- Số ký hiệu
- 2612/2007/QĐ-UBND
- Loại văn bản
- Quyết định
- Ngày ban hành
- 28/12/2007
- Cơ quan ban hành
- Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Kạn
Tóm tắt
QUYẾT ĐỊNH Về việc điều chỉnh mức thu một phần viện phí trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẮC KẠN Nghị định số: 33/NĐ-CP ngày 23/5/1995 của Chính phủ về việc sửa đổi điểm 1 điều 6 của Nghị định số: 95/NĐ-CP ngày 27/8/1994; Thông tư số: 03/2006/TTLB ngày 26/01/2006 của liên bộ Y tế- Tài chính- Lao động, Thương binh & Xã hội về việc bổ sung Thông tư số: 14/TTLB ngày 30/9/1995; QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Điều chỉnh mức thu một phần viện phí trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn (có danh mục và mức thu kèm theo). Điều 2. Quyết định này thay thế Quyết định số: 2917/2005/QĐ-UBND ngày 22/11/2005 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Kạn. Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01/01/2008. Các ông (bà) Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Y tế; Giám đốc Sở Tài chính; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Giám đốc Bảo hiểm xã hội; Giám đốc Bệnh viện đa khoa tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã;Giám đốc Trung tâm y tế các huyện, thị xã và Thủ trưởng các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẮC KẠN KT.CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Đã ký Hoàng Thị Tảo DANH MỤC VIỆN PHÍ (Ban hành kèm theo Quyết định số: 2612/QĐ-UBND ngày 28/12 /2007 của UBND tỉnh Bắc Kạn). Phần A: KHUNG GIÁ KHÁM BỆNH VÀ KIỂM TRA SỨC KHOẺ (Đơn vị: 1.000 đồng) TT Nội dung Mức thu BV Hạng II BV Hạng III BV hạng IV, Bệnh viện vùng cao Yên cư, PKĐKKV, Trạm Y tế xã, phường, thị trấn 1 Khám lâm sàng chung, khám chuyên khoa 3 2 1 2 Khám theo yêu cầu (chọn thầy thuốc) 20 20 3 Khám cấp giấy chứng thương, giám định y khoa (không kể xét nghiệm X quang) 30 20 - 4 Khám sức khoẻ toàn diện tuyển lao động, lái xe (không kể xét nghiệm, X quang) 40 35 - Phần B1: KHUNG GIÁ MỘT NGÀY GIƯỜNG BỆNH (Đơn vị: 1.000 đồng) TT Loại giừơng theo chuyên khoa Mức thu BV Hạng II BV Hạng III BV hạng IV, Bệnh viện vùng cao Yên cư, PKĐKKV 1 Ngày giừơng bệnh hồi sức cấp cứu, ngày đẻ và 02 ngày sau đẻ 12 9 6 2 Ngày giường bệnh nội khoa 3 Loại I: Các khoa: truyền nhiễm huyết học, hô hấp, ung thư, tim mạch, thần kinh, nhi, tiêu hoá. thận học, ngày thứ ba sau đẻ trở đi, ngày điều trị ngoại khoa sau mổ kể từ ngày thứ 11 trở đi 8 5 3 4 Loại II:L các khoa: cơ , xương, khớp, da liễu, dị ứng, tai – mũi – nhọng, mắt, răng – hàm – mặt, ngoại, phụ sản không mổ 6 5 2,5 Loại III:
Đăng nhập để đọc toàn văn 3 Điều
Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.
Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 61429 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.
Lawgical MCP
Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn
Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 2612/2007/QĐ-UBND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.
https://legal.lawgical.vn/mcpVăn bản được dẫn chiếu
Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.
- 177/2002/QĐ-BYTQuyết định "Về việc ban hành Khung giá các dịch vụ kỹ thuật phục hồi chức năng và ngày điều trị của các bệnh, nhóm bệnh điều trị tại các cơ sở khám chữa bệnh, bệnh viện điều dưỡng - phục hồi chức năng được Bảo hiểm y tế thanh toán"Hết hiệu lực toàn bộ
- 2590/2004/QĐ-BYTQuyết định Về việc ban hành danh mục phân loại thủ thuật được hưởng phụ cấp theo Quyết định số 155/2003/QĐ-TTG của Thủ tướng Chính phủ ngày 30/7/2003 quy định sửa đổi, bổ sung một số chế độ phụ cấp đặc thù đối với công chức, viên chức ngành y tếHết hiệu lực toàn bộ