- Số ký hiệu
- 30/2011/QĐ-UBND
- Loại văn bản
- Quyết định
- Ngày ban hành
- 15/06/2011
- Cơ quan ban hành
- UBND tỉnh Lâm Đồng
Tóm tắt
QUYẾT ĐỊNH Về giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LÂM ĐỒNG Nghị định số 75/2008/NĐ-CP ngày 09/6/2008 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 170/2003/NĐ-CP ngày 25/12/2003 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh giá; QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Quy định giá dịch vụ xe ra vào bến ô tô trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng (có phụ biểu chi tiết kèm theo). Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký. Điều 3. 1. Giao sở Tài chính, Cục Thuế tỉnh hướng dẫn các đơn vị khai thác bến xe về biên lai, ấn chỉ; chế độ thu, nộp, quản lý, sử dụng theo quy định. 2. Giao Sở Giao thông Vận tải công bố danh sách các loại bến xe trên địa bàn tỉnh để các đơn vị quản lý, kinh doanh khai thác bến xe có căn cứ tổ chức thực hiện. Đồng thời kiểm tra, giám sát việc thực hiện. Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở Tài chính, Giao thông Vận tải; Cục trưởng Cục Thuế; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố Đà Lạt và Bảo Lộc; Thủ trưởng các tổ chức, đơn vị và các cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH (Đã ký) Huỳnh Đức Hòa GIÁ DỊCH VỤ XE RA, VÀO BẾN XE Ô TÔTRÊN ĐỊA BÀN TỈNH LÂM ĐỒNG. (Ban hành kèm theo Quyết định số 30/2011/QĐ-UBND ngày 15 tháng 6 năm 2011của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng I. Quy định chung: 1. Giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô: là số tiền mà các đơn vị kinh doanh vận tải phải trả cho đơn vị khai thác bến xe khi đưa xe vào bến để hoạt động. 2. Phạm vi và đối tượng áp dụng: Giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô áp dụng đối các đơn vị khai thác bến xe, đơn vị vận tải tham gia vận chuyển hành khách theo tuyến cố định, đơn vị vận tải vận chuyển hàng hóa từ các bến xe trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng. II. Giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô (đã bao gồm VAT): 1. Đối với bến xe Loại 1: a) Giá dịch vụ xe xuất bến: ĐVT: đồng/ghế xe, giường nằm. Số TT Cự ly vận chuyển (km) Trọng tải xe 16 chỗ ngồi 17 - 24 chỗ ngồi 25-30chỗ ngồi > 30 chỗ ngồi Xe giường nằm I Xe chạy tuyển nội tỉnh 1 Cự ly < 75 km 1.400 1.800 2.000 2.400 3.000 2 Cự ly ≥ 75 km 1.800 2.300 2.500 3.000 3.700 II Xe chạy tuyến liên tỉnh 1 Cự ly < 500 km 2.500 3.200 3.500 4.300 5.300 2 Cự ly ≥ 500 km 2.800 3.600 4.000 4.900 6.100 b) Giá dịch vụ xe vào bến: - Xe chạy tuyến nội tỉnh:
Đăng nhập để đọc toàn văn 2 Điều
Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.
Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 71637 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.
Lawgical MCP
Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn
Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 30/2011/QĐ-UBND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.
https://legal.lawgical.vn/mcpVăn bản được dẫn chiếu
Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.
- 91/2009/NĐ-CPNghị định Về kinh doanh và điều kiện kinh doanh vận tải bằng xe ô tôHết hiệu lực toàn bộ
- 170/2003/NĐ-CPNghị định Quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh GiáHết hiệu lực toàn bộ
- 75/2008/NĐ-CPNghị định Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 170/2003/NĐ-CP ngày 25 tháng 12 năm 2003 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh giáHết hiệu lực toàn bộ
- 24/2010/TT-BGTVTThông tư Quy định về bến xe, bãi đỗ xe, trạm dừng nghỉ và dịch vụ hỗ trợ vận tải đường bộHết hiệu lực toàn bộ
- 129/2010/TTLT-BTC-BGTVTThông tư liên tịch Hướng dẫn thực hiện giá cước vận tải đường bộ và giá dịch vụ hỗ trợ vận tải đường bộHết hiệu lực toàn bộ