← Tra cứu văn bảnQuyết định

Điều chỉnh, bổ sung mức thu học phí, lệ phí đối với trung tâm giáo dục thường xuyên tỉnh Tây Ninh

28/2011/QĐ-UBND

Số ký hiệu
28/2011/QĐ-UBND
Loại văn bản
Quyết định
Ngày ban hành
24/08/2011
Cơ quan ban hành
Ủy ban nhân dân tỉnh Tây Ninh
Hết hiệu lực toàn bộ

Tóm tắt

QUYẾT ĐỊNH Điều chỉnh, bổ sung mức thu học phí, lệ phí đối với trung tâm giáo dục thường xuyên tỉnh Tây Ninh ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH TÂY NINH Theo ý kiến của Hội đồng nhân dân tỉnh tại Công văn số 17/HĐND ngày 22/7/2011 về việc không thông qua một số nội dung trình kỳ họp thứ 2, HĐND tỉnh khoá VIII; QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Điều chỉnh, bổ sung mức thu học phí, lệ phí đối với Trung tâm Giáo dục thường xuyên tỉnh Tây Ninh. Quy định này được áp dụng kể từ năm học 2011-2012 và những năm tiếp theo, cụ thể như sau: A. Học phí: I. Học phí các lớp ngoại ngữ: 1. Chương trình chứng chỉ A,B STT Nội dung ĐVT Mức thu Ghi chú Trình độ A Lớp 1 A Đồng/hs/khoá 160.000 Lớp 2 A đến lớp 5 A Đồng/hs/khoá 160.000 Luyện thi chứng chỉ A Đồng/hs/khoá 200.000 Trình độ B Lớp 1 B đến lớp 6 B 270.000 Luyện thi chứng chỉ B Đồng/hs/khoá 400.000 Trình độ C Lớp 1 C đến lớp 5 C, luyện thi chứng chỉ C Đồng/hs/khoá 600.000 2. Chương trình tiếng Anh Chứng chỉ quốc tế Nội dung ĐVT Mức thu Ghi chú Cấp Starters-S1 230.000 Cấp lớp Starters-S2,3 Đồng/hs/khoá 230.000 Cấp lớp Movers Đồng/hs/khoá 300.000 Cấp lớp Flyers 300.000 Cấp lớp KET (Key English Test) Đồng/hs/khoá 360.000 Cấp lớp PET (Preliminary English Test) Đồng/hs/khoá 360.000 Luyện thi cấp Starters, Movers , Flyers 135.000 Luyện thi cấp KET Đồng/hs/khoá 200.000 Luyện thi cấp PET Đồng/hs/khoá 360.000 3. Chương trình chứng chỉ A,B Tiếng Pháp, Hoa, Khmer Nội dung ĐVT Mức thu Ghi chú Tiếng Pháp, Hoa (các lớp trình độ A) Luyện thi Chứng chỉ A Đồng/hs/khoá 240.000 200.000 Tiếng Pháp, Hoa (các lớp trình độ B) Luyện thi Chứng chỉ B Đồng/hs/khoá 290.000 400.000 Tiếng Khmer 290.000 4. Chương trình tiếng Anh Chứng chỉ quốc tế Nội dung ĐVT Mức thu Ghi chú IELTS 5.0, 6.0, FCE (First Certificate English) và các lớp tương đương Đồng/hs/khoá 470.000 TOEFL-30 và các lớp tương đương Đồng/hs/khoá 350.000 TOEFL-45 và các lớp tương đương 470.000 5. Các lớp khác Nội dung ĐVT Mức thu Ghi chú Cấp lớp Vỡ lòng,Căn bản Đồng/hs/khoá 230.000 Anh văn giao tiếp Đồng/hs/khoá 400.000 Tiếng Anh do người nước ngoài dạy Mỗi giờ dạy trả tiền giảng dạy cho người nước ngoài là 20USD/1 giờ (Quy đổi tiền đồng Việt Nam theo tỷ giá thời điểm thực tế) 6. Phần chi Nội dung chi Tỷ lệ chi 1 - Chi trả tiền giảng dạy cho giáo viên 60 %/Tổng thu 2 - Chi thưởng lớp trưởng 01%/Tổng thu 3 - Chi bồi hoàn CSVC, mua sắm thiết bị 10%/Tổng thu 4 - Chi lương hệ số, lương khoán 10%/Tổng thu 5 - Chi công tác quản lý, phục vụ ngoài giờ 13%/Tổng thu 6 - Chi khen thưởng thi đua và phúc lợi tập thể 06%/Tổng thu 7- Chi quản lý cơ quan chủ quản Tổng cộng 100%/Tổng thu II.

Đăng nhập để đọc toàn văn 3 Điều

Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.

Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 55428 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.

Lawgical MCP

Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn

Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 28/2011/QĐ-UBND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.

Cài đặt miễn phí →https://legal.lawgical.vn/mcp

Văn bản được dẫn chiếu

Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.