- Số ký hiệu
- 30/2016/QĐ-UBND
- Loại văn bản
- Quyết định
- Ngày ban hành
- 01/07/2016
- Cơ quan ban hành
- UBND tỉnh Bình Phước
Tóm tắt
QUYẾT ĐỊNH Ban hành quy chế đảm bảo an toàn thông tin trong hoạt động ứng dụng công nghệ thông tin trên địa bàn tỉnh Bình Phước ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH Thực hiện Quyết định số 63/QĐ-TTg ngày 13/01/2010 của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt Quy hoạch phát triển an toàn thông tin số quốc gia đến năm 2020; QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế đảm bảo an toàn thông tin trong hoạt động ứng dụng công nghệ thông tin trên địa bàn tỉnh Bình Phước. Điều 2. Các ông (bà): Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã; Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký./. QUY CHẾ đảm bảo an toàn thông tin trong hoạt động ứng dụng công nghệ thông tin trên địa bàn tỉnh Bình Phước (Ban hành kèm theo Quyết định số 30/2016/QĐ-UBND ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh) Chương I QUY ĐỊNH CHUNG Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy chế này quy định về công tác đảm bảo an toàn thông tin trong hoạt động ứng dụng CNTT trong cơ quan Nhà nước, cơ quan đoàn thể, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị xã hội, các doanh nghiệp nhà nước, doanh nghiệp viễn thông, công nghệ thông tin (CNTT) trên địa bàn tỉnh Bình Phước. Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Quy chế này áp dụng đối với các cơ quan, đơn vị trên địa bàn tỉnh, bao gồm: a) Ủy ban nhân dân tỉnh và các cơ quan chuyên môn trực thuộc; các cơ quan thuộc ngành dọc trên địa bàn tỉnh. b) Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã và các phòng, ban chuyên môn trực thuộc; c) Tổ chức chính trị, tổ chức chính trị xã hội, cơ quan đoàn thể; d) Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn; e) Các đơn vị sự nghiệp công lập; các doanh nghiệp nhà nước trên địa bàn tỉnh; các tổ chức, đoàn thể; các doanh nghiệp viễn thông, CNTT. f) Các tổ chức, cá nhân có liên quan khi tham gia sử dụng hệ thống thông tin của cơ quan nhà nước để giao tiếp, cung cấp và trao đổi thông tin số với cơ quan nhà nước. 2. Cán bộ, công chức, viên chức và người lao động đang làm việc tại các đơn vị quy định tại khoản 1 Điều này. Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Quy định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
Đăng nhập để đọc toàn văn 20 Điều
Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.
Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 114949 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.
Lawgical MCP
Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn
Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 30/2016/QĐ-UBND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.
https://legal.lawgical.vn/mcpVăn bản được dẫn chiếu
Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.
- 64/2007/NĐ-CPNghị định Ứng dụng công nghệ thông tin trong hoạt động của cơ quan nhà nướcHết hiệu lực một phần
- 90/2008/NĐ-CPNghị định Về chống thư rácHết hiệu lực toàn bộ
- 77/2012/NĐ-CPNghị định Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 90/2008/NĐ-CP ngày 13 tháng 8 năm 2008 của Chính phủ về chống thư rácHết hiệu lực toàn bộ
- 72/2013/NĐ-CPNghị định Quản lý, cung cấp, sử dụng dịch vụ internet và thông tin trên mạngHết hiệu lực toàn bộ
- 23/2011/TT-BTTTTThông tư Quy định về việc quản lý, vận hành, sử dụng và bảo đảm an toàn thông tin trên mạng truyền số liệu chuyên dùng của các cơ quan Đảng, Nhà nướcHết hiệu lực toàn bộ
- 27/2011/TT-BTTTTThông tư Quy định về điều phối các hoạt động ứng cứu sự cố mạng internet Việt NamHết hiệu lực toàn bộ