- Số ký hiệu
- 301 TC/QÐ/TCCB
- Loại văn bản
- Quyết định
- Ngày ban hành
- 1995-04-14
- Cơ quan ban hành
- Bộ Tài chính
Tóm tắt
QUYẾT ĐỊNH CỦA BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH VỀ VIỆC CHUYỂN XẾP LƯƠNG CÔNG CHỨC, VIÊN CHỨC THUỘC TỔNG CỤC ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH - - - - - QUYẾT ĐỊNH Điều 1: - Chuyển xếp lương cho 17 công chức, viên chức thuộc Cục Đầu tư phát triển Quảng Nam - Đà nẵng (theo danh sách đính kèm). Thời gian hưởng lương mới kể từ ngày 01/01/1995. Điều 2: - Các đồng chí Vụ trưởng Vụ Tổ chức cán bộ và đào tạo, Vụ trưởng Vụ Tài vụ- Quản trị, Chánh Văn phòng Bộ, Tổng cục trưởng Tổng cục Đầu tư phát triển và những Công chức, Viên chức có tên tạiđiều 1 chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./. Nơi nhận: - Ban TCCBCP - Tổng cục ĐTPT - Vụ TVQT - Cá nhân (trích sao) - Lưu VP, TCCB, HCSN (trích sao) K/T BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH Thứ trưởng Lê Thị Băng Tâm DANH SÁCH CHUYỂN NGẠCH BẬC LƯƠNG CỦA VIÊN CHỨC KHU VỰC DOANH NGHIỆP CHUYỂN SANG CỤC ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN QUẢNG NAM - ĐÀ NẴNG (Kèm theo Quyết định số 301 TC/QĐ/TCCB ngày 14 tháng 04 năm 1995 của Bộ trưởng Bộ Tài chính ) Số TT Họ và tên Chức danh chuyên môn nghiệp vụ hoặc chức vụ Lãnh đạo đang đảm nhiệm Mức lương theoNĐ 235/HĐBT Lương đã xếp theo NĐ26/CP Lương chuyển xếp lại theo NĐ25/CPGhi chú Chức danh Hệ số mức lương Mã số ngạchHệ số mức lương 1 2 3 4 5 6 789 1 Phạm Thị Khánh Hoà Chuyên viên 333 KTV cấp I 2,26 01. 0032, 34 2 Vũ Thị Huyền Linh Cán Sự 290 Nhân viên CPTD 1,94 01. 0041,94 3 Trần Thị Cúc Chuyên viên 310 KTV cấp I 2,02 01. 0032,10 4 Ngô Thị Thanh Cán Sự NVCM-NV 1,94 01. 0041,94 5 Trần Xuân Trưởng phòng 474 KTV cấp II 3,54 01. 002 3,63 6 Nguyễn Thành Trung Chuyên viên KTV cấp I 85%-1,78 01. 00385%-1,86 7 Trần Duy Thọ Chuyên viên 333 KTV cấp I 2,26 01. 0032,34 8 Ông ích Hoàng Chuyên viên chính 425 KTV cấp I 3,26 01. 0023,35 9 Nguyễn Tấn Viên chức kế toán 310 KTV cấp I 2,02 01. 0032,10 10 Võ Thị Kiều Nga Cán sự 290 NVCM -NV 1,82 01. 0041,82 11 Nguyễn Thế Xuân Chuyên viên 310 KTV cấp I 2.02 01. 0032,10 12 Phan Thị Phi Nga Chuyên viên 290 KTV cấp I 1,78 01. 0031,86 13 Mai Thị Hương Viên chức tín dụng 272 NVCM-NV 1,58 01. 0041,58 14 Nguyễn Thị Quang Viên chức tín dụng 310 NVCM-NV 2,18 01. 0042,18 15 Đinh Anh Tuấn Chuyên viên 310 KTV cấp I 2,02 01. 0032,10 16 Đặng Hoài Sơn Chuyên viên 333 KTV cấp I 2,26 01. 0032,34 17 Đào Thị Huệ Viên chức tổng hợp 290 NVCM-NV 1,82 01. 0041,82 Văn bản liên quan:
Đăng nhập để đọc toàn văn 2 Điều
Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.
Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 109689 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.
Lawgical MCP
Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn
Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 301 TC/QÐ/TCCB và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.
https://legal.lawgical.vn/mcpVăn bản liên quan
Quyết định khác do Bộ Tài chính ban hành.
- 593-TC/KBNNQuyết định Về việc dừng phát hành trái phiếu Kho bạc loại kỳ hạn 3 nămCòn hiệu lực
- 141-TC/KBNNQuyết định Về việc phát hành trái phiếu Kho bạc loại kỳ hạn 1 nămCòn hiệu lực
- 144-TC/TCT/QĐQuyết định Về việc sửa đổi, bổ sung giá tính thuế một số mặt hàng nhập khẩu thuộc diện Nhà nước quản lý giá tính thuếCòn hiệu lực
- 162TC/KBNNQuyết định Về việc dừng phát hành tín phiếu Kho bạc loại kỳ hạn 6 thángCòn hiệu lực
- 1188TC/QĐ/TCTQuyết định Về việc sửa đổi tên và thuế suất của một số nhóm mặt hàng trong Biểu thuế nhập khẩuCòn hiệu lực