- Số ký hiệu
- 2614/1998/QĐ-UB
- Loại văn bản
- Quyết định
- Ngày ban hành
- 02/12/1998
- Cơ quan ban hành
- UBND tỉnh Phú Thọ
Tóm tắt
Chủ tịch uỷ ban nhân dân tỉnh QUYẾT ĐỊNH CỦA CHỦ TỊCH UBND TỈNH PHÚ THỌ Về việc điều chỉnh giá cước vận tải hành khách bằng xe ô tô CHỦ TỊCH UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH PHÚ THỌ QUYẾT ĐỊNH: Điều 1: Nay điều chỉnh giá cước vận tải hành khách bằng xe ôtô như sau: Giá cước cơ bản bằng xe khách thường + Các tuyến khu vực phía Bắc: 130đ/hk/km + Các tuyến khu vực phía Nam: 120đ/hk/km Giá cước cơ bản bằng xe khách có trang bị tiện nghi: Điều hòa nhiệt độ, Video, Catsete. + Các tuyến khu vực phía Bắc: 150đ/kh/km + Các tuyến khu vực phía Nam: 140đ/kh/km - Biểu giá cước cơ bản trên các tuyến và giá dịch vụ bến xe khách (theo biểu chi tiết kèm theo). Điều 2: Giao Sở Giao thông vận tải chỉ đạo các đơn vị vận tải, các bến xe thực hiện đúng giá cước vận tải hành khách qui định tại điều 1 và qui định tại thông tư liên bộ số 04/LB-VGCP-GTVT ngày 26/7/1995 của Ban vật giá Chính phủ và Bộ giao thông vận tải. Điều 3 : Quyết định có hiệu lực kể từngày ký. Các ông Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở Tài chính vật giá, Giám đốc Sở Giao thông vận tải căn cứ quyết định thực hiện. Biểu giá cước hành khách và dịch vụ bến xe kèm theo Quyết định số: 2614/1998/QĐ-UB ngày 2 tháng 12 năm 1998 của Chủ tịch UBND tỉnh. 1. Biểu giá cước cơ bản trên các tuyến vận tải hành khách Luồng tuyến Cự ly (Km ) Bảo hiểm (đồng) Giá vé hành khách (đồng) Xe thường Xe điều hòa 1 2 3 4 5 I- Các tuyến liên tỉnh 1. Việt Trì đi các tỉnh phía nam Bến xe Việt Trì- Sài Gòn 1.823 100 219.000 255.000 Bến xe Việt Trì- Phan Rang 1.467 100 176.000 205.000 Bến xe Việt Trì- Nha Trang 1.362 100 164.000 190.000 Bến xe Việt Trì- Quy Nhơn 1.134 100 136.000 159.000 Bến xe Việt Trì- Lâm Đồng 1.743 100 210.000 244.000 Bến xe Việt Trì- Đắc Lắc 1.494 100 180.000 209.000 Bến xe Việt Trì- Kon Tum 1.338 100 160.000 187.000 Bến xe Việt Trì- Đà Nẵng 841 100 102.000 118.000 Bến xe Việt Trì- Huế 736 100 90.000 103.000 Bến xe Việt Trì- Đông Hà 665 100 85.000 93.000 Bến xe Việt Trì- Đồng Hới 573 100 75.000 80.000 Bến xe Việt Trì- Hà Tĩnh 425 100 56.000 64.000 Bến xe Việt Trì- Vinh 378 100 50.000 57.000 Bến xe Việt Trì-Thanh Hoá 240 100 32.000 36.000 Bến xe Việt Trì- Ninh Bình 180 100 24.000 27.000 Bến xe Việt Trì- Nam Định 185 100 25.000 28.000 Bến xe Việt Trì- Phủ Lý 144 100 19.000 22.000 Bến xe Việt Trì- Thái Bình 205 100 27.000 31.000 Bến xe Việt Trì- Hà Nội 85 100 11.000 13.000 Bến xe Việt Trì- Phúc Yên 42 100 6.000 6.500 Bến xe Việt Trì- Vĩnh Yên 26 100 3.500 4.000 2.
Đăng nhập để đọc toàn văn 2 Điều
Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.
Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 5450 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.
Lawgical MCP
Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn
Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 2614/1998/QĐ-UB và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.
https://legal.lawgical.vn/mcpVăn bản liên quan
Quyết định khác do UBND tỉnh Phú Thọ ban hành.
- 21/2014/QĐ-UBNDQuyết định Về việc quy định giá một số dịch vụ khám bệnh chữa bệnh trong cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của nhà nước thuộc tỉnh Phú Thọ quản lýCòn hiệu lực
- 25/2014/QĐ-UBNDQuyết định Về việc ban hành danh mục cây cấm trồng, cây hạn chế trồng trên đô thị thuộc địa bàn tỉnh Phú ThọHết hiệu lực toàn bộ
- 24/2014/QĐ-UBNDQuyết định Về Bảng giá đất 05 năm ( 2015 -2019) trên địa bàn tỉnh Phú ThọHết hiệu lực toàn bộ
- 20/2014/QĐ-UBNDQuyết định Về việc quy định tỷ lệ (%) phân chia các nguồn thu giữa các cấp ngân sách trên địa bàn tỉnh Phú Thọ giai đoạn 2011 -2015Hết hiệu lực toàn bộ
- 15/2014/QĐ-UBNDQuyết định Ban hành quy chế phối hợp trong công tác quản lý lao động nước ngoài làm việc trên địa bàn tỉnh Phú Thọ.Hết hiệu lực toàn bộ