- Số ký hiệu
- 29/2020/QĐ-UBND
- Loại văn bản
- Quyết định
- Ngày ban hành
- 2020-07-23
- Cơ quan ban hành
- UBND Tỉnh Đồng Nai
Tóm tắt
QUYẾT ĐỊNH VỀ VIỆC QUY ĐỊNH GIÁ NƯỚC SẠCH SINH HOẠT KHU VỰC NÔNG THÔN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ĐỒNG NAI ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG NAI QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Quy định đơn giá cung cấp nước sạch sinh hoạt tại khu vực nông thôn trên địa bàn tỉnh Đồng Nai, như sau: 1. Phạm vi điều chỉnh: Đơn giá này áp dụng cho tất cả các công trình cấp nước tập trung khu vực nông thôn được xây dựng bằng ngân sách nhà nước hoặc có nguồn gốc từ ngân sách nhà nước. 2. Đối tượng áp dụng: a) Đối tượng sử dụng nước sinh hoạt khu vực nông thôn, bao gồm: Cá nhân, hộ gia đình nông thôn sử dụng nước sinh hoạt cho nhu cầu sinh hoạt thiết yếu. b) Cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp khu vực nông thôn, bao gồm: Trường học, bệnh viện, trạm xá, phòng khám công lập; đơn vị lực lượng vũ trang; cơ quan đoàn thể; bưu điện, trung tâm dịch vụ viễn thông; công ty, chi nhánh điện lực; cơ quan hành chính và đơn vị nghiệp khác ở khu vực nông thôn. c) Các hoạt động sản xuất vật chất khu vực nông thôn, bao gồm: Đơn vị, cơ sở sản xuất, chế biến, gia công trong nông nghiệp và tiểu thủ, công nghiệp; nước phục vụ cho công trình xây dựng; Cơ sở chăn nuôi, xử lý chất thải; các hoạt động sản xuất vật chất khác ở khu vực nông thôn. d) Kinh doanh dịch vụ khu vực nông thôn, bao gồm: Đơn vị, cơ sở sản xuất nước đá, rượu, bia, kem, nước giải khát; khách sạn, nhà nghỉ, nhà hàng, kinh doanh dịch vụ ăn uống; các cơ sở rửa xe, giặt ủi, các khu vui chơi; các khu chợ, cửa hàng thương mại; các hoạt động của tổ chức, cá nhân mang tính chất kinh doanh khác. 3. Giá nước sinh hoạt: STT Đối tượng sử dụng Hệ số tính giá Giá nước chưa áp dụng hóa đơn điện tử (đồng/m3) Giá nước áp dụng hóa đơn điện tử (đồng/m3) 1 Nước sinh hoạt của các hộ dân cư a Từ 0m3 đến 10m3 0,8 7.933 7.211 b Từ trên 10m3 đến 20m3 1 9.917 9.014 c Từ trên 20m3 đến 30m3 1,2 11.900 10.816 d Trên 30m3 1,4 13.884 12.620 2 Cơ quan hành chính, sự nghiệp 1,2 11.900 10.816 3 Đơn vị sản xuất vật chất 1,4 13.884 12.620 4 Đơn vị kinh doanh dịch vụ 1,55 15.371 13.972 (Giá nước sạch sinh hoạt này đã bao gồm các chi phí sản xuất trực tiếp, chi phí quản lý, chi phí bán hàng và các khoản thuế, phí, trích nộp theo quy định nhưng chưa bao gồm thuế gia tăng và phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt).
Đăng nhập để đọc toàn văn 3 Điều
Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.
Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 143106 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.
Lawgical MCP
Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn
Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 29/2020/QĐ-UBND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.
https://legal.lawgical.vn/mcpVăn bản được dẫn chiếu
Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.
- 177/2013/NĐ-CPNghị định Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật GiáHết hiệu lực toàn bộ
- 119/2018/NĐ-CPNghị định quy định về hóa đơn điện tử khi bán hàng hóa, cung cấp dịch vụHết hiệu lực toàn bộ
- 01/2008/TT-BXDThông tư Hướng dẫn thực hiện một số nội dung của Nghị định số 117/2007/NĐ-CP ngày 11/7/2007 của Chính phủ về sản xuất, cung cấp và tiêu thụ nước sạchCòn hiệu lực
- 117/2007/NĐ-CPNghị định Về sản xuất, cung cấp và tiêu thụ nước sạchHết hiệu lực một phần
- 88/2012/TT-BTCThông tư Về việc ban hành khung giá tiêu thụ nước sạch sinh hoạtHết hiệu lực toàn bộ
- 54/2013/TT-BTCThông tư Quy định việc quản lý, sử dụng và khai thác công trình cấp nước sạch nông thôn tập trungHết hiệu lực toàn bộ