← Tra cứu văn bảnQuyết định

Ban hành bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bình Dương

267/2006/QĐ-UBND

Số ký hiệu
267/2006/QĐ-UBND
Loại văn bản
Quyết định
Ngày ban hành
25/12/2006
Cơ quan ban hành
Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương
Hết hiệu lực toàn bộ

Tóm tắt

QUYẾT ĐỊNH Ban hành bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bình Dương ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bình Dương, để làm cơ sở: 1- Tính thuế chuyển quyền sử dụng đất; 2- Thu tiền sử dụng đất khi giao đất, tiền thuê đất; 3- Tính giá trị tài sản khi giao đất, cổ phần hóa; 4- Xác định giá trị bồi thường khi Nhà nước thu hồi đất để sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh, lợi ích quốc gia, lợi ích công cộng, mục đích phát triển kinh tế theo Nghị định số 197/2004/NĐ-CP ngày 03/12/2004 của Chính phủ về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất; 5- Tính các nghĩa vụ tài chính khác về đất theo quy định của pháp luật; Điều 2. Quyết định này thay thế các Quyết định số: 276/2005/QĐ-UBND ngày 21/12/2005, 204/2006/QĐ-UBND ngày 18/8/2006 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương. Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Sở Xây dựng, Sở Tài nguyên và Môi trường, Cục trưởng Cục Thuế, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã; thủ trưởng các sở ngành, các tổ chức, hộ gia đình và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Trần Thị Kim Vân BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BÌNH DƯƠNG (Ban hành kèm theo quyết định số : 267/2006/QĐ-UBND ngày 25 tháng 12 năm 2006 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương) I. ĐẤT NÔNG, LÂM NGHIỆP VÀ NUÔI TRỒNG THỦY SẢN (đ/m2): HẠNG ĐẤT MỨC GIÁ CHUẨN THỊ XÃ THỦ DẦU MỘT + DĨ AN + THUẬN AN BẾN CÁT + TÂN UYÊN DẦU TIẾNG + PHÚ GIÁO 1/. Đất trồng cây hàng năm: Hạng 2 Hạng 3 Hạng 4 Hạng 5 Hạng 6 2/. Đất trồng cây lâu năm: Hạng 1 Hạng 2 Hạng 3 Hạng 4 Hạng 5 3/. Đất rừng sản xuất: 4/. Đất nuôi trồng thủy sản: 60.000 50.000 45.000 40.000 30.000 70.000 60.000 55.000 50.000 40.000 25.000 45.000 50.000 40.000 35.000 30.000 25.000 60.000 50.000 45.000 40.000 30.000 20.000 35.000 40.000 35.000 30.000 25.000 20.000 50.000 45.000 40.000 35.000 20.000 10.000 30.000 Ghi chú: \ Hạng đất được xác định căn cứ vào sổ bộ tính thuế sử dụng đất nông nghiệp hiện hành. \ Trường hợp đất tiếp giáp với các trục đường giao thông chính, đường phố đô thị thì được nhân với hệ số 1,5 trong phạm vi cách hành lang bảo vệ đường bộ (HLBVĐB) 50m, nhân với hệ số 1,2 trong phạm vi cách HLBVĐB 50 mét tiếp theo. \ Trường hợp đất tiếp giáp với các trục đường giao thông nông thôn thì được nhân với hệ số 1,2 trong phạm vi cách HLBVĐB 50 mét. \ Cự ly cách hành lang tính theo đường bộ đi đến thửa đất được xác định giá.

Đăng nhập để đọc toàn văn 3 Điều

Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.

Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 40541 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.

Lawgical MCP

Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn

Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 267/2006/QĐ-UBND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.

Cài đặt miễn phí →https://legal.lawgical.vn/mcp

Văn bản được dẫn chiếu

Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.