- Số ký hiệu
- 28/2003/QÐ-BYT
- Loại văn bản
- Quyết định
- Ngày ban hành
- 07/01/2003
- Cơ quan ban hành
- Bộ Y tế
Tóm tắt
QUYẾT ĐỊNH CỦA BỘ TRƯỞNG BỘ Y TẾ Về việc công bố 12 vắc xin, sinh phẩm y tếđược phép lưu hành tại Việt Nam BỘ TRƯỞNG BỘ Y TẾ QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Công bố 12 vắc xin, sinh phẩm y tế được phép lưu hành tại Việt Nam (Theo danh mục đính kèm). Điều 2. Các đơn vị có vắc xin, sinh phẩm y tế được phép lưu hành tại Việt Nam phải in số đăng ký lưu hành đã cấp lên nhãn và phải chấp hành đúng các quy định của pháp luật Việt Nam có liên quan tới việc sản xuất và lưu hành vắc xin, sinh phẩm y tế. Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký, ban hành. Điều 4. Các Ông, bà: Chánh Văn phòng, Chánh thanh tra, Vụ trưởng Vụ Y tế dự phòng, Vụ trưởng của các Vụ có liên quan thuộc Bộ Y tế, Thủ trưởng các đơn vị trực thuộc Bộ, Giám đốc Sở Y tế các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và Thủ trưởng các đơn vị có văcxin, sinh phẩm miễn dịch được phép lưu hành tại Việt Nam theo Danh mục quy định tại Ðiều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. DANH MỤC VẮC XIN, SINH PHẨM Y TẾ LƯU HÀNH TẠI VIỆT NAM (ĐỢT 12) (Ban hành theo Quyết định số: 28/2003/QÐ-BYT ngày tháng 01 năm 2003 của Bộ trưởng Bộ Y tế) TT Tên văcxin, sinh phẩm Ðơn vị sản xuất Ðóng gói Hạn dùng Số đăng ký 1 PLATELIAâHTLV-1 NEW Bio-Rad Hộp 96 test; Hộp 480 test 6 tháng VNDP-115-1202 2 MONOLISAâHBc IgM Bio-Rad Hộp 96 test 6 tháng VNDP-116-1202 3 Huyết thanh kháng độc tố uốn ván tinh chế Viện Vắc xin và Các chế phẩm sinh học ống 1500 UI, Hộp 20 ống 24 tháng VNDP-117-1202 4 Vắc xin tả uống Viện Vắc xin và Các chế phẩm sinh học 1,5ml/liều; Lọ 5 liều; Hộp 10 lọ; Chai 10 lít 24 tháng VNDP-118-1202 5 Vắc xin BCG đông khô Viện Vắc xin và Các chế phẩm sinh học 0,05mg/liều; 0,5mg/ống 1mg/ống; Hộp 20 ống 30 tháng VNDP-119-1202 6 Biolac Công ty Vắc xin và Sinh phẩm số 2 Viên 500mg, 10 viên/vỉ, 100 viên/lọ; Gói 1g 24 tháng VNDP-120-1202 7 rabivax-II Công ty Vắc xin và Sinh phẩm số 2 0,75ml/liều, ống 1 liều, vỉ 5 ống, hộp 2 vỉ 18 tháng VNDP-121-1202 8 IMx HBsAg (V2) Abbott GmbH Hép 100 test 9 th¸ng VNDP-122-1202 9 AxSYM HCV VERSION 3.0 Abbott GmbH Hộp 100 test 9 tháng VNDP-123-1202 10 IMx HCV VERSION 3.0 Abbott GmbH Hộp 100 test 9 tháng VNDP-124-1202 11 MUREX HTLV I+II Abbott GmbH Hộp 96 test; Hộp 480 test 9 tháng VNDP-125-1202 12 AxSYM HBsAg (V2) Abbott GmbH Hộp 100 test 9 tháng VNDP-126-1202
Đăng nhập để đọc toàn văn 4 Điều
Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.
Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 19058 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.
Lawgical MCP
Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn
Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 28/2003/QÐ-BYT và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.
https://legal.lawgical.vn/mcpVăn bản liên quan
Quyết định khác do Bộ Y tế ban hành.
- 939/BYT-QĐQuyết định Về việc ban hành Quy chế quản lý thuốc gây nghiện và danh mục thuốc gây nghiệnCòn hiệu lực
- 981/BYT-QĐQuyết định Về việc thành lập Ban chỉ đạo cuộc đấu tranh chống tham nhũng trong ngành y tếCòn hiệu lực
- 371/BYT-QĐQuyết định Về việc ban hành "Quy chế đánh giá tính an toàn và hiệu lực thuốc cổ truyền"Hết hiệu lực toàn bộ
- 1419/BYT-QĐQuyết định Về việc quy định danh mục trang thiết bị y tế bệnh viện đa khoa tuyến tỉnh, huyện, phòng khám đa khoa khu vực, trạm y tế xãHết hiệu lực toàn bộ
- 2088/BYT-QĐQuyết định ban hành "Quy định về Y đức"Còn hiệu lực