về việc phê duyệt phương án trợ giá, trợ cước vận chuyển vật tư nông nghiệp phục vụ sản xuất năm 2002 trên địa bàn tỉnh Lào Cai UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH LÀO CAI QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Phê duyệt phương án trợ giá, trợ cước các loại vật tư nông nghiệp phục vụ sản xuất năm 2002 trên địa bàn tỉnh Lào Cai như sau: Tổng kinh phí trợ giá, trợ cước vận chuyển vật tư nông nghiệp năm 2002 là: 5.996.259.000 đồng (Năm tỷ chín trăm chín mươi sáu triệu hai trăm năm chín ngàn đồng). Trong đó: Kinh phí trợ cước, trợ giá là: 5.866.259.000đ. Dự phòng: 130.000.000 1. Trợ cước nhóm mặt hàng phân bón: Tổng kinh phí: 4.401.660.000đ (Bốn tỷ bốn trăm lẻ một triệu sáu trăm sáu mươi ngàn đồng) STT Tên hàng Đơn vị Khối lượng (tấn) Mức trợ cước (Đồng/tấn) Tổng kinh phí (Đồng) 1 Đạm Urêa tấn 4.000 359.400 1.437.600.000 2 Supe lân Lâm thao tấn 4.500 276.000 1.242.000.000 3 NPK Lâm thao tấn 3.600 281.700 1.014.120.000 4 NPK Lào Cai tấn 3.600 158.400 570.240.000 5 Ka li tấn 150 430.800 64.620.000 6 Vi sinh tấn 150 487.200 73.080.000 Tổng cộng tấn 16.000 4.401.660.000 2. Trợ giá nhóm giống kỹ thuật. Kinh phí: 1.464.599.000 (Một tỷ bốn trăm sáu mươi tư triệu năm trăm chín chín ngàn đồng) STT Tên vật tư Khối lượng (tấn) Giá bán lẻ (dự kiến) (1.000đ/tấn) Mức trợ cước, trợ giá (1.000đ/tấn) Kinh phí trợ giá (1.000đ) 1 Thóc lai TQ nhập khẩu 400 413.490 + Khu vực I + II 180 14.000 + Khu vực III 220 12.000 1.879.5 413.490 2 Thóc lai sx lại Lào Cai 80 12.000 928.9 74.312 3 Thóc nội KT 40 102.904 + Khu vực I + II 15 3.000 1.947,6 29.214 + Khu vực III 25 2.000 2.947.6 73.690 4 Ngô LVN5 40 34.240 + Khu vực I + II 20 8.000 + Khu vực III 20 6.000 1.712 34.240 5 Ngô LVN 10 20 166.478 + Khu vực I + II 8 12.000 5.923,9 47.391 + Khu vực III 12 8.000 9.923.9 119.086.6 6 Ngô P11, P60 30 184.781 + Khu vực I + II 10 12.000 3.492,7 34.927 + Khu vực III 20 8.000 7.492.7 149.854 7 Ngô P848 10 84.876 + Khu vực I + II 5 14.000 6.487,6 32.438 + Khu vực III 5 10.000 10.487,6 52.438 8 Đậu tương 70 6.000 3.407.4 238.518 9 Ngô Quần Cải 40 2.000 1.500 60.000 10 Khoai tây 30 3.500 3.500 105.000 3. Hỗ trợ trồng mới cây ăn quả, cây chè và tiêu thụ sản phẩm: Sở Nông nghiệp và PTNT phối hợp với Sở Tài chính – vật giá xây dựng phương án riêng, trình UBND tỉnh phê duyệt bổ sung sau.

Đăng nhập để đọc toàn văn 3 Điều

Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.

Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 28784 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.

Lawgical MCP

Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn

Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 303/2001/QĐ-UB và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.

Cài đặt miễn phí →https://legal.lawgical.vn/mcp

Văn bản liên quan

Quyết định khác do Ủy ban nhân dân tỉnh Lào Cai ban hành.