← Tra cứu văn bảnQuyết định

Về việc ban hành bảng giá nhà ở xây dựng mới.

2915/QĐ-UB

Số ký hiệu
2915/QĐ-UB
Loại văn bản
Quyết định
Ngày ban hành
20/10/2003
Cơ quan ban hành
Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre
Hết hiệu lực toàn bộ

Tóm tắt

QUYẾT ĐỊNH CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẾN TRE Về việc ban hành bảng giá nhà ở xây dựng mới --- ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH - - - - QUYẾT ĐỊNH: Điều 1: Nay ban hành kèm theo quyết định này bảng giá nhà ở xây dựng mới các loại để làm cơ sở cho việc: tính giá bán nhà ở thuộc sở hữu Nhà nước cho người đang thuê, bán đấu giá nhà, bàn giao nhà, bồi thường thiệt hại giải phóng mặt bằng khi Nhà nước thu hồi đất có nhà ở để phục vụ cho lợi ích an ninh, quốc phòng, lợi ích quốc gia, lợi ích công cộng, tính thuế trước bạ nhà và quản lý các hoạt động kinh doanh mua bán nhà tại tỉnh Bến Tre. Điều 2: Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký và thay thế cho Quyết định số: 790/QĐ-UB ngày 31 tháng 7 năm 1995, Quyết định số: 282/QĐ-UB ngày 29 tháng 02 năm 1996, Quyết định số: 1075/QĐ-UB ngày 04 tháng 7 năm 1997 và mục 2 “mức đền bù thiệt hại về tài sản” trong bảng hướng dẫn thực hiện Nghị định số: 22/1998/NĐ-CP kèm theo Quyết định số: 1397/QĐ-UB ngày 28 tháng 6 năm 1999 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre. Điều 3: Các Ông (Bà) Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, các tổ chức và các cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CHỦ TỊCH(Đã ký) Cao Tấn Khổng BẢNG GIÁ NHÀ Ở XÂY DỰNG MỚI (Ban hành kèm theo Quyết định số: 2915 ngày 20 tháng 10 năm 2003 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre). Số TT LOẠI NHÀ VÀ KẾT CẤU CHÍNH ĐV TÍNH ĐƠN GIÁ 1 2 3 4 I NHÀ Ở 1 TẦNG Móng, khung bê tông cốt thép, tường xây gạch dày 100 quét vôi, trần nhựa hoặc ván ép Đ/m2 XD 1 Riêng nền lát gạch ceramic, mái bê tông “ 1.560.800 2 Riêng nền lát gạch ceramic, mái ngói “ 1.144.400 3 Riêng nền lát gạch ceramic, mái tol giả ngói “ 1.025.300 4 Riêng nền lát gạch ceramic, mái tol tráng kẽm “ 1.001.400 5 Riêng nền lát gạch ceramic, mái Fbrôximăng “ 971.300 6 Riêng nền lát gạch ceramic, mái lá “ 927.800 7 Riêng nền lát gạch bông, mái bê tông “ 1.535.800 8 Riêng nền lát gạch bông, mái ngói “ 1.119.400 9 Riêng nền lát gạch bông, mái tol giả ngói “ 1.000.300 10 Riêng nền lát gạch bông, mái tol tráng kẽm “ 976.400 11 Riêng nền lát gạch bông, mái Fbrôximăng “ 946.300 12 Riêng nền lát gạch bông, mái lá “ 902.800 13 Riêng nền láng xi măng, mái bê tông “ 1.525.800 14 Riêng nền láng xi măng, mái ngói “ 1.109.400 15 Riêng nền láng xi măng, mái tol giả ngói “ 990.300 16 Riêng nền láng xi măng, mái tol tráng kẽm “ 966.400 17 Riêng nền láng xi măng, mái Fbrôximăng “ 936.300 18 Riêng nền láng xi măng, mái lá “ 892.800 19 Riêng nền lát gạch tàu, mái bê tông “ 1.510.800 20 Riêng nền lát gạch tàu,

Đăng nhập để đọc toàn văn 3 Điều

Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.

Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 102241 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.

Lawgical MCP

Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn

Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 2915/QĐ-UB và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.

Cài đặt miễn phí →https://legal.lawgical.vn/mcp

Văn bản được dẫn chiếu

Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.