- Số ký hiệu
- 27/2020/QĐ-UBND
- Loại văn bản
- Quyết định
- Ngày ban hành
- 31/12/2020
- Cơ quan ban hành
- UBND tỉnh Bắc Ninh
Tóm tắt
QUYẾT ĐỊNH Về việc quy định mức giá tối đa dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đến điểm tập kết trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẮC NINH số 149/2016/NĐ-CP ngày 11/11/2016 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14/11/2013 của Chính phủ; số 32/2019/NĐ-CP ngày 14/10/2019 quy định giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên; QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng và nguyên tắc áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này quy định giá tối đa dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đến điểm tập kết trên địa bàn tỉnh. 2. Đối tượng áp dụng a) Hộ gia đình, tổ chức, cá nhân thuộc khu vực đô thị, khu vực nông thôn phát sinh rác thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh. b) Chủ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh. c) Cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc quản lý nhà nước về giá đối với dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đến điểm tập kết trên địa bàn tỉnh. 3. Nguyên tắc áp dụng a) Các hộ gia đình, cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân phát sinh rác thải sinh hoạt chi trả tiền dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đến điểm tập kết. b) Các hộ gia đình thuộc diện nghèo được cấp giấy chứng nhận hộ nghèo, người già neo đơn được miễn chi trả tiền dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đến điểm tập kết. c) Trong thời gian nghỉ hè các trường học, nhà trẻ không phải nộp tiền dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đến điểm tập kết. d) Các hộ gia đình, tổ chức, cá nhân thực hiện việc phân loại và xử lý rác thải hữu cơ tại nguồn được giảm ít nhất 50% tiền dịch vụ thu gom, vận chuyển theo quy định khi có xác nhận của địa phương. đ) Trường hợp một đối tượng thuộc diện áp dụng nhiều mức thu thì chỉ áp dụng mức thu cao nhất. Điều 2. Mức giá tối đa dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đến điểm tập kết trên địa bàn tỉnh Số TT Đối tượng thu Đơn vị tính Mức giá (đã bao gồm thuế giá trị gia tăng) (1) (2) (3) (4) 1 Hộ gia đình, phòng trọ: - Thuộc phường, thị trấn - Thuộc xã đồng/người/tháng 10.000 7.000 2 Hộ kinh doanh dịch vụ ăn uống đồng/hộ/tháng 120.000 3 Hộ kinh doanh, buôn bán nhỏ khác đồng/hộ/tháng 60.000 4 Trụ sở cơ quan hành chính đồng/đơn vị/tháng 120.000 5 Nhà ga, bến xe, trường học, trung tâm thương mại, siêu thị, chợ, cơ sở y tế, bệnh viện, trại giam, ký túc xá, doanh nghiệp, khách sạn, nhà nghỉ, nhà hàng kinh doanh dịch vụ ăn uống đồng/tấn hoặc đồng/m3 834.000 350.000 6 Đối với các công trình xây dựng đồng/tấn hoặc đồng/m3 834.000 350.000 (hoặc 0,05 % giá trị xây lắp công trình) \ Ghi chú: - Đơn vị tính:
Đăng nhập để đọc toàn văn 5 Điều
Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.
Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 146085 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.
Lawgical MCP
Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn
Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 27/2020/QĐ-UBND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.
https://legal.lawgical.vn/mcpVăn bản được dẫn chiếu
Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.
- 177/2013/NĐ-CPNghị định Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật GiáHết hiệu lực toàn bộ
- 14/2017/TT-BXDThông tư Hướng dẫn xác định và quản lý chi phí dịch vụ công ích đô thịHết hiệu lực toàn bộ
- 40/2017/QĐ-UBNDQuyết định Ban hành quy định về phân công, phân cấp, ủy quyền trách nhiệm quản lý nhà nước về thẩm định dự án, thẩm định thiết kế - dự toán xây dựng công trình và chất lượng công trình trên địa bàn tỉnh Lâm ĐồngHết hiệu lực toàn bộ