← Tra cứu văn bảnQuyết định

V/v Phê duyệt mức thu, chi học phí và xây dựng cơ sở vật chất trường học từ năm học 2005-2006

2994/2005/QĐ-UB

Số ký hiệu
2994/2005/QĐ-UB
Loại văn bản
Quyết định
Ngày ban hành
17/08/2005
Cơ quan ban hành
UBND tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Hết hiệu lực toàn bộ

Tóm tắt

QUYẾT ĐỊNH V/v Phê duyệt mức thu, chi học phí và xây dựng cơ sở vật chấttrường học từ năm học 2005-2006 UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH BÀ RỊA- VŨNG TÀU Thông tư số 54/1998/TT-LB ngày 31/8/1998 của Liên Bộ Tài chính- Giáo dục & Đào tạo về việc hướng dẫn thực hiện thu- chi, quản lý học phí ở các cơ sở giáo dục- đào tạo công lập thuộc hệ thống giáo dục quốc dân; Xét đề nghị của liên Sở Tài chính- Sở Giáo dục và Đào tạo tại Công văn số 438/2005/TT-LS và Công văn số 687/SGD-STC ngày 13/7/2005 QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Nay phê duyệt mức thu, chi học phí và xây dựng cơ sở vật chất trường học từ năm học 2005-2006, cụ thể như sau: I. MỨC THU HQC PHÍ VÀ CƠ SỞ VẬT CHẤT TRƯỜNG HOC 1. Mức thu học phí và cơ sở vật chất trường học hệ Công lập: Học phí 1 tháng/1 học sinh x 9 tháng , học phí Hướng nghiệp thu 1 tháng/1 học sinh X 6 tháng, tiền CSVC thu 1 năm/1 học sinh). Đơn vị: 1000đ Sô TT Đối tượng thu Học phí công lập Cơ sở vật chất TP, TX Nông thôn Vùng sâu, Vùng xa TP, TX Nông thôn Vùng sâu, Vùng xa 1 Nhà trẻ 40 30 0 70 50 30 2 Mẫu giáo buổi 20 10 0 70 50 30 3 Mẫu giáo bán trú 30 15 0 100 80 60 4 Tiểu học 1 buổi 0 0 0 70 50 30 5 Tiểu học 2 buổi 55 45 45 70 50 30 6 Tiểu học bán trú 80-120 80-110 80-100 200-600 100-400 100-200 7 Trung học cơ sở 20 15 0 70 50 30 8 Trung học phổ thông 30 20 0 70 50 30 9 Hướng nghiệp-dạy nghề 20 20 20 \ Mức thu học phí thực hiện như năm học 2004 - 2005 (trừ học phí Tiểu học) \ Mức thu cơ sở vật chất trường học thực hiện như mức thu năm học 2004-2005 (trừ Mẫu giáo bán trú,Tiểu học bán trú ở nông thôn, vùng sâu, vùng xa). 2. Mức thu học phí và cơ sở vật chất trường học hệ Bán công và Bổ túc: Học phí thu 1 tháng/1 học sinh X 9 tháng, học phí Hướng nghiệp thu 1 tháng/1 học sinh X 6 tháng, tiền cơ sở vật chất 1 năm/1 học sinh. Đơn vị: 1000đ TT Đối tượng thu Học phí bán công Cơ sở vật chất TP, TX Nông thôn Vùng sâu,VXa TP, TX Nông thôn Vùng sâu,VXa 1 Nhà trẻ 150- 220 100-200 100- 180 70 50 30 2 Mẫu giáo buổi 80 - 100 70 - 100 70 - 100 70 50 30 3 Mẫu giáo bán trú 100- 200 120-180 120-160 100 80 60 4 Trung học phổ thông 55 50 45 70 50 30 5 Hướng nghiệp 20 20 20 70 50 30 6 Bổ túc trung học cơ sở 50 45 40 70 50 30 7 Bổ túc trung học phổ thông 80 75 70 70 50 30 - Đối với ngành học mầm non giao cho các Phòng Giáo dục phối hợp với Phòng Kế hoạch- Tài chính căn cứ vào khung thu để xây dựng mức thu học phí đủ để trả lương, phụ cấp, các khoản phải nộp theo lương gồm:

Đăng nhập để đọc toàn văn 3 Điều

Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.

Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 118569 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.

Lawgical MCP

Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn

Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 2994/2005/QĐ-UB và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.

Cài đặt miễn phí →https://legal.lawgical.vn/mcp

Văn bản được dẫn chiếu

Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.