← Tra cứu văn bảnQuyết định

Ban hành giá dich vụ đo đạc, lập bản đồ địa chính trong trường hợp cơ quan nhà nước có thẩm quyền giao đất, cho thuê đất mới hoặc cho phép thực hiện việc chuyển mục đích sử dụng đất ở những nơi chưa có bản đồ địa chính có toạ độ trên địa bàn thành phố Đà Nẵng

28/2017/QĐ-UBND

Số ký hiệu
28/2017/QĐ-UBND
Loại văn bản
Quyết định
Ngày ban hành
23/08/2017
Cơ quan ban hành
UBND thành phố Đà Nẵng
Còn hiệu lực

Tóm tắt

QUYẾT ĐỊNH Ban hành giá dich vụ đo đạc, lập bản đồ địa chính trong trường hợp cơ quan nhà nước có thẩm quyền giao đất, cho thuê đất mới hoặc cho phép thực hiện việc chuyển mục đích sử dụng đất ở những nơi chưa có bản đồ địa chính có toạ độ trên địa bàn thành phố Đà Nẵng ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG Căn củ Luật Phí và lệ phí ngày 25 tháng 11 năm 2015; Nghị định số 149/2016/NĐ-CP ngày 11 tháng 11 năm 2016 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định 177/2013/NĐ-CP; Thông tư số 233/2016/TT- BTC ngày 11 tháng 11 năm 2016 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 56/2016/TT-BTC; QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh . Quyết định này quy định giá dịch vụ đo đạc, lập bản đồ địa chính được áp dụng trong trường hợp cơ quan nhà nước có thẩm quyền giao đất, cho thuê đất mới hoặc cho phép thực hiện việc chuyển mục đích sử dụng đất ở những nơi chưa có bản đồ địa chính có toạ độ tỉ lệ 1/500 trên cơ sở các mức khó khăn theo quy định của Bộ Tài nguyên và Môi trường ( sau đây gọi tắt là giá dịch vụ đo đạc bản đồ địa chính tỷ lệ 1/500 ở những nơi chưa có bản đồ địa chính có toạ độ). Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Các tổ chức, cá nhân sử dụng dịch vụ đo đạc, lập bản đồ tỷ lệ 1/500 ở những nơi chưa có bản đồ địa chính có toạ độ 2. Tổ chức cung ứng dịch vụ đo đạc, lập bản đồ tỷ lệ 1/500 ở những nơi chưa có bản đồ địa chính có toạ độ 3. Cơ quan nhà nước có thẩm quyền giao đất, cho thuê đất mới hoặc cho phép thực hiện việc chuyển mục đích sử dụng đất ở những nơi chưa có bản đồ địa chính có toạ độ tỷ lệ 1/500 Điều 3. Mức giá dịch vụ TT Mức khó khăn Giá dịch vụ đo đạc, lập bản đồ địa chính (đồng/ha) 1 Khó khăn 1 10.607.000 2 Khó khăn 2 12.237.000 3 Khó khăn 3 14.217.000 4 Khó khăn 4 16.612.000 5 Khó khăn 5 19.445.000 - Mức khó khăn của công tác đo đạc, lập bản đồ địa chính được xác định theo quy định của Bộ Tài nguyên và Môi trường - Mức giá trên là giá dịch vụ đo đạc, lập bản đồ địa chính tỷ lệ 1/500 ở những nơi chưa có bản đồ địa chính có toạ độ đã bao gồm chi phí trực tiếp, chi phí chung, lợi nhuận dự kiến và thuế giá trị gia tăng 10% theo quy định Điều 4. Trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị liên quan 1.Các tổ chức cung cấp dịch vụ phải thực hiện công khai thông tin và niêm yết giá tại Điều 3 Quyết định này,; thực hiện nghĩa vụ với ngân sách nhà nước theo quy định; thực hiện quản lý, sử dụng hoá đơn, chứng từ, chế đọ kế toán, tài chính theo quy định của pháp luật và theo cơ chế tự chủ tài chính (đối với đơn vị sự nghiệp công).

Đăng nhập để đọc toàn văn 6 Điều

Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.

Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 127069 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.

Lawgical MCP

Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn

Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 28/2017/QĐ-UBND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.

Cài đặt miễn phí →https://legal.lawgical.vn/mcp

Văn bản được dẫn chiếu

Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.