- Số ký hiệu
- 28/2017/QĐ-UBND
- Loại văn bản
- Quyết định
- Ngày ban hành
- 14/09/2017
- Cơ quan ban hành
- UBND tỉnh Ninh Bình
Tóm tắt
QUYẾT ĐỊNH Ban hành bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Ninh Bình ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NINH BÌNH QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Ninh Bình. Điều 2. Đối với các loại tài nguyên chưa được quy định trong Bảng giá tính thuế tài nguyên hoặc phải điều chỉnh giá tính thuế tài nguyên tại Bảng giá tính thuế tài nguyên ban hành kèm theo Quyết định này do không còn phù hợp với quy định, Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với Cục Thuế tỉnh, Sở Tài nguyên và Môi trường căn cứ các quy định hiện hành tổ chức rà soát, xây dựng phương án giá trình Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, phê duyệt. Điều 3. Giao Cục Thuế tỉnh hướng dẫn, tổ chức thực hiện thu thuế tài nguyên theo các quy định hiện hành và giá tính thuế tài nguyên được quy định tại Quyết định này. Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 25/9/2017 và thay thế Quyết định số 12/2015/QĐ-UBND ngày 28/5/2015 của UBND tỉnh Ninh Bình về ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Ninh Bình. Điều 5. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Tư pháp; Cục trưởng Cục thuế tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và tổ chức, cá nhân khác có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. BẢNG GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NINH BÌNH (Ban hành kèm theo Quyết định số 28/2017/QĐ-UBND ngày 14/9/2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình) PHỤ LỤC 1 BẢNG GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN ĐỐI VỚI KHOÁNG SẢN KIM LOẠI ĐVT: đồng Mã nhóm, loại tài nguyên Tên nhóm, loại tài nguyên/ Sản phẩm tài nguyên Đơn vị tính Giá tính thuế tài nguyên Ghi chú Cấp 1 Cấp 2 Cấp 3 Cấp 4 Cấp 5 Cấp 6 I Khoáng sản kim loại I1 Sắt I101 Sắt kim loại tấn 8.000.000 I102 Quặng Manhetit (có từ tính) I10201 Quặng Manhetit có hàm lượng Fe<30% tấn 250.000 I10202 Quặng Manhetit có hàm lượng 30%≤Fe<40% tấn 350.000 I10203 Quặng Manhetit có hàm lượng 40%≤Fe<50% tấn 450.000 I10204 Quặng Manhetit có hàm lượng 50%≤Fe<60% tấn 700.000 I10205 Quặng Manhetit có hàm lượng Fe≥60% tấn 850.000 I103 Quặng Limonit (không từ tính) I10301 Quặng limonit có hàm lượng Fe≤30% tấn 150.000 I10302 Quặng limonit có hàm lượng 30%<Fe≤40% tấn 210.000 I10303 Quặng limonit có hàm lượng 40%<Fe≤50% tấn 280.000 I10304 Quặng limonit có hàm lượng 50%<Fe≤60% tấn 340.000 I10305 Quặng limonit có hàm lượng Fe>60% tấn 420.000 I104 Quặng sắt Deluvi tấn 150.000 I2 Mangan (Măng-gan) I201 Quặng mangan có hàm lượng Mn≤20% tấn 490.000 I202 Quặng mangan có hàm lượng 20%<Mn≤25% tấn 700.000 I203 Quặng mangan có hàm lượng 25%<Mn≤30% tấn 1.000.000 I204 Quặng mangan có hàm
Đăng nhập để đọc toàn văn 5 Điều
Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.
Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 125595 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.
Lawgical MCP
Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn
Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 28/2017/QĐ-UBND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.
https://legal.lawgical.vn/mcpVăn bản được dẫn chiếu
Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.