- Số ký hiệu
- 2686/QĐ-UBND
- Loại văn bản
- Quyết định
- Ngày ban hành
- 2009-06-01
- Cơ quan ban hành
- UBND Thành phố Hồ Chí Minh
Tóm tắt
QUYẾT ĐỊNH VỀ DUYỆT QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2010 VÀ KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT 5 NĂM (2006-2010) CỦA HUYỆN HÓC MÔN ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH Xét Tờ trình số 3211/TTr-TNMT-KH ngày 11 tháng 5 năm 2009 của Sở Tài nguyên và Môi trường và Tờ trình số 412/TTr-UBND ngày 20 tháng 3 năm 2009 của Ủy ban nhân dân huyện Hóc Môn về trình duyệt kế hoạch sử dụng đất đai 5 năm (2006-2010), quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và định hướng đến năm 2020 huyện Hóc Môn, QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 của huyện Hóc Môn với các nội dung chủ yếu như sau: 1. Các chỉ tiêu quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010: a) Diện tích, cơ cấu các loại đất: Đơn vị tính: ha Thứ tự CHỈ TIÊU Mã Hiện trạng 2005 Quy hoạch đến 2010 Diện tích (ha) Cơ cấu (%) Diện tích (ha) Cơ cấu (%) (1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN 10.943,38 100,00 10.943,38 100,00 1 ĐẤT NÔNG NGHIỆP NNP 7.636,20 69,78 6.758,76 61,76 1.1 Đất sản xuất nông nghiệp SXN 7.409,59 67,71 6.435,51 58,81 1.1.1 Đất trồng cây hàng năm CHN 4.544,89 41,53 3.665,69 33,50 1.1.1.1 Đất trồng lúa LUA 3.253,03 29,73 2.458,34 22,46 1.1.1.1.1 Đất chuyên trồng lúa nước LUC 810,16 7,40 698,42 6,38 1.1.1.1.2 Đất trồng lúa nước còn lại LUK 2.442,87 22,32 1.759,92 16,08 1.1.1.1.3 Đất trồng lúa nương LUN - - - - 1.1.1.2 Đất trồng cây hàng năm còn lại HNC(a) 1.291,86 11,80 1.207,35 11,03 1.1.2 Đất trồng cây lâu năm CLN 2.864,70 26,18 2.769,82 25,31 1.2 Đất lâm nghiệp LNP 146,99 1,34 146,99 1,34 1.2.1 Đất rừng sản xuất RSX 146,99 1,34 146,99 1,34 1.2.1.1 Đất có rừng tự nhiên sản xuất RSN 146,99 1,34 146,99 1,34 1.2.1.2 Đất có rừng trồng sản xuất RST - - - - 1.2.1.3 Đất khoanh nuôi phục hồi rừng sản xuất RSK - - - - 1.2.1.4 Đất trồng rừng sản xuất RSM - - - - 1.2.2 Đất rừng phòng hộ RPH - - - - 1.2.2.1 Đất có rừng tự nhiên phòng hộ RPN - - - - 1.2.2.2 Đất có rừng trồng phòng hộ RPT - - - - 1.2.2.3 Đất khoanh nuôi phục hồi rừng phòng hộ RPK - - - - 1.2.2.4 Đất trồng rừng phòng hộ RPM - - - - 1.2.3 Đất rừng đặc dụng RDD - - - - 1.2.3.1 Đất có rừng tự nhiên đặc dụng RDN - - - - 1.2.3.2 Đất có rừng trồng đặc dụng RDT - - - - 1.2.3.3 Đất khoanh nuôi phục hồi rừng đặc dụng RDK - - - - 1.2.3.4 Đất trồng rừng đặc dụng RDM - - - - 1.3 Đất nuôi trồng thủy sản NTS 72,05 0,66 54,39 0,50 1.4 Đất làm muối LMU - - - - 1.5 Đất nông nghiệp khác NKH 7,57 0,07 121,86 1,11 2 ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP PNN 3.248,18 29,68 4.184,62 38,24 2.1 Đất ở OTC 1.170,42 10,70 1.344,48 12,29 2.1.1 Đất ở tại nông thôn ONT 888,10 8,12 979,92 8,95 2.1.2 Đất ở tại đô thị ODT 282,32 2,58 364,56 3,33 2.2 Đất chuyên dùng CDG
Đăng nhập để đọc toàn văn 4 Điều
Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.
Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 91145 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.
Lawgical MCP
Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn
Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 2686/QĐ-UBND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.
https://legal.lawgical.vn/mcpVăn bản được dẫn chiếu
Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.