- Số ký hiệu
- 30/2010/QĐ-UBND
- Loại văn bản
- Quyết định
- Ngày ban hành
- 21/05/2010
- Cơ quan ban hành
- Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai
Tóm tắt
QUYẾT ĐỊNH Ban hành quy định về trách nhiệm quản lý và bảo vệ tài nguyên khoáng sản trên địa bàn tỉnh Đồng Nai ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG NAI QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về trách nhiệm quản lý và bảo vệ tài nguyên khoáng sản trên địa bàn tỉnh Đồng Nai. Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành. Quyết định này thay thế cho Quyết định số 11/2007/QĐ-UBND ngày 16/01/2007 của UBND tỉnh Đồng Nai về việc ban hành quy định về trách nhiệm quản lý và bảo vệ tài nguyên khoáng sản trên địa bàn tỉnh Đồng Nai. Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường; Công thương; Xây dựng; Tài chính; Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn; Giao thông Vận tải; Lao động, Thương binh và Xã hội; Công an tỉnh; Cục trưởng Cục Thuế Đồng Nai; Chánh Thanh tra tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện; thị xã Long Khánh; thành phố Biên Hòa; Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn chịu trách nhiệm thực hiện và kiểm tra việc thực hiện Quyết định này./. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG NAI PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Ao Văn Thinh QUY ĐỊNH Về trách nhiệm quản lý và bảo vệ tài nguyên khoáng sản trên địa bàn tỉnh Đồng Nai (Ban hành kèm theo Quyết định số 30/2010/QĐ-UBND ngày 21/5/2010 của UBND tỉnh Đồng Nai) Chương I Những quy định chung Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định trách nhiệm của các cấp, các ngành, các tổ chức, cá nhân, hoạt động khoáng sản trong việc quản lý, bảo vệ khai thác tài nguyên khoáng sản trên địa bàn tỉnh Đồng Nai. Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy định này được áp dụng đối với: - Cơ quan quản lý Nhà nước về tài nguyên khoáng sản, công nghiệp khai thác và chế biến khoáng sản. - Tổ chức, cá nhân khác có liên quan đến việc quản lý, bảo vệ tài nguyên khoáng sản trên địa bàn tỉnh Đồng Nai. - Tổ chức, cá nhân hoạt động khoáng sản (bao gồm khảo sát, thăm dò, khai thác, chế biến khoáng sản). Chương II Bảo vệ tài nguyên khoáng sản Điều 3. Khu vực cấm hoạt động khoáng sản - Đất có di tích lịch sử - văn hóa, danh lam thắng cảnh đã được xếp hạng hoặc được Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định khoanh vùng bảo vệ; - Đất đã có quy hoạch đất đai dành riêng cho mục đích quốc phòng, an ninh hoặc ảnh hưởng xấu đến nhiệm vụ quốc phòng, an ninh; - Đất dành riêng cho tôn giáo; - Đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên; - Đất rừng đặc dụng, rừng phòng hộ, bãi bồi non đang có rừng ngập mặn tái sinh tự nhiên, khu bảo tồn thiên nhiên, khu bảo tồn đất ngập nước, khu vực bảo tồn địa chất; - Đất thuộc hành lang hoặc phạm vi bảo vệ an toàn các công trình thuộc kết cấu hạ tầng giao thông, công trình thủy lợi, đê điều, thông tin liên lạc; - Đất đô thị, khu công nghiệp, khu thương mại, khu du lịch hoặc công trình kết cấu hạ tầng quan trọng.
Đăng nhập để đọc toàn văn 20 Điều
Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.
Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 47278 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.
Lawgical MCP
Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn
Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 30/2010/QĐ-UBND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.
https://legal.lawgical.vn/mcpVăn bản được dẫn chiếu
Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.