- Số ký hiệu
- 29/2014/QĐ-UBND
- Loại văn bản
- Quyết định
- Ngày ban hành
- 05/12/2014
- Cơ quan ban hành
- Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau
Tóm tắt
QUYẾT ĐỊNH Ban hành Điều lệ tổ chức và hoạt động của Quỹ Đầu tư phát triển tỉnh Cà Mau ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CÀ MAU QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Điều lệ tổ chức và hoạt động của Quỹ Đầu tư phát triển tỉnh Cà Mau”. Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký và bãi bỏ Quyết định số 1515/QĐ-UBND ngày 24 tháng 10 năm 2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau về việc ban hành Điều lệ tổ chức và hoạt động của Quỹ Đầu tư phát triển tỉnh Cà Mau. Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Hội đồng Quản lý Quỹ và Giám đốc Quỹ Đầu tư phát triển tỉnh Cà Mau, Giám đốc các Sở: Nội vụ, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Giám đốc Ngân hàng Nhà nước Chi nhánh tỉnh Cà Mau, Thủ trưởng các sở, ngành, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Cà Mau và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. ĐIỀU LỆ Tổ chức và hoạt động của Quỹ Đầu tư phát triển tỉnh Cà Mau (Ban hành kèm theo Quyết định số 29/2014/QĐ-UBND ngày 05/12/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau) Chương I QUY ĐỊNH CHUNG Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Điều lệ này quy định chức năng, nhiệm vụ, trách nhiệm và quyền hạn của Quỹ Đầu tư phát triển tỉnh Cà Mau (sau đây gọi tắt là Quỹ); cơ cấu tổ chức, quản lý và điều hành của Quỹ; chế độ tài chính, kế toán, kiểm toán; xử lý tranh chấp; tổ chức lại, giải thể Quỹ. Điều 2. Đối tượng áp dụng Điều lệ này áp dụng đối với Quỹ Đầu tư phát triển tỉnh Cà Mau và các tổ chức, cá nhân có liên quan trên địa bàn tỉnh Cà Mau. Điều 3. Giải thích từ ngữ Ngoài các thuật ngữ quy định tại Nghị định số 138/2007/NĐ-CP và Nghị định số 37/2013/NĐ-CP, trong Điều lệ này, những thuật ngữ dưới đây sẽ được hiểu như sau: 1. “Vốn điều lệ” là mức vốn quy định tại Điều lệ tổ chức và hoạt động của Quỹ. 2. “Vốn điều lệ thực có” là số vốn điều lệ đã được Ủy ban nhân dân tỉnh thực cấp cho Quỹ và được phản ánh trên sổ sách kế toán của Quỹ để hoạt động theo quy định tại Nghị định số 138/2007/NĐ-CP và Nghị định số 37/2013/NĐ-CP. 3. “Người có liên quan” là cha, cha nuôi, mẹ, mẹ nuôi, vợ, chồng, con, con nuôi, anh chị em ruột của thành viên Hội đồng Quản lý, Ban Giám đốc, thành viên Ban Kiểm soát, Kế toán trưởng của Quỹ. Điều 4. Thông tin chung về Quỹ 1.
Đăng nhập để đọc toàn văn 13 Điều
Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.
Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 84736 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.
Lawgical MCP
Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn
Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 29/2014/QĐ-UBND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.
https://legal.lawgical.vn/mcpVăn bản được dẫn chiếu
Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.
- 138/2007/NĐ-CPNghị định Về tổ chức và hoạt động của Quỹ đầu tư phát triển địa phươngHết hiệu lực toàn bộ
- 37/2013/NĐ-CPNghị định Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 138/2007/NĐ-CP ngày 28 tháng 8 năm 2007 về tổ chức và hoạt động của quỹ đầu tư phát triển địa phươngHết hiệu lực toàn bộ
- 28/2014/TT-BTCThông tư Hướng dẫn cơ chế quản lý tài chính của Quỹ đầu tư phát triển địa phươngHết hiệu lực toàn bộ
- 42/2014/TT-BTCThông tư Ban hành Điều lệ mẫu áp dụng cho các Quỹ đầu tư phát triển địa phươngHết hiệu lực toàn bộ