← Tra cứu văn bảnQuyết định

Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 23/2019/QĐ-UBND, ngày 11/10/2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định về bồi thường cây trồng khi nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh

26/2020/QĐ-UBND

Số ký hiệu
26/2020/QĐ-UBND
Loại văn bản
Quyết định
Ngày ban hành
08/09/2020
Cơ quan ban hành
Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long
Hết hiệu lực toàn bộ

Tóm tắt

QUYẾT ĐỊNH Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 23/2019/QĐ-UBND, ngày 11/10/2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định về bồi thường cây trồng khi nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH VĨNH LONG QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 23/2019/QĐ-UBND, ngày 11/10/2019 1. Điều 2 của Quyết định số 23/2019/QĐ-UBND ngày 11/10/2019 được sửa đổi, bổ sung như sau: “ Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 21/10/2019 đến 31/12/2020 và thay thế Quyết định số 28/2009/QDD-UBND ngày 25/12/2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long về việc ban hành Quy định về giá bồi thường, hỗ trợ cây trồng trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long.” 2. Điều 4 của Quy định kèm theo Quyết định số 23/2019/QĐ-UBND ngày 11/10/2019 được sửa đổi, bổ sung như sau: “ Đối với cây hàng năm, mức bồi thường được tính bằng giá trị sản lượng của vụ thu hoạch. Giá trị sản lượng của vụ thu hoạch được tính theo năng suất của vụ cao nhất trong 03 năm trước liền kề của cây trồng chính tại địa phương và giá trung bình tại thời điểm thu hồi đất.” 3. Điều 5 của Quy định kèm theo Quyết định số 23/2019/QĐ-UBND ngày 11/10/2019 được sửa đổi, bổ sung như sau: “ Tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường, giải phóng mặt bằng căn cứ số liệu về năng suất của Chi cục Thống kê cấp huyện nơi có đất bị thu hồi để xác định vụ cây hàng năm có năng suất cao nhất trong 03 năm trước liền kề; xác định giá bán trung bình tại thời điểm thu hồi đất để tính giá bồi thường cây hàng năm theo phương pháp tính được quy định tại Điều 4 của Quyết định này gửi Hội đồng bồi thường, hỗ trợ và tái định cư thẩm định trình Ủy ban nhân dân huyện, thị xã, thành phố quyết định.” 4. Điểm b, Khoản 1 Điều 8 của Quy định kèm theo Quyết định số 23/2019/QĐ- UBND ngày 11/10/2019 được sửa đổi, bổ sung như sau: “ Đơn giá cây trồng TT NHÓM CÂY TRỒNG ĐVT CÁC GIAI ĐOẠN SINH TRƯỞNG A B C D 1 Mận đồng/cây 50.000 190.000 250.000 75.000 2 Táo, Sơ ri đồng/cây 50.000 210.000 280.000 85.000 3 Ổi đồng/cây 33.000 100.000 130.000 40.000 4 Tiêu đồng/trụ 31.000 170.000 230.000 70.000 5 T rầu đồng/trụ 27.000 80.000 110.000 33.000 6 Chuối (cao trên 1m) đồng/cây 25.000 50.000 - - 7 Cam đồng/cây 50.000 280.000 400.000 120.000 8 Quýt đồng/cây 50.000 340.000 460.000 140.000 9 Thanh long đồng/trụ 63.000 180.000 230.000 70.000 10 Chanh, tắc (hạnh) đồng/cây 45.000 210.000 300.000 90.000 11 Đu đủ đồng/cây 30.000 120.000 - - 12 Gấc đồng/cây 27.000 180.000 - - 4.

Đăng nhập để đọc toàn văn 3 Điều

Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.

Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 143988 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.

Lawgical MCP

Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn

Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 26/2020/QĐ-UBND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.

Cài đặt miễn phí →https://legal.lawgical.vn/mcp

Văn bản được dẫn chiếu

Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.