← Tra cứu văn bảnQuyết định

Quyết định 2685/QĐ-UBND năm 2009 duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) quận 9 do Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh ban hành

2685/QĐ-UBND

Số ký hiệu
2685/QĐ-UBND
Loại văn bản
Quyết định
Ngày ban hành
2009-06-01
Cơ quan ban hành
UBND Thành phố Hồ Chí Minh
Còn hiệu lực

Tóm tắt

QUYẾT ĐỊNH VỀ DUYỆT QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2010 VÀ KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT 5 NĂM (2006 - 2010) QUẬN 9 ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 của quận 9 với các nội dung chủ yếu như sau: 1. Phương án quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010: a) Diện tích, cơ cấu các loại đất: Thứ tự Chỉ tiêu Mã Năm 2005 Năm 2010 Diện tích (ha) Cơ cấu (%) Diện tích (ha) Cơ cấu (%) Tổng diện tích đất tự nhiên 11.389,62 100,00 11.389,62 100,00 1 Đất nông nghiệp NNP 5.195,81 45,62 2.956,20 25,96 Đất sản xuất nông nghiệp SXN 4.923,82 43,23 2.872,07 25,22 1.1.1 Đất trồng cây hàng năm CHN 2.513,33 22,07 765,72 6,72 1.1.1.1 Đất trồng lúa LUA 2.440,61 21,43 726,11 6,38 1.1.1.1.1 Đất chuyên trồng lúa n­ước LUC 1.628,82 14,30 726,11 6,38 1.1.1.1.2 Đất trồng lúa nu­ớc còn lại LUK 31,63 7,13 1.1.1.1.3 Đất trồng lúa nu­ơng LUN 1.1.1.2 Đất trồng cây hàng năm còn lại HNC(a) 72,72 0,64 39,62 0,35 1.1.2 Đất trồng cây lâu năm CLN 2.410,47 21,16 2.106,35 18,49 1.2 Đất lâm nghiệp LNP 24,59 0,22 21,30 0,19 1.2.1 Đất rừng sản xuất RSX 24,59 0,22 21,30 0,19 1.2.2 Đất rừng phòng hộ RPH 1.2.3 Đất rừng đặc dụng RDD 1.3 Đất nuôi trồng thủy sản NTS 247,40 2,17 62,84 0,55 1.4 Đất làm muối LMU 1.5 Đất nông nghiệp khác NKH 2 Đất phi nông nghiệp PNN 6.131,57 53,83 8.433,43 74,04 2.1 Đất ở tại đô thị ODT 1.495,12 13,13 1.739,63 15,27 2.2 Đất chuyên dùng CDG 2.605,06 22,87 4.806,27 42,20 2.2.1 Đất TSCQ, công trình sự nghiệp CTS 13,50 0,12 39,66 0,35 2.2.2 Đất quốc phòng, an ninh CQA 175,36 1,54 101,47 0,89 2.2.3 Đất sản xuất, kinh doanh PNN CSK 1.420,89 12,48 1.735,85 15,24 2.2.3.1 Đất khu công nghiệp SKK 982,09 8,62 1.077,46 9,46 2.2.3.2 Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh SKC 343,92 3,02 606,99 5,33 2.2.3.3 Đất cho hoạt động khoáng sản SKS 2.2.3.4 Đất SX vật liệu XD, gốm sứ SKX 94,88 0,83 51,40 0,45 2.2.4 Đất có mục đích công cộng CCC 995,31 8,74 2.929,95 25,72 2.2.4.1 Đất giao thông DGT 393,63 3,46 1.191,46 10,46 2.2.4.2 Đất thủy lợi DTL 84,59 0,74 90,07 0,79 2.2.4.3 Đất để chuyển dẫn năng lượng. DNT 4,10 0,04 28,34 0,25 2.2.4.4 Đất cơ sở văn hóa DVH 70,68 0,62 675,30 5,93 2.2.4.5 Đất cơ sở y tế DYT 2,51 0,02 47,01 0,41 2.2.4.6 Đất cơ sở giáo dục - đào tạo DGD 134,93 1,18 325,26 2,86 2.2.4.7 Đất cơ sở thể dục - thể thao DTT 292,93 2,57 539,28 4,73 2.2.4.8 Đất chợ DCH 5,09 0,04 5,63 0,05 2.2.4.9 Đất có di tích, danh thắng LDT 6,84 0,06 21,84 0,19 2.2.4.10 Đất bãi thải, xử lý chất thải RAC 5,10 0,04 2.3 Đất tôn giáo, tín ng­ưỡng TTN 40,54 0,36 26,98 0,24 2.4 Đất nghĩa trang, nghĩa địa NTD 69,88 0,61 62,82 0,55 2.5 Đất sông suối và MNCD SMN 1.920,97 16,87 1.758,89 15,44 2.6 Đất phi nông nghiệp khác PNK 38,84 0,34 3 Đất chư­a sử dụng CSD 62,25 0,55 b) Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:

Đăng nhập để đọc toàn văn 4 Điều

Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.

Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 91149 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.

Lawgical MCP

Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn

Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 2685/QĐ-UBND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.

Cài đặt miễn phí →https://legal.lawgical.vn/mcp

Văn bản được dẫn chiếu

Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.