← Tra cứu văn bảnQuyết định

Quyết định số 30/2017/QĐ-UBND Quy định giá tối đa đối với dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Cà Mau

30/2017/QĐ-UBND

Số ký hiệu
30/2017/QĐ-UBND
Loại văn bản
Quyết định
Ngày ban hành
2017-12-20
Cơ quan ban hành
UBND Tỉnh Cà Mau
Còn hiệu lực

Tóm tắt

QUYẾT ĐỊNH Quy định giá tối đa đối với dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Cà Mau ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CÀ MAU Nghị định số 149/2016/NĐ-CP ngày 11 tháng 11 năm 2016 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật giá; QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này quy định giá tối đa đối với dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Cà Mau. Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Đối tượng trả tiền dịch vụ Các tổ chức, cá nhân, hộ gia đình; cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ; cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp; doanh nghiệp trên địa bàn tỉnh Cà Mau có sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt. 2. Đơn vị tổ chức thu tiền dịch vụ Doanh nghiệp nhà nước được cơ quan có thẩm quyền cấp phép hoạt động dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải trên địa bàn tỉnh Cà Mau; Ủy ban nhân dân các huyện và thành phố Cà Mau. Điều 3. Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt STT Đối tượng sử dụng dịch vụ Đơn vị tính Giá tối đa (đã có VAT) Thành phố Cà Mau Các huyện còn lại I Hộ sinh hoạt gia đình Hộ gia đình Đồng/tháng 28.000 19.000 II Hộ kinh doanh, dịch vụ quy mô nhỏ 1 Các hộ kinh doanh cá thể theo quy mô hộ gia đình, kiot các loại Đồng/tháng 34.000 30.000 2 - Kinh doanh giải khát - Nhà nghỉ dưới 05 phòng Đồng/tháng 53.000 47.000 III Cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp, cơ sở kinh doanh, dịch vụ 1 - Kinh doanh ăn uống - Nhà nghỉ từ 05 - 10 phòng - Dịch vụ y tế tư nhân - Trụ sở, chi nhánh, phòng giao dịch của các ngân hàng, doanh nghiệp, cửa hàng, đại lý bán hàng, bán lẻ - Trường học dưới 20 phòng học - Trường mẫu giáo, mầm non, nhà trẻ, trạm y tế - Cơ sở thờ tự - Đơn vị lực lượng vũ trang - Trụ sở cấp xã, phường, thị trấn Đồng/tháng 60.000 48.000 2 - Trường học trên 20 phòng học - Trường đại học, cao đẳng, trung cấp chuyên nghiệp, cơ sở dạy nghề - Cơ quan cấp tỉnh, cấp huyện và thành phố; chi nhánh cơ quan Trung ương Đồng/tháng 65.000 53.000 3 - Nhà nghỉ trên 10 phòng - Phòng khám đa khoa Đồng/tháng 70.000 58.000 IV Các đối tượng có khối lượng rác lớn thực hiện theo khối lượng thực tế 1 Chợ, bệnh viện, trung tâm y tế, nhà hàng, khách sạn, cơ sở sản xuất của doanh nghiệp, bến tàu, bến xe, công viên, trung tâm thương mại, siêu thị, hội chợ Đồng/m3 145.000 110.000 2 - Các đối tượng có phát sinh rác đột xuất - Các đối tượng thuộc nhóm II và III nhưng có khối lượng vượt gấp đôi mức lớn nhất 0,48m3/tháng Đồng/m3 145.000 110.000 Điều 4.

Đăng nhập để đọc toàn văn 6 Điều

Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.

Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 126701 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.

Lawgical MCP

Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn

Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 30/2017/QĐ-UBND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.

Cài đặt miễn phí →https://legal.lawgical.vn/mcp

Văn bản được dẫn chiếu

Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.