← Tra cứu văn bảnQuyết định

Về việc sửa đổi, bổ sung Quyết định số 38/2014/QĐ-UBND quy định mức thu phí chợ theo Nghị quyết 76/2014/NQ-HĐND ngày 16 tháng 7 năm 2014 của HĐND tỉnh về quy định một số khoản phí thuộc thẩm quyền

26/2015/QĐ-UBND

Số ký hiệu
26/2015/QĐ-UBND
Loại văn bản
Quyết định
Ngày ban hành
07/08/2015
Cơ quan ban hành
Ủy ban nhân dân tỉnh Sơn La
Hết hiệu lực toàn bộ

Tóm tắt

QUYẾT ĐỊNH Về việc sửa đổi, bổ sung Quyết định số 38/2014/QĐ-UBND quy định mức thu phí chợ theo Nghị quyết 76/2014/NQ-HĐND ngày 16 tháng 7 năm 2014 của HĐND tỉnh về quy định một số khoản phí thuộc thẩm quyền quyết định của HĐND tỉnh UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH SƠN LA Nghị định số 24/2006/NĐ-CP ngày 06 tháng 3 năm 2006 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03 tháng 6 năm 2002 của Chính phủ; Báo cáo thẩm định số 98/BC-STP ngày 28 tháng 5 năm 2015 của Sở Tư pháp, QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Sửa đổi, bổ sung phụ biểu số 01, 05, 11, ban hành kèm theo Quyết định số 38/2014/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2014 của UBND tỉnh. Các nội dung khác không thay đổi thực hiện theo Quyết định số 38/2014/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2014 của UBND tỉnh. (có Phụ biểu tiết kèm theo). Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 9 năm 2015. Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Công thương; Giám đốc Kho bạc nhà nước tỉnh; Chủ tịch UBND thành phố, Mộc châu, Yên châu và Thủ trưởng các tổ chức, đơn vị, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Phụ biểu số 01 BIỂU MỨC THU PHÍ CHỢ ĐỐI VỚI THÀNH PHỐ (Kèm theo Quyết định số 26/2015/QĐ-UBND ngày 07 tháng 8 năm 2015 của UBND tỉnh Sơn La) TT Đối tượng thu phí chợ Đơn vị tính Mức thu phí chợ A CHỢ 7/11 I Mức thu tiền thuê địa điểm kinh doanh (phí chợ đối với hộ kinh doanh cố định thường xuyên) 1 Nhà chợ chính 1.1 Tầng I (áp dụng cho các ngành hàng) Quầy loại A1 + hiên Đồng/m2/tháng 74.000 Quầy loại A2 Đồng/m2/tháng 61.000 Quầy loại A3 Đồng/m2/tháng 48.000 1.2 Tầng II (áp dụng cho các ngành hàng) Quầy loại A1 Đồng/m2/tháng 30.000 Quầy loại A2 Đồng/m2/tháng 20.000 Quầy loại A3 Đồng/m2/tháng 16.000 2 Dãy Kiốt ngoài nhà chợ chính(nhà do dân tự làm) Quầy loại A1 Đồng/m2/tháng 60.000 3 Nhà hàng thực phẩm tươi sống 3.1 Khu A. (Hàng thịt lợn, thịt bò) Quầy loại A1 Đồng/m2/tháng 59.000 Quầy loại A2 Đồng/m2/tháng 47.000 Quầy loại A3 Đồng/m2/tháng 33.000 3.2 Khu B. (Hàng gà, chó, dê) Quầy loại B1 Đồng/m2/tháng 59.000 Quầy loại B2 Đồng/m2/tháng 47.000 Quầy loại B3 Đồng/m2/tháng 33.000 3.3 Khu C. (Hàng cá đông lạnh) Quầy loại C1 Đồng/m2/tháng 33.000 Quầy loại C2 Đồng/m2/tháng 26.000 Quầy loại C3 Đồng/m2/tháng 16.000 3.4 Khu D.

Đăng nhập để đọc toàn văn 3 Điều

Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.

Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 95900 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.

Lawgical MCP

Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn

Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 26/2015/QĐ-UBND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.

Cài đặt miễn phí →https://legal.lawgical.vn/mcp

Văn bản được dẫn chiếu

Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.