- Số ký hiệu
- 30/2018/QĐ-UBND
- Loại văn bản
- Quyết định
- Ngày ban hành
- 05/12/2018
- Cơ quan ban hành
- UBND tỉnh Đắk Lắk
Tóm tắt
QUYẾT ĐỊNH Sửa đổi, bổ sung Khoản 3 Điều 1 Quyết định số 34/2017/QĐ-UBND ngày 14 tháng 12 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc Quy định giá nước sạch sinh hoạt trên địa bàn tỉnh ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐẮK LẮK Bộ Xây dựng; Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành Thông tư liên tịch hướng dẫn nguyên tắc, phương pháp xác định và thẩm quyền quyết định giá tiêu thụ nước sạch tại các đô thị, khu công nghiệp và khu vực nông thôn; Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 396/TTr-STC ngày 12 tháng 11 năm 2018. QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Khoản 3 Điều 1 Quyết định số 34/2017/QĐ-UBND ngày 14 tháng 12 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc Quy định giá nước sạch sinh hoạt trên địa bàn tỉnh, cụ thể như sau: “3. Giá nước sạch sinh hoạt do Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh Môi trường nông thôn Đắk Lắk; Tổ quản lý nước xã Cư Kty, huyện Krông Bông; Trạm cấp nước Xã Hòa Tân, huyện Krông Bông; Công ty TNHH Xây dựng và Môi trường Đô thị Đại Lộc, huyện Lắk cung cấp, cụ thể: a) Đối với các đô thị TT Lượng nước sử dụng (m³/hộ/tháng) Ký hiệu Giá bán (đ/m³) 1) Thị trấn Ea Drăng (huyện Ea Hleo), thị trấn Buôn Trấp (huyện Krông Ana): - Mức tiêu thụ 10 m³ đầu tiên SH1 6.800 - Từ trên 10 m³ đến 20 m³ SH2 8.400 - Từ trên 20 m³ đến 30 m³ SH3 10.200 - Từ trên 30 m³ SH4 12.600 2) Thị trấn Krông Kmar (huyện Krông Bông), thị trấn Liên Sơn (huyện Lắk): - Mức tiêu thụ 10 m³ đầu tiên SH1 6.100 - Từ trên 10 m³ đến 20 m³ SH2 7.500 - Từ trên 20 m³ đến 30 m³ SH3 9.000 - Từ trên 30 m³ SH4 11.300 b) Đối với khu vực nông thôn tại các xã còn lại của các huyện: Ea Súp, Buôn Đôn, Cư Mgar, Ea Kar, Krông Pắc, Krông Ana, Krông Năng, Krông Bông, Lắk (trừ các xã do Công ty TNHH MTV Cấp nước và Đầu tư xây dựng Đắk Lắk cung cấp nước) và xã Ea Drông (thị xã Buôn Hồ) TT Lượng nước sử dụng (m³/hộ/tháng) Ký hiệu Giá bán (đ/m³) - Mức tiêu thụ 10 m³ đầu tiên SH1 5.400 - Từ trên 10 m³ đến 20 m³ SH2 6.900 - Từ trên 20 m³ đến 30m³ SH3 8.300 - Từ trên 30 m³ SH4 10.400 Điều 2. Tổ chức thực hiện a) Giao Sở Tài chính chủ trì, phối hợp các Sở, Ban, ngành có liên quan tổ chức thực hiện, theo dõi kiểm tra việc thực hiện Quyết định này, định kỳ hàng năm báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh. b) Giao Sở Y tế có trách nhiệm hướng dẫn, thanh tra, kiểm tra việc thực hiện quy định của pháp luật hiện hành về chất lượng nước sạch sinh hoạt đối với các đơn vị cấp nước.
Đăng nhập để đọc toàn văn 3 Điều
Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.
Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 132820 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.
Lawgical MCP
Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn
Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 30/2018/QĐ-UBND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.
https://legal.lawgical.vn/mcpVăn bản được dẫn chiếu
Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.
- 34/2017/QĐ-UBNDQuyết định Ban hành Quy định về tiêu chí và cách thức xét duyệt hồ sơ đề nghị thành lập Văn phòng công chứng trên địa bàn tỉnh An GiangHết hiệu lực toàn bộ
- 177/2013/NĐ-CPNghị định Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật GiáHết hiệu lực toàn bộ
- 88/2012/TT-BTCThông tư Về việc ban hành khung giá tiêu thụ nước sạch sinh hoạtHết hiệu lực toàn bộ