← Tra cứu văn bảnQuyết định

Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên

30/2017/QĐ-UBND

Số ký hiệu
30/2017/QĐ-UBND
Loại văn bản
Quyết định
Ngày ban hành
09/10/2017
Cơ quan ban hành
Ủy ban nhân dân tỉnh Nam Định
Hết hiệu lực toàn bộ

Tóm tắt

QUYẾT ĐỊNH Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Nam Định ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NAM ĐỊNH Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Nam Định”. Thuế suất và các quy định liên quan đến việc thu thuế tài nguyên thực hiện theo đúng quy định của pháp luật hiện hành. Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 20/10/2017 và thay thế Quyết định số 21/2014/QĐ-UBND ngày 03/10/2014 của UBND tỉnh về việc quy định giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Nam Định. Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Thủ trưởng các cơ quan: Sở Tài chính, Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Xây dựng, Sở Giao thông vận tải, Cục Thuế tỉnh, Kho bạc Nhà nước tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. BẢNG GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NAM ĐỊNH (Ban hành kèm theo Quyết định số: 30 /2017/QĐ-UBND ngày 09/10/2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Nam Định) Mã Tên nhóm, loại tài nguyên / Sản phẩm tài nguyên Đơn vị tính Giá tính thuế tài nguyên (chưa bao gồm thuế VAT) I Khoáng sản kim loại 1 Quặng Titan sa khoáng chưa qua tuyển tách Đồng/Tấn 1.000.000 II Khoáng sản không kim loại 1 Đá làm vật liệu xây dựng thông thường 1.2 Đá sau nổ mìn, đá xô bồ (khoáng sản khai thác) Đồng/m3 80.000 1.3 Đá hộc và đá base Đồng/m3 110.000 1.4 Đá cấp phối Đồng/m3 140.000 1.5 Đá dăm các loại Đồng/m3 180.000 2 Cát 2.1 Cát san lấp (bao gồm cả cát nhiễm mặn) Đồng/m3 80.000 2.2 Cát đen dùng trong xây dựng Đồng/m3 90.000 2.3 Cát nuôi trồng thủy sản Đồng/m3 40.000 3 Đất làm gạch (sét làm gạch, ngói) Đồng/m3 120.000 III Hải sản tự nhiên 1 Tôm 1.1 Tôm hùm Đồng/kg 620.000 1.2 Tôm khác Đồng/kg 150.000 2 Cua Đồng/kg 200.000 3 Cá 3.1 Cá loại 1, 2, 3 Đồng/kg 42.000 3.2 Cá loại khác Đồng/kg 30.000 4 Các loại hải sản khác Đồng/kg 20.000 IV Nước thiên nhiên 1 Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên đóng chai, đóng hộp 1.1 Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên dùng để đóng chai, đóng hộp chất lượng trung bình (so với tiêu chuẩn đóng chai phải lọc bỏ một số hợp chất để hợp quy với Bộ Y tế) Đồng/m3 400.000 1.2 Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên dùng để đóng chai, đóng hộp chất lượng cao (lọc, khử vi khuẩn, vi sinh, không phải lọc một số hợp chất vô cơ) Đồng/m3 450.000 1.3 Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên đóng chai, đóng hộp Đồng/m3 1.100.000 1.4 Nước khoáng thiên nhiên dùng để ngâm, tắm, trị bệnh, dịch vụ du lịch...

Đăng nhập để đọc toàn văn 3 Điều

Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.

Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 125937 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.

Lawgical MCP

Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn

Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 30/2017/QĐ-UBND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.

Cài đặt miễn phí →https://legal.lawgical.vn/mcp

Văn bản được dẫn chiếu

Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.