- Số ký hiệu
- 26 /2022/QĐ-UBND
- Loại văn bản
- Quyết định
- Ngày ban hành
- 14/12/2022
- Cơ quan ban hành
- UBND tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Tóm tắt
QUYẾT ĐỊNH Ban hành Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với nhà trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÀ RỊA – VŨNG TÀU QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh: 1. Quyết định này quy định Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với nhà và tỷ lệ phần trăm chất lượng còn lại để làm cơ sở tính lệ phí trước bạ trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. 2. Các nội dung khác không quy định tại Quyết định này thì thực hiện theo Nghị định số 10/2022/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định về lệ phí trước bạ và Thông tư số 13/2022/TT-BTC ngày 28 tháng 02 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn về lệ phí trước bạ và các văn bản khác có liên quan. Điều 2. Đối tượng áp dụng: Người nộp lệ phí trước bạ; cơ quan thuế và các cơ quan, tổ chức, cá nhân khác có liên quan. Điều 3. Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với nhà trên địa bàn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu: 1. Giá trị nhà tính lệ phí trước bạ được xác định như sau: Giá trị nhà tính lệ phí trước bạ (đồng) = Diện tích nhà chịu lệ phí trước bạ (m2) x Giá 01 (một) mét vuông nhà (đồng/m2 ) x Tỷ lệ (%) chất lượng còn lại của nhà chịu lệ phí trước bạ 2. Giá 01 (một) mét vuông nhà là giá thực tế xây dựng “mới” một (01) mét vuông sàn nhà của từng cấp nhà, hạng nhà được xác định theo quy định về giá nhà, giá vật kiến trúc trên địa bàn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu do Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành đang còn hiệu lực thi hành tại thời điểm kê khai lệ phí trước bạ. 3. Tỷ lệ phần trăm (%) chất lượng còn lại đối với nhà để tính lệ phí trước bạ: a) Kê khai nộp lệ phí trước bạ lần đầu: Đối với nhà có thời gian đã sử dụng dưới 5 năm: 100%. Đối với nhà có thời gian đã sử dụng từ 5 năm trở lên thì áp dụng tỷ lệ phần trăm (%) chất lượng còn lại của nhà có thời gian đã sử dụng tương ứng theo quy định tại điểm b khoản 3 Điều này. b) Kê khai nộp lệ phí trước bạ từ lần thứ 2 trở đi: Đơn vị tính: Phần trăm (%) Thời gian đã sử dụng Nhà biệt thự Nhà cao từ 6 tầng trở lên Nhà cao từ 3 đến 5 tầng Nhà cao 2 tầng Nhà 1 tầng và nhà mái thái Nhà tạm Dưới 5 năm 95 90 90 80 80 70 Từ 5 đến 10 năm 85 80 80 65 65 50 Trên 10 năm đến 20 năm 70 60 55 35 35 30 Trên 20 năm đến 50 năm 50 40 35 25 25 20 Trên 50 năm 30 25 25 20 20 20 Loại nhà được quy định tại Quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định về giá nhà, giá vật kiến trúc trên địa bàn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu.
Đăng nhập để đọc toàn văn 5 Điều
Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.
Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 158706 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.
Lawgical MCP
Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn
Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 26 /2022/QĐ-UBND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.
https://legal.lawgical.vn/mcpVăn bản được dẫn chiếu
Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.