← Tra cứu văn bảnQuyết định

Quy định tỷ lệ quy đổi từ số lượng khoáng sản thành phẩm ra số lượng khoáng sản nguyên khai làm căn cứ để tính phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh

27/2020/QĐ-UBND

Số ký hiệu
27/2020/QĐ-UBND
Loại văn bản
Quyết định
Ngày ban hành
02/10/2020
Cơ quan ban hành
UBND tỉnh Hà Tĩnh
Hết hiệu lực toàn bộ

Tóm tắt

QUYẾT ĐỊNH Quy định tỷ lệ quy đổi từ số lượng khoáng sản thành phẩm ra số lượng khoáng sản nguyên khai làm căn cứ để tính phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HÀ TĨNH Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 22/11/2019; ý kiến thống nhất của Chủ tịch, các Phó Chủ tịch, các Ủy viên Ủy ban nhân dân tỉnh. QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này quy định tỷ lệ quy đổi từ số lượng khoáng sản thành phẩm ra số lượng khoáng sản nguyên khai (Q2) trong trường hợp khoáng sản khai thác phải qua sàng, tuyển, phân loại, làm giàu trước khi bán ra và các trường hợp khác mà cần thiết phải quy đổi được quy định tại Khoản 4 Điều 5 Nghị định số 164/2016/NĐ-CP ngày 24/12/2016 của Chính phủ, làm căn cứ tính phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh. Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Các tổ chức, cá nhân có nghĩa vụ phải kê khai, nộp phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh theo quy định của pháp luật về thuế, phí, khoáng sản. 2. Cơ quan thuế và các cơ quan quản lý nhà nước liên quan đến hoạt động khai thác sản sản trên địa bàn tỉnh. Điều 3. Tỷ lệ quy đổi từ số lượng khoáng sản thành phẩm ra số lượng khoáng sản nguyên khai làm căn cứ tính phí bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh, như sau: TT Loại thành phẩm Tỷ lệ khoáng sản nguyên khai khai thác trong kỳ (Q2)/ khoáng sản thành phẩm I Khoáng sản kim loại 1 Quặng ilmenit (ilmenit, zircon, rutil) 2,28 tấn nguyên khai/ 1 tấn sản phẩm 2 Quặng mangan (hàm lượng ≤ 17%) 8,3 tấn nguyên khai/ 1 tấn sản phẩm 3 Quặng sắt manhetit hàm lượng ≥ 60% 1,1 tấn nguyên khai/ 1 tấn sản phẩm 4 Quặng sắt manhetit, hàm lượng 58 - 60% 3,1 tấn nguyên khai/ 1 tấn sản phẩm 5 Quặng thạch anh (cát thạch anh (kích cỡ hạt <1mm, hàm lượng SiO2>98%); thạch anh mạch dạng cục (kích cỡ từ 1 - 15mm và kích cỡ > 15mm, hàm lượng SiO2 > 98%)) 1,18 tấn nguyên khai/ 1 tấn sản phẩm 6 Quặng sericit hàm lượng ≥ 41% 2,3 tấn nguyên khai/ 1 tấn sản phẩm 7 Quặng sericit hàm lượng < 41% 1,03 tấn nguyên khai/ 1 tấn sản phẩm II Đá làm VLXD (đá granit, đá ryolit, đá vôi, đá cát kết bột kết) 1 Đá hộc, đá xô bồ (đá hỗn hợp sau nổ mìn) 1,0 m3 đá nguyên khai/1 m3 sản phẩm 2 Đá ba 8 -15 (cm) 0,978m3 đá nguyên khai/1m3 sản phẩm 3 Đá 4 x 6 (cm) và 6 x 8 (cm) 4 Đá 2 x 4 (cm) 5 Đá 1 x 2 (cm) 6 Đá 0,5 x 1 (cm) 7 Đá mi, đá bột (≤ 0,5 cm) 8 Đá bây (đá cấp phối) A 9 Đá bây (đá cấp phối) B III Đất sét làm gạch, ngói 1 Đất sét ruộng làm gạch, ngói 1.1 Gạch đặc 220x105x60mm 1,8m3 đất

Đăng nhập để đọc toàn văn 5 Điều

Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.

Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 144793 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.

Lawgical MCP

Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn

Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 27/2020/QĐ-UBND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.

Cài đặt miễn phí →https://legal.lawgical.vn/mcp

Văn bản liên quan

Quyết định khác do UBND tỉnh Hà Tĩnh ban hành.