- Số ký hiệu
- 2922/2004/QĐ-UB
- Loại văn bản
- Quyết định
- Ngày ban hành
- 15/09/2004
- Cơ quan ban hành
- Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa
Tóm tắt
QUYẾT ĐỊNH Về Quy định các loại phí thuộc thẩm quyền quyết định của địa phương ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THANH HÓA - - - - - gồm các loại phí sau: 1- Phí sử dụng lề đường, bến, bãi, mặt nước. 2- Phí thư viện. Điều II: - Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 10 năm 2004. Các quy định trước đây trái với quyết định này đều bãi bỏ. - Giao cho Sở Tài chính có văn bản hướng dẫn và tổ chức triển khai để các cấp, các ngành và các đơn vị thực hiện Quyết định này. Điều III: Các ông Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục Thuế Thanh Hoá, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh Thanh Hoá, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố, các đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH (Đã ký) Nguyễn Văn Lợi QUY ĐỊNH Về thu phí thuộc thẩm quyền quyết định của địa phương (Kèm theo Quyết định số 2922/2004/QĐ-UB ngày 15/9/2004 của UBND tỉnh Thanh Hoá ) I- Phí sử dụng lề đường, bến, bãi, mặt nước: 1- Đối tượng nộp phí: Các tổ chức, cá nhân được cấp có thẩm quyền cho phép sử dụng lề đường, bến, bãi, mặt nước (là đất công, không thuộc trường hợp nhà nước giao thu tiền sử dụng đất và cho thuê đất) để kinh doanh, dịch vụ phải nộp phí sử dụng lề đường, bến, bãi, mặt nước. - Đối với việc sử dụng bến, bãi, mặt nước do Chủ tịch UBND các huyện, thị, thành phố quyết định. - Đối với việc sử dụng lề đường, hè phố thực hiện theo Điều 34 Luật Giao thông đường bộ năm 2001, phải được Chủ tịch UBND tỉnh xem xét quyết định. 2- Mức thu phí: 2.1- Sử dụng lề đường, hè phố (theo quy định trên) để tổ chức các hoạt động dịch vụ phải nộp phí theo mức sau: 2.1.1 - Mức thu phí đối với xe ô tô tạm đỗ tại thành phố, thị xã (Trừ bãi trông giữ cố định được quy định riêng): - Xe có 12 ghế ngồi trở xuống và xe tải 1 tấn trở xuống: 3.000 đồng/xe/lượt. - Xe trên 12 ghế ngồi và xe tải trên 1 tấn trở lên: 5.000 đồng/xe/lượt. 2.1.2 - Làm dịch vụ trông giữ xe đạp, xe máy (Trừ điểm trông giữ cố định được quy hoạch): - Hè phố tại thành phố: 10.000 đồng/m2/tháng. - Hè phố tại thị xã: 7.000 đồng/m2/ tháng. - Hè phố tại thị trấn: 4.000 đồng/m2/tháng. 2.1.3 - Làm điểm tập kết vật liệu xây dựng tạm thời để xây dựng công trình: - Lề đường, hè phố tại thành phố:
Đăng nhập để đọc toàn văn
Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.
Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 105862 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.
Lawgical MCP
Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn
Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 2922/2004/QĐ-UB và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.
https://legal.lawgical.vn/mcpVăn bản được dẫn chiếu
Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.
- 38/2001/PL-UBTVQH10Pháp lệnh Phí và lệ phíHết hiệu lực toàn bộ
- 57/2002/NĐ-CPNghị định Quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và lệ phíHết hiệu lực toàn bộ
- 71/2003/TT-BTCThông tư hướng dẫn về phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ươngHết hiệu lực toàn bộ
- 06/2004/NQ-HĐNDNghị quyết Xác nhận kết quả bầu cử Trưởng ban, Phó Trưởng ban và thành viên các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh Khoán XII, nhiệm kỳ 2004-2009Hết hiệu lực toàn bộ