- Số ký hiệu
- 26/2017/QĐ-UBND
- Loại văn bản
- Quyết định
- Ngày ban hành
- 05/09/2017
- Cơ quan ban hành
- UBND tỉnh Ninh Bình
Tóm tắt
QUYẾT ĐỊNH Ban hành bảng giá đất điều chỉnh Bảng giá đất giai đoạn 2015-2019trên địa bàn tỉnhNinh Bình kèm theo Quyết định 37/2014/QĐ-UBND củaỦy ban nhân dân tỉnhNinh Bình ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NINH BÌNH xây dựng, điều chỉnh bảng giá đất; định giá đất cụ thể và tư vấn xác định giá đất; Thực hiện ý kiến chỉ đạo của Thường trực Tỉnh ủy tại Thông báo số 774-TB/TU ngày 28/8/2017; QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bảng giá đất điều chỉnh Bảng giá các loại đất giai đoạn 2015-2019 trên địa bàn tỉnh Ninh Bình kèm theo Quyết định số 37/2014/QĐ-UBND ngày 26/12/2014 của UBND tỉnh. Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 15/9/2017. Bảng giá các loại đất giai đoạn 2015-2019 trên địa bàn tỉnh Ninh Bình ban hành kèm theo Quyết định số 37/2014/QĐ-UBND của UBND tỉnh và Quyết định số 1233/QĐ-UBND ngày 09/11/2015 của UBND tỉnh về việc phê duyệt điều chỉnh Bảng giá đất nông nghiệp huyện Yên Khánh trong Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Ninh Bình 2015 - 2019 hết hiệu lực kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành. Điều 3. Giao Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính, Sở Xây dựng, Cục Thuế tỉnh, UBND các huyện, thành phố và các ngành có liên quan hướng dẫn thực hiện Quyết định này. Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các sở: Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Xây dựng; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. ĐẤT ĐIỀU CHỈNH BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT GIAI ĐOẠN 2015-2019 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NINH BÌNH (Kèm theo Quyết định số 26/2017/QĐ-UBND ngày 05 tháng 9 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình) Phần I BẢNG GIÁ ĐẤT NÔNG NGHIỆP Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2 STT Tên đơn vị hành chính Giá đất Ghi chú Khu vực Đồng bằng Khu vực Miền núi I Bảng giá đất nông nghiệp thành phố Ninh Bình 1 Đất trồng cây hàng năm Đất màu 69 68 Đất lúa màu 65 64 Đất 2 lúa 63 62 Đất 1 lúa 61 60 2 Đất trồng cây lâu năm Ngoài khu dân cư (Đất vườn) trong KDC nằm cùng thửa với đất ở còn lại khác 100 90 3 Đất nuôi trồng thủy sản Ngoài KDC 52 51 (Đất ao) trong KDC nằm cùng thửa với đất ở còn lại khác 100 90 II Bảng giá đất nông nghiệp thị xã Tam Điệp 1 Các phường thuộc TX.
Đăng nhập để đọc toàn văn 4 Điều
Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.
Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 125590 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.
Lawgical MCP
Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn
Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 26/2017/QĐ-UBND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.
https://legal.lawgical.vn/mcpVăn bản được dẫn chiếu
Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.
- 44/2014/NĐ-CPNghị định Quy định về giá đấtHết hiệu lực toàn bộ
- 24/2014/NQ-HĐNDNghị quyết Về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí sử dụng phí đường bộ theo đầu phương tiện đối với xe mô tô trên địa bàn tỉnh Cao BằngHết hiệu lực toàn bộ
- 37/2014/QĐ-UBNDQuyết định Về việc ban hành Quy định về quản lý hoạt động vận tải hành khách du lịch đường thủy nội địa trên địa bàn thành phố Đà NẵngHết hiệu lực toàn bộ