← Tra cứu văn bảnQuyết định

Về việc quy định mức thu, miễn, thu, nộp và chế độ quản lý, sử dụng lệ phí đăng ký hộ tịch trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận

28/2016/QĐ-UBND

Số ký hiệu
28/2016/QĐ-UBND
Loại văn bản
Quyết định
Ngày ban hành
06/06/2016
Cơ quan ban hành
UBND tỉnh Ninh Thuận
Hết hiệu lực toàn bộ

Tóm tắt

QUYẾT ĐỊNH Về việc quy định mức thu, miễn, thu, nộp và chế độ quản lý sử dụng lệ phí đăng ký hộ tịch trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NINH THUẬN QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Đối tượng, phạm vi áp dụng 1. Đối tượng có yêu cầu đăng ký hộ tịch là công dân Việt Nam cư trú trong nước, công dân Việt Nam định cư ở nước ngoài, người nước ngoài theo quy định của pháp luật hộ tịch. 2. Sở Tư pháp, Phòng Tư pháp các huyện, thành phố và Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn thực hiện việc đăng ký hộ tịch. Điều 2. Mức thu lệ phí đăng ký hộ tịch cho từng cấp, cụ thể như sau: 1. Mức thu áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại Ủy ban nhân dân cấp xã: a) Khai sinh (đăng ký lại): 5.000 đồng/trường hợp. b) Khai tử (đăng ký lại): 5.000 đồng/trường hợp. c) Kết hôn (đăng ký lại): 30.000 đồng/trường hợp. d) Nhận cha, mẹ, con: 15.000 đồng/trường hợp. đ) Cấp bản sao trích lục hộ tịch: 3.000 đồng/1 bản sao. e) Thay đổi, cải chính hộ tịch cho người chưa đủ 14 tuổi; bổ sung hộ tịch: 15.000 đồng/trường hợp. g) Cấp giấy xác nhận tình trạng hôn nhân: 15.000 đồng/trường hợp. h) Ghi vào Sổ hộ tịch việc thay đổi hộ tịch của cá nhân theo bản án, quyết định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền: 5.000 đồng/trường hợp. i) Xác nhận hoặc ghi vào Sổ hộ tịch các việc hộ tịch khác hoặc đăng ký hộ tịch khác: 5.000 đồng/trường hợp. 2. Mức thu áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại Ủy ban nhân dân cấp huyện: a) Khai sinh: 75.000 đồng/trường hợp. b) Khai tử: 75.000 đồng/trường hợp. c) Kết hôn: 1.500.000 đồng/trường hợp. d) Giám hộ: 75.000 đồng/trường hợp. đ) Nhận cha, mẹ, con: 1.500.000 đồng/trường hợp. e) Cấp bản sao trích lục hộ tịch: 5.000 đồng/1 bản sao. g) Thay đổi, cải chính hộ tịch cho người từ đủ 14 tuổi trở lên; bổ sung hộ tịch; xác định lại dân tộc: 25.000 đồng/trường hợp. h) Ghi vào Sổ hộ tịch việc hộ tịch của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài: 75.000 đồng/trường hợp. i) Xác nhận hoặc ghi vào Sổ hộ tịch các việc hộ tịch khác hoặc đăng ký hộ tịch khác: 75.000 đồng/trường hợp. 3. Mức thu áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại Sở Tư pháp: Cấp bản sao trích lục hộ tịch là: 5.000 đồng/1 bản sao. Điều 3. Miễn lệ phí hộ tịch cho các đối tượng 1. Đăng ký hộ tịch cho người thuộc gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật.

Đăng nhập để đọc toàn văn 5 Điều

Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.

Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 125093 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.

Lawgical MCP

Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn

Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 28/2016/QĐ-UBND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.

Cài đặt miễn phí →https://legal.lawgical.vn/mcp

Văn bản được dẫn chiếu

Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.