- Số ký hiệu
- 2629/1997/BYT-QĐ
- Loại văn bản
- Quyết định
- Ngày ban hành
- 13/12/1997
- Cơ quan ban hành
- Bộ Y tế
Tóm tắt
QUYẾT ĐỊNH CỦA BỘ TRƯỞNG BỘ Y TẾ Về việc ban hành danh mục hàng hoá thực phẩm phải đăng ký chất lượng năm 1998 BỘ TRƯỞNG BỘ Y TẾ QUYẾT ĐỊNH: Điều 1: Ban hành kèm theo quyết định này bản "Danh mục hàng hoá thực phẩm phải đăng ký chất lượng năm 1998" (có bản danh mục kèm theo). Riêng danh mục hàng hoá thực phẩm thuỷ sản phải đăng ký chất lượng năm 1998 được thực hiện theo Quyết định của Bộ trưởng Bộ Khoa học Công nghệ Môi trường số 1606/QĐ-TĐC ngày 21/10/1997 về việc ban hành danh mục hàng hoá bắt buộc phải đăng ký chất lượng năm 1998. Điều 2: Tổ chức, cá nhân thuộc mọi thành phần kinh tế sản xuất, chế biến hàng hoá thực phẩm và nhập khẩu thực phẩm trong danh mục ban hành kèm theo quyết định này đều phải đăng ký chất lượng hàng hoá theo quy định. Điều 3: Quyết định này có hiệu lực từ ngày 01/01/1998. Các quy định trước đây trái với quy định trong Quyết định này đều bãi bỏ. Điều 4: Vụ Y tế dự phòng chịu trách nhiệm tổ chức triển khai thực hiện và kiểm tra việc thực hiện Quyết định này. Điều 5: Các ông Chánh văn phòng, Vụ trưởng Vụ Y tế dự phòng và các Vụ của cơ quan Bộ Y tế, Giám đốc sở Y tế tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. DANH MỤC HÀNG HOÁ THỰC PHẨM SẢN XUẤT TRONG NƯỚC VÀ NHẬP KHẨU PHẢI ĐĂNG KÝ CHẤT LƯỢNG NĂM 1998 (Ban hành kèm theo Quyết định của Bộ trưởng Bộ Y tế số 2629/1997/BYT-QĐ ngày 13 tháng 12 năm 1997) Mã số HS Tên hàng hóa mô tả mặt hàng Căn cứ đăng ký CL Nhóm Phân nhóm 0210 Thịt và các cơ quan nội tạng dùng làm thực phẩm, muối, ngâm nước muối, sấy khô, hun khói; Các loại bột ăn và thức ăn chế biến từ thịt và các cơ quan nội tạng (đóng gói sẵn) - Tiêu chuẩn Việt Nam - Tiêu chuẩn của Bộ Y tế - Tiêu chuẩn cơ sở 0210 90 00 - Loại khác, kể cả bột ăn, thức ăn làm từ thịt hoặc các bộ phận nội tạng dạng thịt - Hợp đồng thương mại - Tiêu chuẩn Codex 0401 Sữa và kem chưa cô đặc, chưa pha thêm đường hoặc chất ngọt khác. (Sữa tươi đóng chai, đóng túi). - nt - 0401 10 - Có hàm lượng chất béo không quá 1% 0401 10 19 -- Sữa tươi đã chế biến 0401 10 90 -- Loại khác 0401 20 - Có hàm lượng chất béo trên 1% nhưng không quá 6% 0401 20 19 -- Sữa tươi đã chế biến 0401 20 90 -- Loại khác 0401 30 - Có hàm lượng chất béo trên 6% 0401 30 19 -- Sữa tươi đã chế biến 0401 30 90 -- Loại khác 0402 Sữa và kem đã cô đặc, đã pha thêm đường hoặc chất ngọt khác - nt - 0402 10 - Dạng bột, hạt nhỏ hoặc dưới dạng các thể rắn khác có hàm lượng chất béo không quá 1,5% - Dạng bột hạt nhỏ hoặc dưới dạng các thể rắn khác có hàm lượng chất béo trên 1,5% 0402 29 - Sữa đặc có đường 0402 00 10 - Sữa và kem, cô đặc chưa pha thêm đường hoặc chất
Đăng nhập để đọc toàn văn 5 Điều
Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.
Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 8097 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.
Lawgical MCP
Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn
Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 2629/1997/BYT-QĐ và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.
https://legal.lawgical.vn/mcpVăn bản liên quan
Quyết định khác do Bộ Y tế ban hành.
- 939/BYT-QĐQuyết định Về việc ban hành Quy chế quản lý thuốc gây nghiện và danh mục thuốc gây nghiệnCòn hiệu lực
- 981/BYT-QĐQuyết định Về việc thành lập Ban chỉ đạo cuộc đấu tranh chống tham nhũng trong ngành y tếCòn hiệu lực
- 371/BYT-QĐQuyết định Về việc ban hành "Quy chế đánh giá tính an toàn và hiệu lực thuốc cổ truyền"Hết hiệu lực toàn bộ
- 1419/BYT-QĐQuyết định Về việc quy định danh mục trang thiết bị y tế bệnh viện đa khoa tuyến tỉnh, huyện, phòng khám đa khoa khu vực, trạm y tế xãHết hiệu lực toàn bộ
- 2088/BYT-QĐQuyết định ban hành "Quy định về Y đức"Còn hiệu lực