- Số ký hiệu
- 26/2025/QĐ-UBND
- Loại văn bản
- Quyết định
- Ngày ban hành
- 10/04/2025
- Cơ quan ban hành
- Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi
Tóm tắt
QUYẾT ĐỊNH Quy định giá cho thuê cụ thể đối với nhà ở cũ thuộc tài sản công trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi --- ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NGÃI Căn cứLuật Nhà ở ngày 27 tháng 11 năm 2023; ý kiến thẩm định của Sở Tư pháp tại Báo cáo số 11/BC-STP ngày 13 tháng 01 năm 2025; ý kiến thống nhất của thành viên UBND tỉnh. QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: Quyết định này quy định giá cho thuê cụ thể đối với nhà ở cũ thuộc tài sản công trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi. 2. Đối tượng áp dụng: a) Hộ gia đình, cá nhân thuê nhà ở cũ thuộc tài sản công. b) Các cơ quan, tổ chức, đơn vị có liên quan đến công tác quản lý, vận hành cho thuê nhà ở cũ thuộc tài sản công. Điều 2. Giá cho thuê cụ thể đối với nhà ở cũ thuộc tài sản công 1. Nhà ở thông thường tại 08 phường: Nguyễn Nghiêm, Trần Hưng Đạo, Trần Phú, Lê Hồng Phong, Nghĩa Lộ, Chánh Lộ, Quảng Phú, Nghĩa Chánh thuộc thành phố Quảng Ngãi. a) Nhà ở thông thường có điều kiện hạ tầng kỹ thuật tốt Đơn vị tính: đồng/m2sử dụng/tháng Cấp nhà Tầng 1 Tầng 2 Tầng 3 Tầng 4 Tầng 5 Tầng 6 trở lên I 32.500 29.500 27.900 25.100 22.100 19.200 II 30.000 27.300 25.900 III 29.100 26.400 IV 19.500 b) Nhà ở thông thường có điều kiện hạ tầng kỹ thuật trung bình Đơn vị tính: đồng/m2sử dụng/tháng Cấp nhà Tầng 1 Tầng 2 Tầng 3 Tầng 4 Tầng 5 Tầng 6 trở lên I 29.500 26.600 25.100 22.100 19.200 16.200 II 27.300 24.600 23.200 III 26.400 23.700 IV 17.800 c) Nhà ở thông thường có điều kiện hạ tầng kỹ thuật kém Đơn vị tính: đồng/m2sử dụng/tháng Cấp nhà Tầng 1 Tầng 2 Tầng 3 Tầng 4 Tầng 5 Tầng 6 trở lên I 26.600 23.600 22.100 19.200 16.200 13.300 II 24.600 21.900 20.500 III 23.700 21.200 IV 16.000 2. Nhà ở thông thường tại phường Trương Quang Trọng thuộc thành phố Quảng Ngãi a) Nhà ở thông thường có điều kiện hạ tầng kỹ thuật tốt Đơn vị tính: đồng/m2sử dụng/tháng Cấp nhà Tầng 1 Tầng 2 Tầng 3 Tầng 4 Tầng 5 Tầng 6 trở lên I 27.900 25.100 23.600 20.700 17.700 14.800 II 25.900 23.200 22.400 III 25.100 22.400 IV 16.800 b) Nhà ở thông thường có điều kiện hạ tầng kỹ thuật trung bình Đơn vị tính: đồng/m2sử dụng/tháng Cấp nhà Tầng 1 Tầng 2 Tầng 3 Tầng 4 Tầng 5 Tầng 6 trở lên I 25.100 22.100 20.700 17.700 14.800 11.800 II 23.200 20.500 19.200 III 22.400 19.900 IV 15.200 c) Nhà ở thông thường có điều kiện hạ tầng kỹ thuật kém Đơn vị tính:
Đăng nhập để đọc toàn văn 5 Điều
Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.
Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 178112 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.
Lawgical MCP
Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn
Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 26/2025/QĐ-UBND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.
https://legal.lawgical.vn/mcpVăn bản được dẫn chiếu
Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.