- Số ký hiệu
- 28/2008/QĐ-UBND
- Loại văn bản
- Quyết định
- Ngày ban hành
- 01/07/2008
- Cơ quan ban hành
- Ủy ban nhân dân tỉnh Lào Cai
Tóm tắt
QUYẾT ĐỊNH Về việc quy định mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Lào Cai ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LÀO CAI QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Quyết định này quy định về mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Lào Cai. Cụ thể như sau: 1. Tên phí: Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản. 2. Đối tượng nộp: Các tổ chức, cá nhân khai thác các loại khoáng sản là đá Fenspat, sỏi, cát, đất, than, nước khoáng thiên nhiên, sa khoáng titan (ilmenit), quặng apatít và các loại khoáng sản kim loại trên địa bàn tỉnh Lào Cai. 3. Mức thu: STT Loại khoáng sản Đơn vị tính Mức thu (đồng) 1.1 Đá: a) Đá ốp lát, làm mỹ nghệ (granit, gabro, đá hoa…) m3 50.000 b) Quặng đá quý (kim cương, rubi, saphia, emôrôt, alexandrit, opan quý màu đen, a dit, rôđôlit, pyrốp, berin, spinen, tôpaz, thạch anh tinh thể, crizôlit, pan quý, birusa, nêfrit…) Tấn 50.000 c) Đá làm vật liệu xây dựng thông thường m3 1.000 d) Các loại đá khác (đá làm xi măng, khoáng chất công nghiệp…) m3 2.000 1.2 Fenspat m3 20.000 1.3 Sỏi, cuội, sạn m3 4.000 1.4 Cát: a) Cát vàng (cát xây tô) m3 3.000 b) Cát thủy tinh m3 5.000 c) Các loại cát khác m3 2.000 1.5 Đất: a) Đất sét, làm gạch, ngói m3 1.500 b) Đất làm thạch cao m3 2.000 c) Đất làm cao lanh m3 5.000 d) Các loại đất khác m3 1.000 1.6 Than: a) Than đá Tấn 6.000 b) Than bùn Tấn 2.000 c) Các loại than khác Tấn 4.000 1.7 Nước khoáng thiên nhiên m3 2.000 1.8 Sa khoáng titan (ilmenit) Tấn 50.000 1.9 Quặng apatít: - Quặng nguyên khai (quặng loại 1, loại 2 và loại 3) - Quặng tuyển Tấn Tấn 3.000 9.000 1.10 Quặng khoáng sản kim loại: a) Quặng mangan Tấn 30.000 b) Quặng sắt Tấn 40.000 c) Quặng chì Tấn 180.000 d) Quặng kẽm Tấn 180.000 e) Quặng đồng - Tinh quặng đồng Tấn Tấn 35.000 875.000 g) Quặng bô xít Tấn 30.000 h) Quặng thiếc Tấn 180.000 i) Quặng cromit Tấn 40.000 k) Quặng khoáng sản kim loại khác Tấn 10.000 Điều 2. Việc quản lý, sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Lào Cai được thực hiện theo quy định tại Điều 6 Nghị định số 63/2008/NĐ-CP ngày 13/5/2008 của Chính phủ về phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản. Các nội dung về phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản, không được quy định tại Quyết định này thì được thực hiện theo Nghị định số 63/2008/NĐ-CP ngày 13/5/2008 của Chính phủ về phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản và các văn bản pháp luật khác có liên quan.
Đăng nhập để đọc toàn văn 3 Điều
Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.
Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 29341 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.
Lawgical MCP
Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn
Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 28/2008/QĐ-UBND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.
https://legal.lawgical.vn/mcpVăn bản được dẫn chiếu
Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.
- 57/2002/NĐ-CPNghị định Quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và lệ phíHết hiệu lực toàn bộ
- 24/2006/NĐ-CPNghị định Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03/06/2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và Lệ phíHết hiệu lực toàn bộ
- 63/2008/NĐ-CPNghị định Về phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sảnHết hiệu lực toàn bộ
- 63/2002/TT-BTCThông tư Hướng dẫn thực hiện các quy định pháp luật về phí và lệ phíHết hiệu lực toàn bộ
- 45/2006/TT-BTCThông tư Sửa đổi, bổ sung Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24/7/2002 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện các quy định pháp luật về phí và lệ phíCòn hiệu lực