← Tra cứu văn bảnQuyết định

Điều chỉnh Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Ban hành kèm theo Quyết định số 71/2018/QĐ-UBND ngày 14 tháng 12 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế

27/2020/QĐ-UBND

Số ký hiệu
27/2020/QĐ-UBND
Loại văn bản
Quyết định
Ngày ban hành
19/05/2020
Cơ quan ban hành
UBND tỉnh Thừa Thiên Huế
Hết hiệu lực toàn bộ

Tóm tắt

QUYẾT ĐỊNH Điều chỉnh Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Ban hành kèm theo Quyết định số 71/2018/QĐ-UBND ngày 14 tháng 12 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THỪA THIÊN HUẾ QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Điều chỉnh Phụ lục I, II, III và bổ sung Phụ lục VI ban hành kèm theo Quyết định số 71/2018/QĐ-UBND ngày 14 tháng 12 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Bảng giá tính thuế tính tài nguyên trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế như sau (Phụ lục chi tiết kèm theo): 1. Phụ lục I: Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với khoáng sản kim loại: Điều chỉnh giá tính thuế tài nguyên đối với quặng Manhetit có hàm lượng Fe>=60% (Mã số I10205) từ “850.000 đồng/tấn” thành “1.000.000 đồng/tấn”. 2. Phụ lục II: Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với khoáng sản không kim loại: a) Điều chỉnh giá đất khai thác để san lấp xây dựng công trình (mã II1) từ “49.000 đồng/m3” thành “27.000 đồng/m3”. b) Điều chỉnh tên gọi đối với “Đá xây dựng (Mã số II202)” thành “Đá”. c) Điều chỉnh tên gọi “Đá sau nổ mìn, đá xô bồ (khoáng sản khai thác) (Mã số II2020301)” thành “Đá hỗn hợp sau nổ mìn, đá xô bồ (khoáng sản khai thác)”. d) Điều chỉnh tên gọi “Đá chẻ, đá bazan dạng cột (Mã số II2020306)” thành “Đá chẻ”. đ) Bổ sung Đá bụi, mạt đá (Mã số II2020307): 60.000 đồng/m3. e) Bổ sung Đá bazan dạng cục, cột (trụ) (Mã số II20204): 1.000.000 đồng/m3. g) Điều chỉnh giá Đá vôi sản xuất vôi công nghiệp (khoáng sản khai thác) (Mã số II301) từ “165.000 đồng/m3” thành “90.000 đồng/m3”. h) Điều chỉnh tên gọi “Đất làm gạch (sét làm gạch, ngói) (Mã số II7)” thành “Đất làm gạch, ngói”. 3. Phụ lục III: Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với sản phẩm rừng tự nhiên: a) Điều chỉnh tên gọi “Cẩm lai, Lát (Mã số III101)” thành “Cẩm lai”. b) Điều chỉnh tên gọi “Chua khét, trường chua (Mã số III306)” thành “Chua khét”. 4. Bổ sung Phụ lục VI: Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với tài nguyên khác: Khí CO2 thu hồi từ nước khoáng thiên nhiên: 2.300.000 đồng/tấn. Điều 2. Tổ chức thực hiện 1. Giao Cục trưởng Cục Thuế tỉnh hướng dẫn cụ thể cho các tổ chức, cá nhân khai thác tài nguyên trên địa bàn tỉnh thực hiện kê khai, nộp thuế tài nguyên theo đúng quy định. 2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố Huế; các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Điều 3. Hiệu lực thi hành Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 6 năm 2020./.

Đăng nhập để đọc toàn văn 3 Điều

Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.

Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 142476 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.

Lawgical MCP

Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn

Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 27/2020/QĐ-UBND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.

Cài đặt miễn phí →https://legal.lawgical.vn/mcp

Văn bản được dẫn chiếu

Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.