- Số ký hiệu
- 28/2011/QĐ-UBND
- Loại văn bản
- Quyết định
- Ngày ban hành
- 28/12/2011
- Cơ quan ban hành
- UBND tỉnh Phú Thọ
Tóm tắt
QUYẾT ĐỊNH Về việc quy định tỷ lệ (%) phân chia các nguồn thu giữa các cấp ngân sách trên địa bàn tỉnh Phú Thọ năm 2012, thời kỳ ổn định 2011 – 2015 ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH PHÚ THỌ Nghị quyết số 26/2011/NQ-HĐND ngày 12/12/2011 của Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Thọ; QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Quy định tỷ lệ (%) phân chia các nguồn thu giữa các cấp ngân sách trên địa bàn tỉnh Phú Thọ năm 2012, thời kỳ ổn định 2011 - 2015 như phụ biểu đính kèm. Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01/01/2012 và thay thế Quyết định số 4383/2010/QĐ-UBND ngày 24/12/2010 của UBND tỉnh Phú Thọ; Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Thủ trưởng các cơ quan: Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Tài chính, Cục Thuế tỉnh, Kho bạc Nhà nước tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thành, thị và đơn vị có liên quan căn cứ Quyết định thực hiện. TỶ LỆ (%) PHÂN CHIA CÁC KHOẢN THU GIỮA CÁC CẤP NGÂN SÁCH TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH PHÚ THỌ NĂM 2012, THỜI KỲ ỔN ĐỊNH 2011 - 2015 (Kèm theo Quyết định số: 28/2011/QĐ-UBND ngày 28 tháng 12 năm 2011 của UBND tỉnh Phú Thọ) STT NỘI DUNG Việt Trì, Phú Thọ 11 huyện còn lại(1) NS cấp tỉnh NS thành phố, thị xã NS xã NS cấp tỉnh NS cấp huyện NS xã, TT NS phường NS xã 1 Thuế GTGT từ các doanh nghiệp Trung ương (DNTƯ); doanh nghiệp địa phương, doanh nghiệp cổ phần hóa có vốn Nhà nước (DNĐP); doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài (DNĐTNN) 100 100 2 Thuế TNDN từ các DNTƯ; DNĐP; DNĐTNN 100 100 3 Thuế TTĐB từ các DNTƯ; DNĐP; DNĐTNN 100 100 4 Thuế môn bài từ các DNTƯ; DNĐP; DNĐTNN 100 100 5 Thuế tài nguyên 100 100 6 Tiền thuê đất từ các DNTƯ; DNĐP; DNĐTNN 100 100 7 Thu khác từ các DNTƯ; DNĐP; DNĐTNN 100 100 8 Thu từ khu vực CTN ngoài quốc doanh a Thuế GTGT, TNDN, TTĐB, môn bài, tài nguyên, tiền thuê đất và thu khác từ các DN ngoài quốc doanh 70 30 50 50 b Thuế GTGT, TNDN, TTĐB, môn bài, tài nguyên, tiền thuê đất và thu khác từ các hộ kinh doanh cá thể - Đối với các phường 90 10 + Đối với các xã, thị trấn 30 70 30 70 9 Lệ phí trước bạ - Đối với ô tô, tàu thuyền, xe máy 100 100 - Đối với nhà đất Trong đó: - Phường 80 20 - Xã, thị trấn 30 70 30 70 10 Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp/Thuế nhà đất - Đối với phường 70 30 - Đối với xã, thị trấn 30 70 30 70 11 Thuế thu nhập cá nhân - Cục thuế tỉnh quản lý thu 100 100 - Chi cục thuế các huyện, thành, thị quản lý thu + Đối với các phường 90 10 + Đối với các xã, thị trấn 30 70 30 70 12 Thu xổ số kiến thiết 100 100 STT NỘI DUNG Việt Trì, Phú Thọ 11 huyện còn lại(1) NS cấp tỉnh NS thành phố, thị xã NS xã NS cấp tỉnh NS cấp huyện NS xã, TT NS phường NS xã 13 Thu tiền sử dụng đất a Đối với các xã:
Đăng nhập để đọc toàn văn 2 Điều
Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.
Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 92589 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.
Lawgical MCP
Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn
Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 28/2011/QĐ-UBND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.
https://legal.lawgical.vn/mcpVăn bản được dẫn chiếu
Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.
- 60/2003/NĐ-CPNghị định Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Ngân sách nhà nướcHết hiệu lực toàn bộ
- 224/2010/NQ-HĐNDNghị quyết Về việc quy định phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi ngân sách địa phương, tỷ lệ (%) phân chia các khoản thu giữa các cấp ngân sách giai đoạn 2011-2015Hết hiệu lực toàn bộ
- 26/2011/NQ-HĐNDNghị quyết Về quy hoạch phát triển sự nghiệp văn hóa tỉnh Quảng Nam giai đoạn 2012 - 2020Còn hiệu lực