← Tra cứu văn bảnQuyết định

Về việc quy định mức thu thủy lợi phí, tiền nước, phí dịch vụ thủy lợi nội đồng trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế

30/2014/QĐ-UBND

Số ký hiệu
30/2014/QĐ-UBND
Loại văn bản
Quyết định
Ngày ban hành
25/06/2014
Cơ quan ban hành
UBND tỉnh Thừa Thiên Huế
Hết hiệu lực toàn bộ

Tóm tắt

QUYẾT ĐỊNH Về việc quy định mức thu thủy lợi phí, tiền nước, phí dịch vụ thủy lợi nội đồng trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Quy định mức thu thủy lợi phí, tiền nước, phí dịch vụ thủy lợi nội đồng trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế, như sau: 1. Mức thu thủy lợi phí, tiền nước: a) Biểu mức thu thủy lợi phí đối với đất trồng lúa: Số TT Vùng và biện pháp công trình Mức thu (1.000 đồng/ha/vụ) I VÙNG MIỀN NÚI 1 Tưới tiêu bằng động lực 1.811 2 Tưới tiêu bằng trọng lực 1.267 3 Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ 1.539 II CÁC VÙNG KHÁC 1 Tưới tiêu bằng động lực 1.409 2 Tưới tiêu bằng trọng lực 986 3 Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ 1.197 - Trường hợp tưới, tiêu chủ động một phần thì thu bằng 60% mức phí tại Biểu trên; - Trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực thì thu bằng 40% mức phí tại Biểu trên; - Trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng động lực thì thu bằng 50% mức phí tại Biểu trên; - Trường hợp lợi dụng thủy triều để tưới, tiêu thì thu bằng 70% mức phí tưới tiêu bằng trọng lực; - Trường hợp phải tạo nguồn từ bậc 2 trở lên đối với các công trình được xây dựng theo quy hoạch được cấp có thẩm quyền phê duyệt, mức thu thủy lợi phí được tính tăng thêm 20% so mức phí tại Biểu trên; - Trường hợp phải tách riêng mức thu cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích thì mức thu thủy lợi phí cho tưới được tính bằng 70%, cho tiêu bằng 30% mức thu quy định tại Biểu trên; Danh mục vùng miền núi thực hiện theo quy định hiện hành. Danh mục công trình và biện pháp tưới, tiêu nước áp dụng đối với từng công trình thủy lợi thực hiện theo quy định của UBND tỉnh. b) Mức thu thủy lợi phí đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông bằng 40% mức thủy lợi phí đối với đất trồng lúa. c) Mức thủy lợi phí áp dụng đối với sản xuất muối tính bằng 02% giá trị muối thành phẩm. d) Biểu mức thu tiền nước đối với tổ chức, cá nhân sử dụng nước hoặc làm dịch vụ từ công trình thủy lợi để phục vụ cho các mục đích không phải sản xuất lương thực: Số TT Các đối tượng dùng nước Đơn vị Thu theo các biện pháp công trình Bơm điện Hồ đập, kênh cống 1 Cấp nước dùng sản xuất công nghiệp, tiểu công nghiệp đồng/m3 1.800 900 2 Cấp nước cho nhà máy nước sinh hoạt, chăn nuôi đồng/m3 1.320 900 3 Cấp nước tưới các cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả, hoa và cây dược liệu đồng/m3 1.020 840 4 Cấp nước để nuôi trồng thủy sản:

Đăng nhập để đọc toàn văn 3 Điều

Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.

Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 37548 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.

Lawgical MCP

Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn

Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 30/2014/QĐ-UBND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.

Cài đặt miễn phí →https://legal.lawgical.vn/mcp

Văn bản được dẫn chiếu

Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.