← Tra cứu văn bảnQuyết định

Quy định mức thu, miễn, chế độ thu, nộp, các khoản lệ phí trên địa bàn tỉnh Hưng Yên

29/2016/QĐ-UBND

Số ký hiệu
29/2016/QĐ-UBND
Loại văn bản
Quyết định
Ngày ban hành
29/12/2016
Cơ quan ban hành
Ủy ban nhân dân tỉnh Hưng Yên
Hết hiệu lực một phần

Tóm tắt

QUYẾT ĐỊNH Quy định mức thu, miễn, chế độ thu, nộp, các khoản lệ phí trên địa bàn tỉnh Hưng Yên ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HƯNG YÊN thương binh, con dưới 18 tuổi của thương binh; bà mẹ Việt Nam anh hùng; hộ gia đình thuộc diện xóa đói, giảm nghèo. 5. Lệ phí hộ tịch a) Đối tượng nộp lệ phí: Là những người được cơ quan nhà nước có thẩm quyền giải quyết các công việc về hộ tịch theo quy định của pháp luật. b) Tổ chức thu lệ phí: - Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn (Ủy ban nhân dân cấp xã). - Ủy ban nhân dân huyện, thành phố (Ủy ban nhân dân cấp huyện). c) Mức thu: - Mức thu lệ phí tại Ủy ban nhân dân cấp xã. STT Nội dung Mức thu (đồng) 1 Khai sinh a Đăng ký khai sinh Miễn thu b Đăng ký khai sinh quá hạn (Áp dụng đối với trường hợp thực hiện đăng ký khai sinh sau 60 ngày kể từ ngày trẻ em được sinh ra) 5.000 c Đăng ký lại khai sinh 5.000 2 Kết hôn a Đăng ký kết hôn Miễn thu b Đăng ký lại kết hôn 30.000 3 Khai tử a Đăng ký khai tử Miễn thu b Đăng ký khai tử quá hạn (Áp dụng đối với trường hợp thực hiện đăng ký khai tử sau 15 ngày kể từ ngày có người chết) 5.000 c Đăng ký lại khai tử 5.000 4 Nhận cha, mẹ, con 15.000 5 Thay đổi, cải chính hộ tịch cho người chưa đủ 14 tuổi; bổ sung hộ tịch 15.000 6 Cấp bản sao trích lục hộ tịch 3.000/1 bản sao 7 Cấp giấy xác nhận tình trạng hôn nhân 15.000 8 Xác nhận hoặc ghi vào Sổ hộ tịch các việc hộ tịch khác hoặc đăng ký hộ tịch khác; ghi vào Sổ hộ tịch việc thay đổi hộ tịch của cá nhân theo bản án, quyết định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền 5.000 9 Giám hộ a Đăng ký giám hộ Miễn thu b Chấm dứt, thay đổi giám hộ Miễn thu - Mức thu lệ phí tại Ủy ban nhân dân cấp huyện. STT Nội dung Mức thu (đồng) 1 Khai sinh a Đăng ký khai sinh 75.000 b Đăng ký lại khai sinh 75.000 2 Khai tử a Đăng ký khai tử 75.000 b Đăng ký lại khai tử 50.000 3 Kết hôn a Đăng ký kết hôn 1.500.000 b Đăng ký lại kết hôn 1.500.000 4 Đăng ký nhận cha, mẹ, con 1.500.000 5 Cấp bản sao trích lục hộ tịch 5.000/1 bản sao 6 Thay đổi, cải chính hộ tịch cho người từ đủ 14 tuổi trở lên, bổ sung hộ tịch, xác định lại dân tộc 25.000 7 Giám hộ a Đăng ký giám hộ 50.000 b Chấm dứt, thay đổi giám hộ 50.000 8 Ghi vào Sổ hộ tịch việc hộ tịch của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài 50.000 9 Xác nhận hoặc ghi vào Sổ hộ tịch các việc hộ tịch khác hoặc đăng ký hộ tịch khác 50.000 d) Đối tượng được miễn lệ phí: - Đăng ký hộ tịch cho người thuộc gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật; - Đăng ký khai sinh, khai tử đúng hạn, giám hộ, kết hôn của công dân Việt Nam cư trú ở trong nước.

Đăng nhập để đọc toàn văn 2 Điều

Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.

Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 118512 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.

Lawgical MCP

Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn

Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 29/2016/QĐ-UBND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.

Cài đặt miễn phí →https://legal.lawgical.vn/mcp

Văn bản được dẫn chiếu

Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.