- Số ký hiệu
- 293/TTg
- Loại văn bản
- Quyết định
- Ngày ban hành
- 08/05/1996
- Cơ quan ban hành
- Thủ tướng Chính phủ
Tóm tắt
QUYẾT ĐỊNH CỦA THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ Về việc phê duyệt đầu tư nhà máy thuỷ điện Đại Ninh THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Phê duyệt đầu tư dự án Nhà máy thuỷ điện Đại Ninh với các nội dung chủ yếu sau đây: 1. Tên công trình: Nhà máy thuỷ điện Đại Ninh. 2. Nhiệm vụ: Tăng nguồn cung cấp điện năng cho hệ thống điện và tạo nguồn nước phục vụ nông nghiệp cho tỉnh Bình Thuận. 3. Địa điểm: Công trình đầu mối xây dựng tại huyện Đức Trọng, tỉnh Lâm Đồng; nhà máy xây dựng tại huyện Bắc Bình, tỉnh Bình Thuận. 4. Quy mô và các thông số chủ yếu: Hồ chứa nước Đa Nhim Đa queon Mức nước dâng bình thường (MBDBT) 880m 880m Mực nước chết (MNC) 860m 860m Dung tích toàn bộ 93 triệu m3 227 triệu m3 Dung tích hữu ích 67 triệu m3 185 triệu m3 Dung tích chết 26 triệu m3 42 triệu m3 Tổng diện tích mặt hồ ứng với MNDBT 18,87 km2 Nhà máy điện: kiểu hở Công suất lắp đặt: 300MW gồm 2 tổ máy Điện lượng trung bình nhiều năm 1,218 tỷ KWh Điện lượng bảo đảm (P = 90%): 875 triệu Kwh Các hạng mục công trình có liên quan: Đập chính chọn tuyến Đại Ninh, các đập phụ, đập tràn, cửa lấy nước, đường hầm dẫn nước, đường ống áp lực, kênh dẫn ra, công trình chuyển nước giữa 2 hồ, trạm phân phối điện ngoài trời, hệ thống đường giao thông, thông tin liên lạc, nhà quản lý vận hành. Các hạng mục công trình ngoài hàng rào nhà máy: Đường dây và trạm biến áp 110 - 220 KV đồng bộ đấu nối từ nhà máy đến hệ thống điện quốc gia. Nhà ở của cán bộ, công nhân vận hành xây dựng theo quy hoạch của địa phương. Khi thiết kế kỹ huật, chủ đầu tư có trách nhiệm tính toán để chọn phương án tối ưu về kỹ thuật và kinh tế các hạng mục công trình của nhà máy thuỷ điện Đại Ninh để trình cấp có thẩm quyền phê duyệt. 5. Vốn đầu tư kể cả công trình ngoài hàng rào nhà máy, có tính trượt giá và dự phòng: 4.852,562 tỷ đồng tương đương: 441,142 triệu USD. Hình thức đầu tư: Phương án 1: Sử dụng vốn vay của Ngân hàng thế giới và các nguồn vay tín dụng khác để xây dựng công trình. Phương án 2: Trường hợp vay vốn không đủ, được phép liên doanh phần còn thiếu với điều kiện giữ nguyên quy mô và các thông số của công trình. 6. Tiến độ: Khởi công xây dựng công trình đầu năm 1998. Phát điện tổ máy số 1: tháng 6 năm 2003. Phát điện tổ máy số 2: đầu năm 2004.
Đăng nhập để đọc toàn văn 3 Điều
Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.
Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 9332 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.
Lawgical MCP
Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn
Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 293/TTg và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.
https://legal.lawgical.vn/mcpVăn bản liên quan
Quyết định khác do Thủ tướng Chính phủ ban hành.
- 32/2025/QĐ-TTgQuyết định Về Mạng bưu chính phục vụ cơ quan Đảng, Nhà nướcCòn hiệu lực
- 33/2025/QĐ-TTgQuyết định Về Mạng truyền số liệu chuyên dùng phục vụ các cơ quan Đảng, Nhà nướcHết hiệu lực một phần
- 42/2025/QĐ-TTgQuyết định ban hành Bộ tiêu chí quốc gia về phát triển văn hóa toàn diện các cấp giai đoạn 2025 - 2030Còn hiệu lực
- 30/2026/QĐ-TTgQuyết định Về tổ chức và quản lý hội nghị, hội thảo quốc tế tại Việt NamCòn hiệu lực
- 34/2025/QĐ-TTgQuyết định về Quỹ Hỗ trợ việc làm ngoài nướcCòn hiệu lực