- Số ký hiệu
- 28/2006/QĐ-UBND
- Loại văn bản
- Quyết định
- Ngày ban hành
- 05/06/2006
- Cơ quan ban hành
- UBND tỉnh Đắk Lắk
Tóm tắt
QUYẾT ĐỊNH Ban hành Bảng giá dự toán ca máy và thiết bị thi công xây dựng ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bảng giá dự toán ca máy và thiết bị thi công xây dựng. Điều 2. Bảng giá dự toán ca máy và thiết bị thi công xây dựng này là căn cứ để xác định chi phí máy thi công trong đơn giá xây dựng công trình, đơn giá địa phương để làm cơ sở xác định dự toán, tổng dự toán xây dựng công trình và vận dụng để lập giá dự thầu, đánh giá giá dự thầu và ký kết hợp đồng giao nhận thầu xây dựng. Điều 3. Bảng giá dự toán ca máy và thiết bị thi công xây dựng được xây dựng theo mặt bằng giá Quý I năm 2006 tại tỉnh Đăk Lăk. Đối với máy và thiết bị xây dựng chưa quy định trong Bảng giá dự toán ca máy và thiết bị thi công xây dựng này, Sở Xây dựng có trách nhiệm tổng hợp và tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh quy định bổ sung. Điều 4. Giao cho Giám đốc Sở Xây dựng chủ trì phối hợp với các Sở, Ban, Ngành có liên quan tổ chức thực hiện, kiểm tra và báo cáo kết quả thực hiện Quyết định này với Ủy ban nhân dân tỉnh. Điều 5. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở, Ban, Ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố; Thủ trưởng các đơn vị, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này; Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký./. Nơi nhận: - Như Điều 5; - TT Tỉnh ủy và TT HĐND; - Bộ Xây dựng; - Đoàn ĐBQH; UBMTTQVN tỉnh; - CT, PCT UBND Tỉnh; - Vụ Pháp chế - Bộ Xây dựng; - Cục Kiểm tra văn bản – Bộ Tư pháp; - Các sở, ban, ngành ở tỉnh; - Báo DakLak, TT Tin học, Công báo tỉnh; - Lưu VT, NL, TH, TM, VX, CN; TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH (đã ký) Lữ Ngọc Cư BẢNG GIÁ DỰ TOÁN CA MÁY VÀ THIẾT BỊ THI CÔNG XÂY DỰNG TỈNH ĐĂK LĂK (Kèm theo Quyết định số 28/QĐ-UBND ngày 5 tháng 6 năm 2006 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đăk Lăk) Số TT Loại máy và thiết bị Số ca theo năm (ca/năm) Định mức nhiên liệu năng lượng (ca) Thành phần thợ điều khiển Giá ca máy và thiết bị thi công (đồng) Trong đó tiền lương thợ lái máy (đồng) 1 2 3 4 5 6 7 Máy đào 01 gầu, bánh xích - dung tích gầu: 1 0,22m3 260 32,40 lít Diezel 1 x 4/7 453.215 49.048 2 0,30m3 260 35,10 lít Diezel 1x4/7 533.673 49.048 3 0,40m3 260 42,66 lít Diezel 1x4/7 619.945 49.048 4 0,50m3 260 51,30lít Diezel 1x4/7 836.528 49.048 5 0,65m3 260 59,40lít Diezel 1x3/7+1x5/7 1.000.027 99.346 6 0,80m3 260 64,80lít Diezel 1x3/7+1x5/7 1.085.956 99.346 7 1,00m3 260 74,52lít Diezel 1x4/7+1x6/7 1.536.883 114.181 8 1,20m3 260 78,30lít Diezel 1x4/7+1x6/7 1.814.456 114.181 9 1,25m3 260 82,62lít Diezel 1x4/7+1x6/7 1.869.850 114.181 10 1,60m3 260 113,22lít Diezel 1x4/7+1x6/7
Đăng nhập để đọc toàn văn 5 Điều
Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.
Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 43415 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.
Lawgical MCP
Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn
Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 28/2006/QĐ-UBND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.
https://legal.lawgical.vn/mcpVăn bản được dẫn chiếu
Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.