- Số ký hiệu
- 287/TCHQ-GSQL
- Loại văn bản
- Quyết định
- Ngày ban hành
- 19/12/1995
- Cơ quan ban hành
- Tổng cục Hải quan
Tóm tắt
QUYẾT ĐỊNH Về việc ban hành tờ khai hàng hoá xuất, nhập khẩu mới TỔNG CỤC TRƯỞNG TỔNG CỤC HẢI QUAN QUYẾT ĐỊNH: Điều 1: Ban hành kèm theo Quyết định này mẫu tờ khi hàng hoá xuất, nhập khẩu ký hiệu HQ-96 (theo mẫu đính kèm) và bản hướng dẫn sử dụng. Điều 2: Huỷ bỏ mẫu tờ khai HQ1AKD-95; HQ1DT-95; HQ1AGC-95 và bản hướng dẫn sử dụng ban hành kèm theo Quyết định số 244/TCHQ-GSQL ngày 16-8-1995 của Tổng cục trưởng Tổng cục hải quan. Điều 3: Mẫu tờ khai HQ-96 được sử dụng từ ngày 1-1-1996. Điều 4: Các ông thủ trưởng các Vụ, Cục và các đơn vị thuộc cơ quan Tổng cục, Cục trưởng Cục hải quan các tỉnh, thành phố và các đơn vị xuất, nhập khẩu có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./. TỔNG CỤC HẢI QUAN TỜ KHAI HÀNG HOÁ XUẤT/NHẬP KHẨU Customs general department Customs declaration for im - export commodities Cục Hải quan Sêri: AB/96 Customs department Seris Hải quan cửa khẩu Số: 0001126 Port customs office No Dấu tiếp nhận tờ khai Registered Dấu đã làm thủ tục Hải quan Cleared seal Dấu phúc tập tờ khai Re-inspected seal 1. Đơn vị xuất nhập khẩu Exporter 4. Số tờ khai Ngày đăng ký Dedaration number Date of registration 5. Loại hình XNK Mode of Im-Export 6. Nước nhập/xuất Contry of Im-Export Mã: Code 7. Số giấy phép Ngày hết hạn Licence No Date of Expiration 2. Đơn vị nhập khẩu Importer 8. Hơn đồng số Contract No 9. Số vận tải đơn Bill No. 10. Phương thức thanh toán Mode of payment Mã: Code 11. Đồng tiền thanh toán Tỷ giá Currency for payment Exchange rate 3. Đơn vị ủy thác Consignee 12. Điều kiện và địa điểm giao hàng Conditions and plece of goods dilivery 13. Phương tiện vận tải Means of transport Mã: Code 14. Cửa khẩu xuất/nhập Port of Im-Export Số TT TH 15. Tên hàng, mã số Goods description & code 16. Xuất xứ Origin 17. Đơn vị tính Calculation unit 18. Lượng Quantity 19. Đơn giá ngoại tệ Unit price in foreign currency 20. Trị giá ngoại tệ Value in foreign currency 21. Giấy tờ kèm theo Attached documents 22. Người khai cam đoan nội dung khai trên là đúng The dedarant undertaker the content of the above dedaration is fuliy true Ngày... tháng... năm... Date (Ký ghi rõ họ tên, đóng dấu) (Name, signature, Seat) 23. Địa điểm kiểm hoá Place of goods inspection 24. Thời gian kiểm hoá Date of inspection 25.
Đăng nhập để đọc toàn văn 4 Điều
Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.
Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 9542 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.
Lawgical MCP
Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn
Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 287/TCHQ-GSQL và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.
https://legal.lawgical.vn/mcpVăn bản liên quan
Quyết định khác do Tổng cục Hải quan ban hành.
- 244/TCHQ-GSQLQuyết định Về việc ban hành mẫu tờ khai hàng xuất, nhập khẩu mớiCòn hiệu lực
- 111/TCHQ-KTTTQuyết định về việc ban hành Quy trình thu thuế hàng hóa KD-XNK và quy trình thu thuế hàng hóa XNK theo quy chế riêngCòn hiệu lực
- 197/TCHQ-GSQLQuyết định về việc ban hành Quy chế giám sát, quản lý hải quan đối với hoạt động của các cửa hàng miễn thuế tại sân bay, cảng biển quốc tế và nội địaCòn hiệu lực
- 127/TCHQ-GSQLQuyết định về việc ban hành Quy trình và sơ đồ quy trình làm thủ tục hải quan đối với hàng hóa xuất, nhập khẩu phi mậu dịchCòn hiệu lực
- 268/TCHQ-GSQLQuyết định về việc ban hành Quy chế quản lý hàng hóa, hành lý, quà biếu xuất, nhập khẩu chuyển tiếp bằng máy bayCòn hiệu lực