- Số ký hiệu
- 26/2019/QĐ-UBND
- Loại văn bản
- Quyết định
- Ngày ban hành
- 01/10/2019
- Cơ quan ban hành
- UBND tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Tóm tắt
QUYẾT ĐỊNH Quy định giá tối đa dịch vụ thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÀ RỊA - VŨNG TÀU QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này quy định mức giá tối đa dịch vụ thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. 2. Đối tượng áp dụng a) Cá nhân, hộ gia đình, hộ kinh doanh, các cơ quan, đơn vị, tổ chức, doanh nghiệp, cơ sở sản xuất kinh doanh, dịch vụ được cung cấp dịch vụ thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. b) Cơ quan nhà nước có thẩm quyền liên quan đến quản lý hoạt động dịch vụ thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. Điều 2. Mức giá tối đa dịch vụ thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt STT Chủ nguồn thải Đơn vị tính Mức giá tối đa Thành phố Vũng Tàu và Bà Rịa Thị xã Phú Mỹ, huyện Châu Đức Các huyện còn lại Huyện Côn Đảo 1 Hộ gia đình đồng/hộ/tháng 50.000 30.000 35.000 25.000 2 Hộ gia đình ở nhà (phòng) trọ đồng/phòng trọ/tháng 25.000 15.000 18.000 15.000 3 Hộ kinh doanh nhỏ lẻ đồng/hộ/tháng 100.000 60.000 70.000 60.000 4 Trụ sở làm việc cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp đồng/đơn vị/tháng 200.000 120.000 140.000 127.000 5 Công ty, doanh nghiệp, cơ sở sản xuất, bệnh viện, chợ, bến xe, bến tàu, cơ sở kinh doanh dịch vụ, nhà hàng khách sạn, nhà nghỉ, ăn uống, rau, quả, thực phẩm tươi sống. đồng/tấn 460.000 410.000 420.000 450.000 đồng/m3 210.000 193.000 195.000 210.000 Điều 3. Thời gian thực hiện Thời gian áp dụng mức giá quy định tại Điều 2 của Quyết định này kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2023. Điều 4. Lộ trình thực hiện Căn cứ mức giá tối đa được quy định tại Điều 2 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố có trách nhiệm tổ chức xây dựng giá thu hàng năm trên nguyên tắc không vượt mức giá tối đa. Tổng số tiền thu trên tổng số tiền chi cho dịch vụ thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt phải đảm bảo theo lộ trình sau: 1. Năm 2020: Tổng số tiền thu phải đạt ≥ 80% tổng số tiền chi. 2. Năm 2021: Tổng số tiền thu phải đạt ≥ 90% tổng số tiền chi.
Đăng nhập để đọc toàn văn 6 Điều
Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.
Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 138461 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.
Lawgical MCP
Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn
Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 26/2019/QĐ-UBND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.
https://legal.lawgical.vn/mcpVăn bản được dẫn chiếu
Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.
- 177/2013/NĐ-CPNghị định Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật GiáHết hiệu lực toàn bộ
- 25/2014/TT-BTCThông tư Quy định phương pháp định giá chung đối với hàng hóa, dịch vụHết hiệu lực toàn bộ
- 56/2014/TT-BTCThông tư Hướng dẫn thực hiện Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một sổ điều của Luật GiáHết hiệu lực toàn bộ
- 14/2017/TT-BXDThông tư Hướng dẫn xác định và quản lý chi phí dịch vụ công ích đô thịHết hiệu lực toàn bộ