- Số ký hiệu
- 30/2023/QĐ-UBND
- Loại văn bản
- Quyết định
- Ngày ban hành
- 14/09/2023
- Cơ quan ban hành
- Ủy ban nhân dân tỉnh Hải Dương
Tóm tắt
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HẢI DƯƠNG Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành, đoàn thể; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã; các tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Phụ lục I: BẢNG GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ ĐỐI VỚI NHÀ (Ban hành kèm theo Quyết định số 30 /2023/QĐ-UBND ngày14 tháng9năm 2023của Ủy ban nhân dân tỉnh Hải Dương) STT Danh mục Đơn vị tính Đơn giá I NHÀ Ở 1 Nhà biệt thự a Nhà kiểu biệt thự từ 2 đến 3 tầng, kết cấu khung chịu lực BTCT; tường bao xây gạch; sàn, mái BTCT đổ tại chỗ không có tầng hầm đ/m2 sàn 9.650.000 b Nhà kiểu biệt thự 1 tầng, kết cấu khung chịu lực BTCT; tường bao xây gạch; sàn, mái BTCT đổ tại chỗ không có tầng hầm đ/m2 sàn 9.370.000 c Nhà kiểu biệt thự từ 4 đến 5 tầng, kết cấu khung chịu lực BTCT; tường bao xây gạch; sàn, mái BTCT đổ tại chỗ không có tầng hầm đ/m2 sàn 9.930.000 d Nhà kiểu biệt thự từ 2 đến 3 tầng, kết cấu khung chịu lực BTCT; tường bao xây gạch; sàn, mái BTCT đổ tại chỗ có 1 tầng hầm đ/m2 sàn 10.390.000 đ Nhà kiểu biệt thự từ 4 đến 5 tầng, kết cấu khung chịu lực BTCT; tường bao xây gạch; sàn, mái BTCT đổ tại chỗ có 1 tầng hầm đ/m2 sàn 10.700.000 2 Nhà kết cấu khung BTCT chịu lực a Nhà từ 2 đến 3 tầng, kết cấu khung chịu lực BTCT; tường bao xây gạch; sàn, mái BTCT đổ tại chỗ không có tầng hầm đ/m2 sàn 7.680.000 b Nhà 1 tầng, kết cấu khung chịu lực BTCT; tường bao xây gạch; sàn, mái BTCT đổ tại chỗ không có tầng hầm đ/m2 sàn 7.460.000 c Nhà từ 4 đến 5 tầng, kết cấu khung chịu lực BTCT; tường bao xây gạch; sàn, mái BTCT đổ tại chỗ không có tầng hầm đ/m2 sàn 7.910.000 d Nhà từ 6 đến 8 tầng, kết cấu khung chịu lực BTCT; tường bao xây gạch; sàn, mái BTCT đổ tại chỗ không có tầng hầm đ/m2 sàn 8.130.000 đ Nhà từ 2 đến 3 tầng, kết cấu khung chịu lực BTCT; tường bao xây gạch; sàn, mái BTCT đổ tại chỗ có 1 tầng hầm đ/m2 sàn 9.490.000 e Nhà từ 4 đến 5 tầng, kết cấu khung chịu lực BTCT; tường bao xây gạch; sàn, mái BTCT đổ tại chỗ có 1 tầng hầm đ/m2 sàn 9.770.000 STT Danh mục Đơn vị tính Đơn giá g Nhà từ 6 đến 8 tầng, kết cấu khung chịu lực BTCT; tường bao xây gạch; sàn, mái BTCT đổ tại chỗ có 1 tầng hầm đ/m2 sàn 10.060.000 3 Nhà kết cấu tường chịu lực a Nhà 1 tầng, căn hộ khép kín, kết cấu tường gạch chịu lực, mái BTCT đổ tại chỗ đ/m2 sàn 5.010.000 b Nhà 2-3 tầng, căn hộ khép kín, kết cấu tường gạch chịu lực, mái BTCT đổ tại chỗ đ/m2 sàn 5.160.000 c Nhà 4-5 tầng, căn hộ khép kín, kết cấu tường gạch chịu lực, mái BTCT đổ tại chỗ đ/m2 sàn 5.310.000 d Nhà 1 tầng, kết cấu tường gạch chịu lực, mái ngói hoặc mái tôn đ/m2 sàn 1.910.000 4 Nhà không sử dụng vào mục đích để ở nhưng có kết cấu tương tự nhà ở:
Đăng nhập để đọc toàn văn 2 Điều
Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.
Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 162274 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.
Lawgical MCP
Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn
Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 30/2023/QĐ-UBND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.
https://legal.lawgical.vn/mcpVăn bản được dẫn chiếu
Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.
- 10/2022/NĐ-CPNghị định Quy định về lệ phí trước bạHết hiệu lực một phần
- 54/2020/QĐ-UBNDQuyết định Về việc triển khai thực hiện Nghị quyết số 12/2020/NQ-HĐND ngày 09/7/2020 của HĐND tỉnh về quy định khu vực thuộc nội thành của thành phố, thị xã, thị trấn, khu dân cư không được phép chăn nuôi; vùng nuôi chim yến trên địa bàn tỉnh Long AnCòn hiệu lực