← Tra cứu văn bảnQuyết định

ban hành quy định tiêu chuẩn chức vụ cán bộ cấp xã và tiêu chuẩn chức danh công chức cấp xã trên địa bàn tỉnh Trà Vinh

26/2024/QĐ-UBND

Số ký hiệu
26/2024/QĐ-UBND
Loại văn bản
Quyết định
Ngày ban hành
26/09/2024
Cơ quan ban hành
Ủy ban nhân dân tỉnh Trà Vinh
Hết hiệu lực toàn bộ

Tóm tắt

QUY ĐỊNH Tiêu chuẩn chức vụ cán bộ cấp xã và tiêu chuẩn chức danh công chức cấp xã trên địa bàn tỉnh Trà Vinh (Kèm theo Quyết định số: /2024/QĐ-UBND ngày tháng 9 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Trà Vinh) Chương I QUY ĐỊNH CHUNG Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quy định này quy định về tiêu chuẩn chức vụ cán bộ cấp xã và tiêu chuẩn chức danh công chức cấp xã trên địa bàn tỉnh Trà Vinh. 2. Các nội dung không quy định tại Quy định này thực hiện theo quy định của pháp luật hiện hành có liên quan, điều lệ Đảng, quy định của Đảng, cơ quan có thẩm quyền quản lý cán bộ và Điều lệ của các tổ chức chính trị - xã hội. Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Ủy ban nhân dân huyện, thị xã, thành phố (sau đây gọi chung là Ủy ban nhân dân cấp huyện). 2. Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn (sau đây gọi chung là Ủy ban nhân dân cấp xã). 3. Các cơ quan, đơn vị có liên quan. 4. Các chức vụ cán bộ cấp xã và chức danh công chức cấp xã theo quy định tại Điều 5 Nghị định số 33/2023/NĐ-CP ngày 10 tháng 6 năm 2023 của Chính phủ quy định về cán bộ, công chức cấp xã và người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã, ở thôn, tổ dân phố. Chương II TIÊU CHUẨN CHỨC VỤ CÁN BỘ CẤP XÃ VÀ TIÊU CHUẨN CHỨC DANH CÔNG CHỨC CẤP XÃ Mục 1 TIÊU CHUẨN CHỨC VỤ CÁN BỘ CẤP XÃ Điều 3. Tiêu chuẩn chung Theo quy định tại khoản 1 Điều 7 Nghị định số 33/2023/NĐ-CP. Điều 4. Tiêu chuẩn cụ thể của từng chức vụ cán bộ cấp xã 1. Bí thư, Phó Bí thư Đảng ủy: a) Độ tuổi, trình độ giáo dục phổ thông và các tiêu chuẩn khác theo quy định tại điểm a, điểm b và điểm đ khoản 1 Điều 8 Nghị định số 33/2023/NĐ-CP. b) Trình độ chuyên môn, nghiệp vụ: Tốt nghiệp đại học trở lên. c) Trình độ lý luận chính trị: Tốt nghiệp trung cấp hoặc tương đương trở lên. 2. Chủ tịch Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam, Bí thư Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh, Chủ tịch Hội Liên hiệp Phụ nữ Việt Nam, Chủ tịch Hội Nông dân Việt Nam, Chủ tịch Hội Cựu chiến binh Việt Nam cấp xã: a) Độ tuổi, trình độ giáo dục phổ thông và các tiêu chuẩn khác theo quy định tại điểm a, điểm b và điểm đ khoản 2 Điều 8 Nghị định số 33/2023/NĐ-CP. b) Trình độ chuyên môn, nghiệp vụ: Tốt nghiệp đại học trở lên. c) Trình độ lý luận chính trị: Tốt nghiệp trung cấp hoặc tương đương trở lên.

Đăng nhập để đọc toàn văn 10 Điều

Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.

Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 181269 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.

Lawgical MCP

Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn

Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 26/2024/QĐ-UBND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.

Cài đặt miễn phí →https://legal.lawgical.vn/mcp

Văn bản được dẫn chiếu

Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.