← Tra cứu văn bảnQuyết định

Ban hành quy định tỷ lệ quy đổi từ số lượng khoáng sản thành phẩm ra số lượng khoáng sản nguyên khai trên địa bàn tỉnh Quảng Nam

28/2015/QĐ-UBND

Số ký hiệu
28/2015/QĐ-UBND
Loại văn bản
Quyết định
Ngày ban hành
30/09/2015
Cơ quan ban hành
Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Nam
Hết hiệu lực toàn bộ

Tóm tắt

QUYẾT ĐỊNH Ban hành quy định tỷ lệ quy đổi từ số lượng khoáng sản thành phẩm ra số lượng khoáng sản nguyên khai trên địa bàn tỉnh Quảng Nam --- UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NAM Nghị định số 74/2011/NĐ-CP ngày 25 tháng 8 năm 2011 của Chính phủ về phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản; Nghị định số 12/2015/NĐ-CP ngày 12 tháng 02 năm 2015 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Luật thuế và sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định về thuế; Thông tư số 158/2011/TT-BTC ngày 16 tháng 11 năm 2011 của Bộ Tài chính về hướng dẫn thực hiện Nghị định số 74/2011/NĐ-CP ngày 25 tháng 8 năm 2011 của Chính phủ về phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản; Thông tư số 60/2015/TT-BTC ngày 27 tháng 4 năm 2015 của Bộ Tài chính về việc sửa đổi, bổ sung khoản 2, Điều 5, Thông tư số 152/2011/TT-BTC ngày 11 tháng 11 năm 2011 hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thuế bảo vệ môi trường; QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Ban hành tỷ lệ quy đổi từ số lượng khoáng sản thành phẩm ra số lượng khoáng sản nguyên khai đối với một số loại khoáng sản trên địa bàn tỉnh Quảng Nam để làm cơ sở tính thuế tài nguyên, phí bảo vệ môi trường và tiền cấp quyền khai thác khoáng sản như sau: TT Khoáng sản nguyên khai Thành phẩm Tỷ lệ quy đổi Tên khoáng sản Đơn vị tính Tên thành phẩm Đơn vị tính I Khoáng sản kim loại 1 Titan Tấn Tinh quặng Ilmenite (Hàm lượng TiO2 ≥ 90%) Tấn 2,63 2 Sắt: Tấn Tinh quặng (Sắt Manhetit hàm lượng > 60%) Tấn 1,1 Tinh quặng (Sắt Manhetit hàm lượng 58 - 60%) Tấn 3,1 II Khoáng sản không kim loại 1 Đất sét làm gạch, ngói: m3 1.1 Gạch đặc kích thước 50 x 80 x 175mm 1.000 viên 1 1.2 Gạch đặc kích thước 50 x 90 x 200mm 1.000 viên 1.3 1.3 Gạch đặc kích thước 72 x 102 x 172mm 1.000 viên 1.8 1.4 Gạch 6 lổ kích thước 75 x 110 x 175mm 1.000 viên 1 1.5 Gạch 6 lổ trung kích thước 90 x 135 x 200 1.000 viên 1.8 1.6 Ngói lợp kích thước 1m2 = 22 viên 1.000 viên 2 2 Đá: m3 2.1 Đá hộc các loại m3 1 2.2 Đá 0,5 x 1 m3 1,2 2.3 Đá 1 x 2 m3 1,18 2.4 Đá 2 x 4 m3 1,15 2.5 Đá 4 x 6 m3 1,1 2.6 Bột đá m3 1,2 2.7 Đá cấp phối m3 1 2.8 Đá ong (theo quy cách) m3 1 2.9 Đá chẻ các loại m3 1 2.10 Đá nung vôi và sản xuất xi măng m3 1 2.11 Đá Granite làm ốp lát: 2.11.1 Kính thước > 1m2 m3 1,4 2.11.2 Kính thước 0,5 - < 1m2 m3 1,3 2.11.3 Kính thước < 0,1m2 m3 1,1 3 Than Tấn Than thành phẩm Tấn 1,1 Phương pháp tính:

Đăng nhập để đọc toàn văn 1 Điều

Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.

Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 92176 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.

Lawgical MCP

Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn

Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 28/2015/QĐ-UBND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.

Cài đặt miễn phí →https://legal.lawgical.vn/mcp

Văn bản được dẫn chiếu

Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.