← Tra cứu văn bảnQuyết định

Về việc sửa đổi mức thu phí vệ sinh rác thải trên địa bàn

30/2015/QĐ-UBND

Số ký hiệu
30/2015/QĐ-UBND
Loại văn bản
Quyết định
Ngày ban hành
01/09/2015
Cơ quan ban hành
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÌNH ĐỊNH
Hết hiệu lực toàn bộ

Tóm tắt

QUYẾT ĐỊNH Về việc sửa đổi mức thu phí vệ sinh rác thải trên địa bàn thị xã An Nhơn và các huyện đồng bằng, miền núi ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Sửa đổi mức thu phí vệ sinh rác thải trên địa bàn thị xã An Nhơn và các huyện đồng bằng, miền núi như Phụ lục kèm theo Quyết định này. Điều 2. Giao Giám đốc Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với Cục trưởng Cục Thuế tỉnh và Thủ trưởng các đơn vị liên quan hướng dẫn, đôn đốc, kiểm tra việc thực hiện các quy định tại Điều 1 Quyết định này. Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký; thay thế mức thu phí vệ sinh rác thải trên địa bàn thị xã An Nhơn và các huyện đồng bằng, miền núi được quy định tại Phụ lục mức thu phí vệ sinh rác thải ban hành kèm theo Quyết định số 49/2011/QĐ-UBND ngày 28/12/2011 của UBND tỉnh về việc quy định mức thu phí vệ sinh rác thải trên địa bàn tỉnh. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH Hồ Quốc Dũng Phụ lục MỨC THU PHÍ VỆ SINH RÁC THẢI (Ban hành kèm theo Quyết định số 30/2015/QĐ-UBND ngày 01/09/2015 của UBND tỉnh) --- Số TT Đối tượng nộp phí ĐVT Mức thu (đã bao gồm thuế GTGT) Thị xã và các huyện đồng bằng Các huyện miền núi I Đối với hộ gia đình, cá nhân 1 Khu vực các phường thuộc thị xã và thị trấn a Hộ có nhà ở mặt tiền đường phố. - Đường được thảm nhựa, thâm nhập nhựa hoặc bê tông xi măng đồng/hộ/tháng 17.000 8.000 - Đường chưa được thảm nhựa, thâm nhập nhựa hoặc chưa được bê tông xi măng và các đường nội bộ ở các khu quy hoạch dân cư đồng/hộ/tháng 14.000 7.000 b Hộ có nhà ở trong ngõ, hẻm; hộ ở các khu nhà tập thể, chung cư cao tầng và khu vực khác đồng/hộ/tháng 12.000 6.000 2 Các khu vực còn lại (không kể điểm 1 Mục I) a Hộ có nhà ở mặt tiền đường phố, mặt đường quốc lộ, tỉnh lộ, huyện lộ. đồng/hộ/tháng 14.000 7.000 b Hộ có nhà ở khu vực khác đồng/hộ/tháng 9.000 4.000 II Đối với các hộ kinh doanh buôn bán nhỏ 1 Hộ kinh doanh buôn bán nhỏ tại nhà a Có kinh doanh ăn uống - Hộ bán hàng có ít chất thải đồng/hộ/tháng 30.000 17.000 - Hộ bán hàng có chất thải bình thường đồng/hộ/tháng 42.000 21.000 - Hộ bán hàng có nhiều chất thải đồng/hộ/tháng 54.000 23.000 b Các loại kinh doanh khác - Hộ bán hàng có ít chất thải đồng/hộ/tháng 24.000 12.000 - Hộ bán hàng có chất thải bình thường đồng/hộ/tháng 30.000 14.000 - Hộ bán hàng có nhiều chất thải đồng/hộ/tháng 42.000 17.000 2 Hộ kinh doanh ở chợ (Áp dụng đối với hộ kinh

Đăng nhập để đọc toàn văn 3 Điều

Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.

Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 95985 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.

Lawgical MCP

Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn

Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 30/2015/QĐ-UBND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.

Cài đặt miễn phí →https://legal.lawgical.vn/mcp

Văn bản được dẫn chiếu

Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.