- Số ký hiệu
- 26/2016/QĐ-UBND
- Loại văn bản
- Quyết định
- Ngày ban hành
- 2016-10-19
- Cơ quan ban hành
- UBND Tỉnh Ninh Bình
Tóm tắt
QUYẾT ĐỊNH V/v Ban hành quy định Danh mục thời gian sử dụng, tỷ lệ hao mòn đối với tài sản cố định đặc thù, tài sản cố định vô hình; Danh mục và giá quy ước của tài sản cố định đặc biệt thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Ninh Bình ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NINH BÌNH QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Quy định Danh mục thời gian sử dụng và tỷ lệ hao mòn đối với tài sản cố định đặc thù, tài sản cố định vô hình; Danh mục và giá quy ước tài sản cố định đặc biệt trong cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội, tổ chức chính trị xã hội - nghề nghiệp, tổ chức xã hội, tổ chức xã hội nghề nghiệp (sau đây gọi chung là cơ quan, tổ chức, đơn vị) có sử dụng ngân sách nhà nước thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Ninh Bình như sau: 1. Danh mục thời gian sử dụng, tỷ lệ hao mòn đối với tài sản cố định đặc thù: STT Danh mục Thời gian sử dụng (năm) Tỷ lệ hao mòn (% năm) Loại 1 Phương tiện vận tải - Xe mô tô, gắn máy 10 10 - Phương tiện vận tải khác 10 10 Loại 2 Máy móc, thiết bị văn phòng - Máy vi tính để bàn 5 20 - Máy vi tính xách tay 5 20 - Máy in các loại 5 20 - Máy chiếu các loại 5 20 - Máy Fax 5 20 - Máy quét (Scan) 5 20 - Máy hủy tài liệu 5 20 - Máy Photocopy 8 12,5 - Thiết bị lọc nước các loại 5 20 - Máy hút ẩm, hút bụi các loại 5 20 - Ti vi, đầu Video, các loại đầu thu phát tín hiệu kỹ thuật số khác 5 20 - Máy ghi âm 5 20 - Máy ảnh 5 20 - Thiết bị âm thanh các loại 5 20 - Tổng đài điện thoại, điện thoại cố định, máy bộ đàm, điện thoại di động 5 20 - Thiết bị thông tin liên lạc khác 5 20 - Tủ lạnh, máy làm mát 5 20 - Máy giặt 5 20 - Máy điều hòa không khí 8 12,5 - Máy bơm nước 8 12,5 - Két sắt các loại 8 12,5 - Bộ bàn ghế ngồi làm việc 8 12,5 - Bộ bàn ghế tiếp khách 8 12,5 - Bàn ghế phòng họp, hội trường, lớp học 8 12,5 - Tủ, giá kệ đựng tài liệu hoặc trưng bày hiện vật 8 12,5 - Thiết bị mạng, truyền thông 5 20 - Thiết bị điện văn phòng các loại 5 20 - Thiết bị điện tử phục vụ quản lý, lưu trữ dữ liệu 5 20 - Các loại thiết bị văn phòng khác 8 12,5 Loại 3 Thiết bị truyền dẫn - Phương tiện truyền dẫn khí đốt 5 20 - Phương tiện truyền dẫn điện 5 20 - Phương tiện truyền dẫn nước 5 20 - Phương tiện truyền dẫn các loại khác 5 20 Loại 4 Máy móc, thiết bị động lực - Máy phát điện các loại 8 12,5 - Máy phát động lực các loại 8 12,5 - Máy móc thiết bị động lực khác 8 12,5 Loại 5 Máy móc, thiết bị chuyên dùng - Máy công cụ 10 10 - Máy móc thiết bị xây dựng 5 20 - Thiết bị phòng cháy chữa cháy 5 20 - Máy móc thiết bị dùng trong ngành khai khoáng 5 20 - Máy dùng cho nông, lâm nghiệp 5 20 - Máy móc, thiết bị chuyên dùng sản xuất vật liệu xây dựng, đồ sành,
Đăng nhập để đọc toàn văn 3 Điều
Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.
Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 120581 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.
Lawgical MCP
Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn
Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 26/2016/QĐ-UBND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.
https://legal.lawgical.vn/mcpVăn bản được dẫn chiếu
Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.
- 52/2009/NĐ-CPNghị định Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Quản lý, sử dụng tài sản Nhà nướcHết hiệu lực toàn bộ
- 162/2014/TT-BTCThông tư Quy đinh chế độ quản lý, tính hao mòn tài sản cố định trong các cơ quan nhà nước, đon vị sự nghiệp công lập và các tổ chức có sử dụng ngân sách nhà nướcHết hiệu lực toàn bộ